Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

3000 từ tiếng anh thông dụng( phần chữ i)

ice (n) /ais/ băng, nước đá

ice cream (n) kem

idea (n) /ai'diз/ ý tưởng, quan niệm

ideal adj., (n) /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ (thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng

ideally (adv) /aɪˈdiəli/ lý tưởng, đúng như lý tưởng

identify (v) /ai'dentifai/ nhận biết, nhận ra, nhận dạng

identity (n) /aɪˈdɛntɪti/ cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, giống hệt

i.e. abbr. nghĩa là, tức là ( Id est)

if conj. /if/ nếu, nếu như

ignore (v) /ig'no:(r)/ phớt lờ, tỏ ra không biết đến

ill (adj) (especially BrE) /il/ ốm

illegal (adj) /i´li:gl/ trái luật, bất hợp pháp

illegally (adv) /i´li:gəli/ trái luật, bất hợp pháp

illness (n) /´ilnis/ sự đau yếu, ốm, bệnh tật

illustrate (v) /´ilə¸streit/ minh họa, làm rõ ý

image (n) /´imidʒ/ ảnh, hình ảnh

imaginary (adj) /i´mædʒinəri/ tưởng tượng, ảo

imagination (n) /i,mædʤi'neiʃn/ trí tưởng tượng, sự tưởng tượng

imagine (v) /i'mæʤin/ tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng

immediate (adj) /i'mi:djət/ lập tức, tức thì

immediately (adv) /i'mi:djətli/ ngay lập tức

immoral (adj) /i´mɔrəl/ trái đạo đức, luân lý; xấu xa

impact (n) /ˈɪmpækt/ sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng

impatient (adj) /im'peiʃən/ thiếu kiên nhẫn, nóng vội

impatiently (adv) /im'pei∫зns/ nóng lòng, sốt ruột

implication (n) /¸impli´keiʃən/ sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý

imply (v) /im'plai/ ngụ ý, bao hàm

import (n) (v) import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu

importance (n) /im'pɔ:təns/ sự quan trọng, tầm quan trọng

important (adj) /im'pɔ:tənt/ quan trọng, hệ trọng

importantly (adv) /im'pɔ:təntli/ quan trọng, trọng yếu

unimportant (adj) /¸ʌnim´pɔ:tənt/ khônh quan trọng, không trọng đại

impose (v) /im'pouz/ đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng

impossible (adj) /im'pɔsəbl/ không thể làm được, không thể xảy ra

impress (v) /im'pres/ ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động

impressed (adj) được ghi, khắc, in sâu vào

impression (n) /ɪmˈprɛʃən/ ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng dấu

impressive (adj) /im'presiv/ gấy ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai vệ

improve (v) /im'pru:v/ cải thiện, cái tiến, mở mang

improvement (n) /im'pru:vmənt/ sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang

in prep., (adv) /in/ ở, tại, trong; vào

inability (n) /¸inə´biliti/ sự bất lực, bất tài

inch (n) /intʃ/ insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)

incident (n) /´insidənt/ việc xảy ra, việc có liên quan

include (v) /in'klu:d/ bao gồm, tính cả

including prep. /in´klu:diη/ bao gồm, kể cả

income (n) /'inkəm/ lợi tức, thu nhập

increase (v) (n) /in'kri:s/or/'inkri:s/ tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm

increasingly (adv) /in´kri:siηli/ tăng thêm

indeed (adv) /ɪnˈdid/ thật vậy, quả thật

independence (n) /,indi'pendəns/ sự độc lập, nền độc lập

independent (adj) /,indi'pendənt/ độc lập

independently (adv) /,indi'pendзntli/ độc lập

index (n) /'indeks/ chỉ số, sự biểu thị

indicate (v) /´indikeit/ chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn

indication (n) /,indi'kei∫n/ sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ

indirect (adj) /¸indi´rekt/ gián tiếp

indirectly (adv) /,indi'rektli/ gián tiếp

individual adj., (n) /indivídʤuəl/ riêng, riêng biệt; cá nhân

indoors (adv) /¸in´dɔ:z/ ở trong nhà

indoor (adj) /´in¸dɔ:/ trong nhà

industrial (adj) /in´dʌstriəl/ (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ

industry (n) /'indəstri/ công nghiệp, kỹ nghệ

inevitable (adj) /in´evitəbl/ không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn

thường thấy, nghe

inevitably (adv) /in’evitəbli/ chắc chắn

infect (v) /in'fekt/ nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền

infected (adj) bị nhiễm, bị đầu độc

infection (n) /in'fekʃn/ sự nhiễm, sự đầu độc

infectious (adj) /in´fekʃəs/ lây, nhiễm

influence (n) (v) /ˈɪnfluəns/ sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác

động

inform (v) /in'fo:m/ báo cho biết, cung cấp tin tức

informal (adj) /in´fɔ:məl/ không chính thức, không nghi thức

information (n) /,infə'meinʃn/ tin tức, tài liệu, kiến thức

ingredient (n) /in'gri:diәnt/ phần hợp thành, thành phần

initial adj., (n) /i'ni∫зl/ ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)

initially (adv) /i´niʃəli/ vào lúc ban đầu, ban đầu

initiative (n) /ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv/ bước đầu, sự khởi đầu

injure (v) /in'dӡә(r)/ làm tổn thương, làm hại, xúc phạm

injured (adj) /´indʒə:d/ bị tổn thương, bị xúc phạm

injury (n) /'indʤəri/ sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại

ink (n) /iηk/ mực

inner (adj) /'inə/ ở trong, nội bộ; thân cận

innocent (adj) /'inəsnt/ vô tội, trong trắng, ngây thơ

(enquiry (n) /in'kwaiәri/ sự điều tra, sự thẩm vấn)

insect (n) /'insekt/ sâu bọ, côn trùng

insert (v) /'insə:t/ chèn vào, lồng vào

inside prep., (adv)., (n) (adj) /'in'said/ mặt trong, phía, phần trong; ở

trong, nội bộ

insist (on) (v) /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng

install (v) /in'stɔ:l/ đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...)

instance (n) /'instəns/ thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt

for instance ví dụ chẳng hạn

instead (adv) /in'sted/ để thay thế

instead of thay cho

institute (n) /ˈ´institju:t/ viện, học viện

institution (n) /UK ,insti'tju:ʃn ; US ,insti'tu:ʃn/ sự thành lập, lập; cơ quan, trụ

sở

instruction (n) /ɪn'strʌkʃn/ sự dạy, tài liệu cung cấp

instrument (n) /'instrumənt/ dụng cụ âm nhạc khí

insult (v) (n) /'insʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục

insulting (adj) /in´sʌltiη/ lăng mạ, xỉ nhục

insurance (n) /in'ʃuərəns/ sự bảo hiểm

intelligence (n) /in'telidʒəns/ sự hiểu biết, trí thông minh

intelligent (adj) /in,teli'dЗen∫зl/ thông minh, sáng trí

intend (v) /in'tend/ ý định, có ý định

intended (adj) /in´tendid/ có ý định, có dụng ý

intention (n) /in'tenʃn/ ý định, mục đích

interest (n) (v) /ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý;

làm quan tâm, làm chú ý

interesting (adj) /'intristiŋ/ làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý

interested (adj) có thích thú, có quan tâm, có chú ý

interior (n) (adj) /in'teriə/ phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong

internal (adj) /in'tə:nl/ ở trong, bên trong, nội địa

international (adj) /intə'næʃən(ə)l/ quốc tế

internet (n) /'intə,net/ liên mạng

interpret (v) /in'tз:prit/ giải thích

interpretation (n) /in,tə:pri'teiʃn/ sự giải thích

interrupt (v) /ɪntǝ'rʌpt/ làm gián đoạn, ngắt lời

interruption (n) /,intə'rʌp∫n/ sự gián đoạn, sự ngắt lời

interval (n) /ˈɪntərvəl/ khoảng (k-t.gian), khoảng cách

interview (n) (v) /'intəvju:/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói

chuyện riêng

into prep. /'intu/ or /'intə/ vào, vào trong

introduce (v) /'intrədju:s/ giới thiệu

introduction (n) /¸intrə´dʌkʃən/ sự giới thiệu, lời giới thiệu

invent (v) /in'vent/ phát minh, sáng chế

invention (n) /ɪnˈvɛnʃən/ sự phát minh, sự sáng chế

invest (v) /in'vest/ đầu tư

investigate (v) /in'vestigeit/ điều tra, nghiên cứu

investigation (n) /in¸vesti´geiʃən/ sự điều tra, nghiên cứu

investment (n) /in'vestmənt/ sự đầu tư, vốn đầu tư

invitation (n) /,invi'teiʃn/ lời mời, sự mời

invite (v) /in'vait / mời

involve (v) /ɪnˈvɒlv/ bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí

involved in để hết tâm trí vào

involvement (n) /in'vɔlvmənt/ sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào

iron (n) (v) /aɪən / sắt; bọc sắt

irritate (v) /´iri¸teit/ làm phát cáu, chọc tức

irritating (adj) /´iriteitiη/ làm phát cáu, chọc tức

irritated (adj) /'iriteitid/ tức giận, cáu tiết

-ish suffix

island (n) /´ailənd/ hòn đảo

issue (n) (v) /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ sự phát ra, sự phát sinh; phát hành,

đưa ra

it pro (n)det. /it/ cái đó, điều đó, con vật đó

its det. /its/ của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của

con vật đó

item (n) /'aitəm/ tin tức; khoả(n)., mó(n).., tiết mục

itself pro(n) /it´self/ chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: #anh#tiếng