Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

day2


(E)Bài 2:Marketing-Nghiên cứu thị trường

1.attract /ə'trækt/Từ loại: (v): hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút

2.compare /kəm'peə/Từ loại: (v): so sánh, đối chiếu

3.competition /,kɔmpi'tiʃn/Từ loại: (v): ‹sự/cuộc› cạnh tranh, tranh giành, thi đấu

4.consume /kən'sju:m/Từ loại: (v): tiêu thụ, tiêu dùng

5.convince /kən'vins/Từ loại: (v): Thuyết phục

6.currently /ˈkʌrəntli/Từ loại: (adv): hiện thời, hiện nay, lúc này

7.fad /fæd/Từ loại: (n): mốt nhất thời, sự thích thú tạm thời; dở hơi, gàn dở

8.inspiration /,inspə'reiʃn/Từ loại: (n): ‹sự/người/vật› truyền cảm hứng, gây cảm hứng

9.market /'mɑ:kit/Từ loại: (v): thị trường, chợ, nơi mua bán sản phẩm..

10.persuasion /pə'sweiʤn/Từ loại: (n): ‹sự› thuyết phục, làm cho tin (chú ý: persuade > convince)

11.productive /prəˈdʌktɪv/Từ loại: (adj): sản xuất, sinh sản; sinh lợi nhiều, có hiệu quả

12.satisfaction /,sætis'fækʃn/Từ loại: (n): sự làm thỏa mãn, sự hài lòng

(C)


1.忙 – máng – bận rộn

2. 吗 – ma – không (Từ để hỏi)

3. 难 – nán – Khó

4. 很 – hěn – rất

5. 太 – tài – Quá...

6. 汉语 – hàn yǔ – tiếng Hán

7. 爸爸 – bà bà – Bố

8. 妈妈 – mā mā – Mẹ

9. 他 – tā – Anh ấy, ông ấy, chú ấy

10. 她 – tā – cô ấy, chị ấy...

11. 男 – nán – nam, trai

12. 女 – nǚ – nữ, gái

13. 哥哥 – gē gē – anh trai

14. 弟弟 – dì dì – em trai

15. 姐姐 – jiě jiě – chị gái

16. 妹妹 – mèi mèi – em gái

17. 奶奶 – nǎi nǎi – bà nội

18. 爷爷 – yé yé – ông nội

19. 外公 – wài gong – ông ngoại

20. 外婆 – wài pó – bà ngoại

21. 累 – lèi – Mệt, mệt mỏi

22. 高 – gāo – cao (lớn)

23. 喜欢 – xǐ huān – thích

24. 变 – biàn – thay đổi, biến đổi

25. 美 – měi – Đẹp, xinh.

26. 丑 – chǒu – Xấu, xấu xí


Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: #hoctap