Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

chuhan5

quản lý

実 || jitsu - mi - minoru || THỰC sự thực, kết trái, trái cây, nhân

歳 || sai - sei - || TUẾ năm, tuổi

島 || shima - tou - || ĐẢO hòn đảo

財 || sai - zai - || TÀI tiền của, giàu có

閉 || shimeru - tojiru - hei || BẾ đóng, phong tỏa

材 || zai - - || TÀI nguyên liệu

捨 || sha - suteru - || SẢ vứt bỏ

罪 || zai - tsumi - || TỘI tội lỗi

昔 || shaku - seki - mukashi || TÍCH cũ, ngày xưa

坂 || saka - han - || PHẢN đường dốc, đồi

弱 || jaku - yowai - || NHƯỢC yếu, bệnh

酒 || sake - shu - || TỬU rượu

若 || jaku - wakai - || NHƯỢC trẻ, tuổi trẻ

探 || sagasu - tan - saguru || THÁM tìm kiếm

守 || shu - mamoru - mori || THỦ bảo vệ, giữ gìn

捜 || sagasu - sou - || SƯU tìm kiếm, điều tra

取 || shu - toru - || THỦ lấy

杯 || sakazuki - hai - || BÔI cốc, chén rượu, đơn vị đếm

種 || shu - tane - || CHỦNG hạt giống, chủng loại

咲 || saku - - || TIẾU nở hoa

州 || shuu - su - || CHÂU đại lục, tiểu bang, cồn đất

昨 || saku - - || TÁC hôm qua

拾 || shuu - juu - hirou || THẬP thu thập, tìm, nhặt

冊 || saku - satsu - || SÁCH đơn vị đếm quyển sách

周 || shuu - mawari - || CHU xung quanh, chu vi

支 || sasaeru - shi - || CHI chi nhánh, chi viện

船 || shuu - fune - funa || THUYỀN thuyền, tàu

刺 || sasaru - shi - sasu || THÍCH đâm thủng

柔 || juu - nyuu - yawarakai || NHU mềm

指 || sasu - shi - yubi || CHỈ chỉ, ngón tay

宿 || shuku - yado - yadoru || TÚC ở lại

定 || sadaka - tei - jou || ĐỊNH chỉ định, quyết định

述 || jutsu - noberu - || THUẬT tường thuật, nói lại

札 || satsu - fuda - ||TRÁT tiền giấy, cái thẻ, nhãn

術 || jutsu - - || THUẬT nghệ thuật

刷 || satsu - suru - || LOÁT in ấn

順 || jun - - || THUẬN tuân lệnh, thuận lợi

察 || satsu - - || SÁT xem xét, thương xót

準 || jun - - || CHUẨN tiêu chuẩn

雑 || zatsu - zou - || TẠP phức tạp, nhiều

純 || jun - - || THUẦN tinh khiết

様 || sama - you - || DẠNG hình dạng, Ông/ Bà

所 || sho - tokoro - || SỞ nơi

冷 || samasu - rei - tsumetai || LÃNH lạnh

処 || sho - - || SỬ xử lý

皿 || sara - - || MÃNH cái dĩa

署 || sho - - || THỰ công sở, trạm

触 || sawaru - shoku - fureru || XÚC tiếp xúc, sờ, chạm

諸 || sho - - || CHƯ tất cả, các

算 || san - - || TOÁN tính toán

助 || jo - tasukeru - tasukaru || TRỢ giúp đỡ, thoát nạn

参 || san - mairu - || THAM tham gia

章 || shou - - || CHƯƠNG chương, phần

散 || san - chiru - chirakasu || TÁN phân tán, phát tán, rải

焼 || shou - yaku - yakeru || THIÊU nướng, đốt

賛 || san - - || TÁN tán thành, đồng ý

象 || shou - zou - || TƯỢNG biểu tượng, con voi

残 || zan - nokoru - nokosu || TÀNG còn lại, để lại

照 || shou - teru - tereru || CHIẾU soi sáng, chiếu vào

次 || shi - ji - tsugi || THỨ kế tiếp

賞 || shou - - || THƯỞNG giải thưởng

歯 || shi - ha - || NHA răng

招 || shou - maneku - || CHIÊU mời, đãi

史 || shi - - || SỬ lịch sử

性 || shou - sei - || TÍNH/ TÁNH giới tính, giống, bản chất

示 || shi - ji - shimesu || THỊ cho xem

将 || shou - - || TƯỚNG tướng quân, tổng tư lenh

lệnh

師 || shi - - || SƯ giáo viên, giáo sư

装 || shou - sou - yosoou || TRANG mặc, giả bộ, cải trang

資 || shi - - || TƯ nguồn

召 || shou - mesu - || TRIỆU mời, vẫy

詞 || shi - - || TỪ từ, từ vựng

床 || shou - toko - yuka || SÀNG giường, sàn nhà

誌 || shi - - || CHÍ tạp chí, báo

姓 || shou - sei - || TÍNH/ TÁNH họ, giòng họ

路 || ji - ro - || LỘ con đường

昇 || shou - noboru - || THĂNG tăng lên, mọc

耳 || ji - mimi - || NHĨ lỗ tai

紹 || shou - - || THIỆU giới thiệu

寺 || ji - tera - || TỰ chùa

星 || shou - sei - hoshi || TINH ngôi sao

政 || shou - sei - matsurigoto || CHÍNH chính trị, luật

総 || sou - - || TỔNG tổng

精 || shou - sei - || TINH tinh thần, sức lực

窓 || sou - mado - || SONG cửa sổ

乗 || jou - noru - noseru || THỪA lên xe, chở

層 || sou - - || TẦNG/ TẰNG lớp, bậc

状 || jou - - || TRẠNG lá thư

双 || sou - futa - || SONG sinh đôi, cặp

常 || jou - tsune - toko || THƯỜNG bình thường, thông thường

掃 || sou - haku - || TẢO quét

情 || jou - sei - nasake || TÌNH cảm xúc, tình thương

燥 || sou - - || TÁO khô

城 || jou - shiro - || THÀNH lâu đài, thành trì

造 || zou - tsukuru - || TẠO chế tạo, sáng tạo

蒸 || jou - musu - mureru || CHƯNG bốc hơi, nấu cách thủy

増 || zou - masu - fueru || TĂNG gia tăng

畳 || jou - tatami - tatamu || ĐIỆP chiếu tatami, gấp lại

像 || zou - - || TƯỢNG hình tượng

成 || jou - sei - naru || THÀNH trở thành

臓 || zou - - || TẠNG bộ phận trong bụng và ngực

職 || shoku - - || CHỨC công việc, nghề

憎 || zou - nikui - nikumu || TĂNG ghét, đáng ghét, căm hờn

調 || shiraberu - chou - totonou || ĐIỀU điều tra, thu xếp

束 || soku - taba - || THÚC bó, gói

退 || shirizoku - tai - shirizokeru || THOÁI rút lui

則 || soku - - || TẮC quy luật

森 || shin - mori - || SÂM rừng rậm

測 || soku - hakaru - || TRẮC đo lường

申 || shin - mousu - || XƯNG báo cáo, gọi

続 || zoku - tsuzuku - tsuzukeru || TỤC tiếp tục

身 || shin - mi - || THÂN cơ thể

底 || soko - tei - || ĐÊ đáy

深 || shin - fukai - fukameru || THÂM sâu

損 || sokonau - son - sokoneru || TỔN tổn thất, thiệt hại

進 || shin - susumu - susumeru || TIẾN tiến lên

卒 || sotsu - - || TỐT tốt nghiệp

臣 || shin - jin - || THẦN bầy tôi, công dân

率 || sotsu - ritsu - hikiiru || XUẤT tỉ lệ

信 || shin - - || TÍN tin tưởng, thông điệp

備 || sonaeru - bi - sonawaru || BỊ chuẩn bị, dự phòng, cung cấp

針 || shin - hari - || KIM cây kim

反 || sorasu - han - tan || PHẢN chống lại, quay lại

伸 || shin - nobiru - nobosu || THÂN nở ra, kéo dài, duỗi ra

村 || son - mura - || THÔN ngôi làng

寝 || shin - neru - nekasu || TẨM ngủ, đặt vào giường

孫 || son - mago - || TÔN cháu ( ông bà)

震 || shin - furuu - furueru || CHẤN chấn động

存 || son - zon - || TỒN có, tồn tại, biết

吹 || sui - fuku - || XUY/ XÚY thổi

尊 || son - toutobu - tattobu || TÔN tôn trọng, tôn kính

末 || sue - matsu - batsu || MẠT cuối cùng

太 || ta - futoi - tai || THÁI mập,dày

優 || sugureru - you - yasashii || ƯU giỏi, dễ thương, tốt

袋 || tai - fukuro - || ĐẠI cái bao, túi

涼 || suzushii - ryou - suzumu || LƯƠNG mát, làm mát

第 || dai - - || ĐỆ thứ tự, số

炭 || sumi - tan - || THÁN than đốt

平 || taira - hei - byou || BÌNH ngay thẳng, bằng phẳng

速 || sumiyaka - soku - hayai || TỐC nhanh

倒 || taosu - tou - || ĐẢO ngã, đốn ngã

背 || se - hai - somuku || BỐI lưng, chiều cao, bất tuân, quay đi

宝 || takara - hou - || BẢO quý giá, châu báu

晴 || sei - hareru - harasu || TÌNH trời quang đãng

宅 || taku - - || TRẠCH nhà

制 || sei - - || CHẾ hệ thống, điều khiển

濯 || taku - - || TRẠC rửa, giặt

製 || sei - - || CHẾ sản phẩm, chế tạo

竹 || take - chiku - || TRÚC tre

税 || zei - - || THUẾ thuế

達 || tatsu - tachi - || ĐẠT đến, đạt được

説 || zei - setsu - toku || THUYẾT giải thích, tiểu thuyết

例 || tatoeru - rei - || LỆ ví dụ, so sánh, thói quen

席 || seki - - || TỊCH chỗ ngồi

頼 || tanomu - rai - tanomoshii || LẠI yêu cầu, đáng tin, tin cậy

積 || seki - tsumu - || TÍCH chất đống

卵 || tamago - ran - || NOÃN trứng

責 || seki - semeru - || TRÁCH trách nhiệm, chỉ trích, kết án

民 || tami - min - || DÂN người dân

績 || seki - - || TÍCH công lao

便 || tayori - ben - bin || TIỆN tiện lợi, bưu điện, tin tức

隻 || seki - - || CHÍCH đơn vị đếm tàu, một cái

短 || tan - mijikai - || ĐOẢN ngắn

籍 || seki - - || TỊCH sổ hộ tịch

単 || tan - - || ĐƠN đơn độc, giản dị

雪 || setsu - yuki - || TUYẾT tuyết

談 || dan - - || ĐÀM nói chuyện, đối thoại

設 || setsu - moukeru - || THIẾT thiết lập, lập nên

段 || dan - - || ĐOẠN giai đoạn, bậc thang

接 || setsu - tsugu - || TIẾP tiếp xúc, nối

乳 || chi - nyuu - chichi || NHŨ sữa mẹ, vú

絶 || zetsu - taeru - tatsu || TUYỆT chết, hết sạch, đứt đoạn

恥 || chi - hajiru - hazukashii || SĨ mắc cỡ, xấu hổ, nhục

線 || sen - - || TUYẾN hàng, vạch, đường

畜 || chiku - - || SÚC gia súc

専 || sen - mobbara - || CHUYÊN chuyên môn, chăm chỉ

虫 || chuu - mushi - || TRÙNG côn trùng

全 || zen - mattaku - || TOÀN toàn bộ, hoàn toàn

柱 || chuu - hashira - || TRỤ cây cột, sào

然 || zen - nen - || NHIÊN như thế

仲 || chuu - naka - || TRỌNG tình bạn

祖 || so - - || TỔ tổ tiên

宙 || chuu - - || TRỤ vũ trụ, không gian

想 || so - sou - || TƯỞNG tưởng tượng, tư tưởng

駐 || chuu - - || TRÚ dừng lại, ở lại

貯 || cho - - || TRỮ dự trữ, tích lũy

鈍 || don - nibui - niburu || ĐỘN ngu đần, cùn, yếu

庁 || chou - - || SẢNH công sở

無 || nai - mu - bu || VÔ không

珍 || chin - mezurashii - || TRÂN mới lạ

亡 || nai - bou - mou || VONG chết

都 || shi - to - miyako || ĐÔ thành phố, đô thị

流 || nagasu - ryuu - nagareru || LƯU dòng chảy, chảy, đổ

費 || tsuieru - hi - tsuiyasu || PHÍ chi phí

鳴 || naku - mei - naru || MINH kêu hót, rung chuông

捕 || tsukamaru - ho - toru || BỘ/ BỔ bắt giữ, nắm bắt

波 || nami - ha - || BA sóng

疲 || tsukareru - hi - || BÌ mệt mỏi

並 || nami - hei - naraberu || TỊNH thứ tự, xếp hàng

付 || tsuku - fu - tsukeru || PHÓ gắn vào

涙 || namida - - rui || LỆ nước mắt

突 || tsuku - totsu - || ĐỘT xô, đụng, tự nhiên

悩 || nayamasu - nou - nayamu || NÃO phiền, lo lắng, đau buồn

包 || tsutsumu - hou - || BAO bao, gói lại

軟 || nan - yawaraka - yawarakai || NHUYỄN mềm dẻo

努 || tsutomeru - do - || NỖ nỗ lực, cố gắng

任 || nin - makaseru - makasu || NHIỆM trách nhiệm, ủy thác

務 || tsutomeru - mu - || VỤ phục vụ, làm việc

認 || nin - mitomeru - || NHẬN thừa nhận, công nhận

募 || tsunoru - bo - || MỘ chiêu tập, sưu tập, mời

抜 || nuku - batsu - nukeru || BẠT kéo ra, trừ bỏ

粒 || tsubu - ryuu - || LẠP hột

布 || nuno - fu - || BỐ rao truyền, bố

連 || tsuraneru - ren - tsureru || LIÊN nối, liên lạc, dẫn

猫 || neko - byou - || MIÊU con mèo

庭 || tei - niwa - || ĐÌNH vườn, sân, tòa án

眠 || nemui - min - nemuru || THỤY giấc ngủ, buồn ngủ

低 || tei - hikui - hikumeru || ĐÊ thấp, làm cho thấp

練 || neru - ren - || LUYỆN huấn luyện, nhào luyện

停 || tei - - || ĐÌNH ngừng lại

念 || nen - - || NIỆM ý tưởng, mong, nhớ

程 || tei - hodo - || TRÌNH mức độ, trình độ, quá trình

燃 || nen - moeru - moyasu || NHIÊN đốt cháy, nhiên liệu

泥 || tei - doro - || NÊ bùn đất

農 || nou - - || NÔNG nông nghiệp, nhà nông

的 || teki - mato - || TÍNH mục đích, tính chất

能 || nou - - || NĂNG khả năng

適 || teki - - || THÍCH thích hợp

脳 || nou - - || NÃO bộ não

鉄 || tetsu - - || THIẾT sắt

望 || nozomu - bou - mou || VỌNG hy vọng, mong đợi

点 || ten - - || ĐIỂM dấu chấm, điểm

葉 || ha - you - || DIỆP lá cây

殿 || ten - den - dono || ĐIỆN cung điện, vua chúa

破 || ha - yaburu - yabureru || PHÁ xé, rách

登 || to - tou - noboru || ĐĂNG ghi sổ, leo lên

敗 || hai - yabureru - || BẠI đánh bại, thất bại

徒 || to - - || ĐỒ đi bộ, bạn, học trò

倍 || bai - - || BỘI gấp đôi

途 || to - - || ĐỒ trên đường

量 || hakaru - ryou - || LƯỢNG khối lượng

渡 || to - wataru - watasu || ĐỘ trao, băng qua

麦 || baku - mugi - || MẠCH lúa mỳ, lúa mạch

塗 || to - nutsu - || ĐỒ sơn phết

爆 || baku - - || BỘC/ BẠO nổ tung

投 || tou - nageru - || ĐẦU ném, liệng

箱 || hako - - || TƯƠNG/SƯƠNG cái hộp, thùng

等 || tou - hitoshii - || ĐẲNG cấp, đều nhau, tương đương

畑 || hata - hatake - || ( vườn ) vườn ruộng khô

湯 || tou - yu - || THANG nước nóng

肌 || hada - - || CƠ làn da, tính chất

灯 || tou - hi - || ĐĂNG đèn

法 || hatsu - hou - hotsu || PHÁP luật, phương thức

党 || tou - - || ĐẢNG nhóm, đảng phái

鼻 || hana - bi - || TỴ lỗ mũi

到 || tou - - || ĐÁO đến nơi

放 || hanasu - hou - hanatsu || PHÓNG thả tự do, thoát khỏi

逃 || tou - nigeru - nogasu || ĐÀO trốn thoát, chạy trốn

幅 || haba - fuku - || PHÚC bề rộng, ảnh hưởng

盗 || tou - nusumu - || ĐẠO trộm cắp

林 || hayashi - rin - || LÂM rừng thưa

筒 || tou - tsutsu - || ĐỒNG ống tròn

腹 || hara - fuku - || PHỤC/ PHÚC cái bụng, lòng

塔 || tou - - || THÁP cái tháp

払 || harau - futsu - || PHẤT chi trả

童 || dou - warabe - || ĐỒNG trẻ nhỏ, nhi đồng

判 || han - ban - || PHÁN phán xét, phân xử, đóng dấu

働 || tou - hataraku - || ĐỘNG làm việc

版 || han - - || BẢN in, xuất bản

銅 || dou - - || ĐỒNG đồng thau

般 || han - - || BAN/ BẢN dời đi, tổng quát, thông thường

導 || tou - michibiku - || ĐẠO hướng dẫn, lãnh đạo

販 || han - - || PHIẾN bán, buôn bán

溶 || toku - you - tokeru || DUNG tan chảy, làm tan chảy

番 || ban - - || PHIÊN số, thứ tự, để ý

毒 || doku - - || ĐỘC độc tố

晩 || ban - - || VÃN buổi tối

独 || doku - hitori - || ĐỘC một mình

非 || hi - - || PHI trái, không

届 || todoku - todokeru - || GIỚI chuyển đến nơi, đạt đến

匹 || hiki - hitsu - || THẤT đơn chiếc, đơn vị đếm con vật nhỏ

飛 || tobasu - hi - tobu || PHI bay, cho bay

筆 || hitsu - fude - || BÚT bút, viết

留 || tomeru - ryuu - ru || LƯU ở lại, lưu giữ

兵 || hyou - hei - || BINH binh lính

泊 || tomaru - tomeru - haku || BẠC ở lại qua đêm, trọ lại

秒 || byou - - || MIỂU một giây

富 || fuu - fu - tomu || PHÚ giàu có

貧 || hin - bin - mazushii || BẦN nghèo khó

瓶 || bin - kame - || BÌNH bình, chai lọ

療 || ryou - - ||LIỆU điều trị

府 || fu - - || PHỦ công sở, thủ phủ

輪 || rin - wa - || LUÂN bánh xe, chiếc nhẫn

婦 || fu - - || PHỤ đàn bà, vợ類 || rui - - || LOẠI chủng loại

符 || fu - - || PHÙ dấu hiệu, bùa

令 || rei - - || LỆNH mệnh lệnh, sai khiến

普 || fu - - || PHỔ phổ biến, rộng khắp

零 || rei - - || LINH số không

膚 || fu - - || PHU lớp da

齢 || rei - - || LINH tuổi

部 || bu - - || BỘ bộ phận

歴 || reki - - || LỊCH lịch sử, thành tích

武 || bu - mu - || VŨ vũ trang

列 || retsu - - || LIỆT hàng lối, đếm hàng

舞 || bu - mau - mai || VŨ múa, nhảy

労 || rou - - || LAO lao động

封 || fuu - hou - || PHONG đóng kín, vua ban

録 || roku - - || LỤC ghi, sao chép, mục lục

福 || fuku - - || PHÚC hạnh phúc, may mắn

論 || ron - - || LUẬN bàn thảo, luận văn, lý thuyết

副 || fuku - - || PHÓ phó, phụ

湾 || wan - - || LOAN vịnh

復 || fuku - - || PHỤC quay lại, trở về

他 || ta - hoka - || THA cái khác, ngoài ra

複 || fuku - - || PHỨC phức tạp, gấp đôi

伝 || den - tsutau - tsutaeru || TRUYỀN truyền đạt, chuyển giao

防 || fusegu - bou - || PHÒNG phòng vệ, phòng ngừa

顔 || gan - kao - || NHAN khuôn mặt

沸 || futsu - waku - wakasu || PHẤT/ PHÍ sôi, đun sôi

団 || dan - ton - || ĐOÀN nhóm

仏 || butsu - hotoke - || PHẬT Phật

対 || tai - tsui - || ĐỐI so sánh, đối lại

報 || hou - mukuiru - || BÁO thông báo, ban thưởng

舟 || shuu - fune - funa ||CHU/ CHÂU thuyền tàu

豊 || hou - yutaka - || PHONG phong phú, giàu có

雲 || wan - kumo - || VÂN mây

貿 || bou - - || MẬU mậu dịch, buôn bán

巨 || kyo - - || CỰ to lớn

忘 || bou - wasureru - || VONG quên

棒 || bou - - || BÀNG cây gậy

坊 || bou - botsu - || PHƯỜNG tu sĩ Phật giáo, con trai

帽 || bou - - || MẠO mũ, nón

欲 || hoshii - yoku - hossuru || DỤC ao ước, thích

磨 || ma - migaku - || MA mài, đánh bóng

枚 || mai - - || MAI đơn vị đếm vật mỏng

迷 || mayou - mei - || MÊ lạc lối, mê hoặc

満 || man - michiru - mitasu || MÃN đầy đủ

未 || mi - - || VỊ chưa

乱 || midasu - ran - midareru || LOẠN rối loạn, lộn xộn

緑 || midori - ryoku - || LỤC màu xanh lá cây, cây xanh

夢 || mu - yume - || MỘNG giấc mơ, ước mơ

娘 || musume - - || NƯƠNG con gái (của mình)

綿 || men - wata - || MIÊN bông vải

戻 || modosu - rei - modoru || LỆ quay lại

約 || yaku - - || ƯỚC hứa, hợp đồng

由 || yu - yuu - yoshi || DO lý do

輸 || yu - - ||THÂU gửi, chuyên chở

郵 || yuu - - || BƯU thư tín, bưu điện

予 || yo - - || DỰ liệu trước

良 || yoi - ryou - || LƯƠNG tốt

陽 || you - - || DƯƠNG mặt trời, dương tính

容 || you - - || DUNG dung nhan, chứa đựng

翌 || yoku - - || DỰC kế tiếp, sau đó

礼 || rai - rei - || LỄ lễ nghĩa

陸 || riku - - || LỤC đất liền

律 || richi - ritsu - || LUẬT luật lệ

略 || ryaku - - || LƯỢC tóm gọn, lược bỏ, chiến lược

両 || ryou - - || LƯỠNG cả ha

領 || ryou - - || LÃNH/ LĨNH quản trị, thống lĩnh

了 || ryou - - || LIỄU kết thúc, hoàn tất

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: #tellme