chuhan5
quản lý
実 || jitsu - mi - minoru || THỰC sự thực, kết trái, trái cây, nhân
歳 || sai - sei - || TUẾ năm, tuổi
島 || shima - tou - || ĐẢO hòn đảo
財 || sai - zai - || TÀI tiền của, giàu có
閉 || shimeru - tojiru - hei || BẾ đóng, phong tỏa
材 || zai - - || TÀI nguyên liệu
捨 || sha - suteru - || SẢ vứt bỏ
罪 || zai - tsumi - || TỘI tội lỗi
昔 || shaku - seki - mukashi || TÍCH cũ, ngày xưa
坂 || saka - han - || PHẢN đường dốc, đồi
弱 || jaku - yowai - || NHƯỢC yếu, bệnh
酒 || sake - shu - || TỬU rượu
若 || jaku - wakai - || NHƯỢC trẻ, tuổi trẻ
探 || sagasu - tan - saguru || THÁM tìm kiếm
守 || shu - mamoru - mori || THỦ bảo vệ, giữ gìn
捜 || sagasu - sou - || SƯU tìm kiếm, điều tra
取 || shu - toru - || THỦ lấy
杯 || sakazuki - hai - || BÔI cốc, chén rượu, đơn vị đếm
種 || shu - tane - || CHỦNG hạt giống, chủng loại
咲 || saku - - || TIẾU nở hoa
州 || shuu - su - || CHÂU đại lục, tiểu bang, cồn đất
昨 || saku - - || TÁC hôm qua
拾 || shuu - juu - hirou || THẬP thu thập, tìm, nhặt
冊 || saku - satsu - || SÁCH đơn vị đếm quyển sách
周 || shuu - mawari - || CHU xung quanh, chu vi
支 || sasaeru - shi - || CHI chi nhánh, chi viện
船 || shuu - fune - funa || THUYỀN thuyền, tàu
刺 || sasaru - shi - sasu || THÍCH đâm thủng
柔 || juu - nyuu - yawarakai || NHU mềm
指 || sasu - shi - yubi || CHỈ chỉ, ngón tay
宿 || shuku - yado - yadoru || TÚC ở lại
定 || sadaka - tei - jou || ĐỊNH chỉ định, quyết định
述 || jutsu - noberu - || THUẬT tường thuật, nói lại
札 || satsu - fuda - ||TRÁT tiền giấy, cái thẻ, nhãn
術 || jutsu - - || THUẬT nghệ thuật
刷 || satsu - suru - || LOÁT in ấn
順 || jun - - || THUẬN tuân lệnh, thuận lợi
察 || satsu - - || SÁT xem xét, thương xót
準 || jun - - || CHUẨN tiêu chuẩn
雑 || zatsu - zou - || TẠP phức tạp, nhiều
純 || jun - - || THUẦN tinh khiết
様 || sama - you - || DẠNG hình dạng, Ông/ Bà
所 || sho - tokoro - || SỞ nơi
冷 || samasu - rei - tsumetai || LÃNH lạnh
処 || sho - - || SỬ xử lý
皿 || sara - - || MÃNH cái dĩa
署 || sho - - || THỰ công sở, trạm
触 || sawaru - shoku - fureru || XÚC tiếp xúc, sờ, chạm
諸 || sho - - || CHƯ tất cả, các
算 || san - - || TOÁN tính toán
助 || jo - tasukeru - tasukaru || TRỢ giúp đỡ, thoát nạn
参 || san - mairu - || THAM tham gia
章 || shou - - || CHƯƠNG chương, phần
散 || san - chiru - chirakasu || TÁN phân tán, phát tán, rải
焼 || shou - yaku - yakeru || THIÊU nướng, đốt
賛 || san - - || TÁN tán thành, đồng ý
象 || shou - zou - || TƯỢNG biểu tượng, con voi
残 || zan - nokoru - nokosu || TÀNG còn lại, để lại
照 || shou - teru - tereru || CHIẾU soi sáng, chiếu vào
次 || shi - ji - tsugi || THỨ kế tiếp
賞 || shou - - || THƯỞNG giải thưởng
歯 || shi - ha - || NHA răng
招 || shou - maneku - || CHIÊU mời, đãi
史 || shi - - || SỬ lịch sử
性 || shou - sei - || TÍNH/ TÁNH giới tính, giống, bản chất
示 || shi - ji - shimesu || THỊ cho xem
将 || shou - - || TƯỚNG tướng quân, tổng tư lenh
lệnh
師 || shi - - || SƯ giáo viên, giáo sư
装 || shou - sou - yosoou || TRANG mặc, giả bộ, cải trang
資 || shi - - || TƯ nguồn
召 || shou - mesu - || TRIỆU mời, vẫy
詞 || shi - - || TỪ từ, từ vựng
床 || shou - toko - yuka || SÀNG giường, sàn nhà
誌 || shi - - || CHÍ tạp chí, báo
姓 || shou - sei - || TÍNH/ TÁNH họ, giòng họ
路 || ji - ro - || LỘ con đường
昇 || shou - noboru - || THĂNG tăng lên, mọc
耳 || ji - mimi - || NHĨ lỗ tai
紹 || shou - - || THIỆU giới thiệu
寺 || ji - tera - || TỰ chùa
星 || shou - sei - hoshi || TINH ngôi sao
政 || shou - sei - matsurigoto || CHÍNH chính trị, luật
総 || sou - - || TỔNG tổng
精 || shou - sei - || TINH tinh thần, sức lực
窓 || sou - mado - || SONG cửa sổ
乗 || jou - noru - noseru || THỪA lên xe, chở
層 || sou - - || TẦNG/ TẰNG lớp, bậc
状 || jou - - || TRẠNG lá thư
双 || sou - futa - || SONG sinh đôi, cặp
常 || jou - tsune - toko || THƯỜNG bình thường, thông thường
掃 || sou - haku - || TẢO quét
情 || jou - sei - nasake || TÌNH cảm xúc, tình thương
燥 || sou - - || TÁO khô
城 || jou - shiro - || THÀNH lâu đài, thành trì
造 || zou - tsukuru - || TẠO chế tạo, sáng tạo
蒸 || jou - musu - mureru || CHƯNG bốc hơi, nấu cách thủy
増 || zou - masu - fueru || TĂNG gia tăng
畳 || jou - tatami - tatamu || ĐIỆP chiếu tatami, gấp lại
像 || zou - - || TƯỢNG hình tượng
成 || jou - sei - naru || THÀNH trở thành
臓 || zou - - || TẠNG bộ phận trong bụng và ngực
職 || shoku - - || CHỨC công việc, nghề
憎 || zou - nikui - nikumu || TĂNG ghét, đáng ghét, căm hờn
調 || shiraberu - chou - totonou || ĐIỀU điều tra, thu xếp
束 || soku - taba - || THÚC bó, gói
退 || shirizoku - tai - shirizokeru || THOÁI rút lui
則 || soku - - || TẮC quy luật
森 || shin - mori - || SÂM rừng rậm
測 || soku - hakaru - || TRẮC đo lường
申 || shin - mousu - || XƯNG báo cáo, gọi
続 || zoku - tsuzuku - tsuzukeru || TỤC tiếp tục
身 || shin - mi - || THÂN cơ thể
底 || soko - tei - || ĐÊ đáy
深 || shin - fukai - fukameru || THÂM sâu
損 || sokonau - son - sokoneru || TỔN tổn thất, thiệt hại
進 || shin - susumu - susumeru || TIẾN tiến lên
卒 || sotsu - - || TỐT tốt nghiệp
臣 || shin - jin - || THẦN bầy tôi, công dân
率 || sotsu - ritsu - hikiiru || XUẤT tỉ lệ
信 || shin - - || TÍN tin tưởng, thông điệp
備 || sonaeru - bi - sonawaru || BỊ chuẩn bị, dự phòng, cung cấp
針 || shin - hari - || KIM cây kim
反 || sorasu - han - tan || PHẢN chống lại, quay lại
伸 || shin - nobiru - nobosu || THÂN nở ra, kéo dài, duỗi ra
村 || son - mura - || THÔN ngôi làng
寝 || shin - neru - nekasu || TẨM ngủ, đặt vào giường
孫 || son - mago - || TÔN cháu ( ông bà)
震 || shin - furuu - furueru || CHẤN chấn động
存 || son - zon - || TỒN có, tồn tại, biết
吹 || sui - fuku - || XUY/ XÚY thổi
尊 || son - toutobu - tattobu || TÔN tôn trọng, tôn kính
末 || sue - matsu - batsu || MẠT cuối cùng
太 || ta - futoi - tai || THÁI mập,dày
優 || sugureru - you - yasashii || ƯU giỏi, dễ thương, tốt
袋 || tai - fukuro - || ĐẠI cái bao, túi
涼 || suzushii - ryou - suzumu || LƯƠNG mát, làm mát
第 || dai - - || ĐỆ thứ tự, số
炭 || sumi - tan - || THÁN than đốt
平 || taira - hei - byou || BÌNH ngay thẳng, bằng phẳng
速 || sumiyaka - soku - hayai || TỐC nhanh
倒 || taosu - tou - || ĐẢO ngã, đốn ngã
背 || se - hai - somuku || BỐI lưng, chiều cao, bất tuân, quay đi
宝 || takara - hou - || BẢO quý giá, châu báu
晴 || sei - hareru - harasu || TÌNH trời quang đãng
宅 || taku - - || TRẠCH nhà
制 || sei - - || CHẾ hệ thống, điều khiển
濯 || taku - - || TRẠC rửa, giặt
製 || sei - - || CHẾ sản phẩm, chế tạo
竹 || take - chiku - || TRÚC tre
税 || zei - - || THUẾ thuế
達 || tatsu - tachi - || ĐẠT đến, đạt được
説 || zei - setsu - toku || THUYẾT giải thích, tiểu thuyết
例 || tatoeru - rei - || LỆ ví dụ, so sánh, thói quen
席 || seki - - || TỊCH chỗ ngồi
頼 || tanomu - rai - tanomoshii || LẠI yêu cầu, đáng tin, tin cậy
積 || seki - tsumu - || TÍCH chất đống
卵 || tamago - ran - || NOÃN trứng
責 || seki - semeru - || TRÁCH trách nhiệm, chỉ trích, kết án
民 || tami - min - || DÂN người dân
績 || seki - - || TÍCH công lao
便 || tayori - ben - bin || TIỆN tiện lợi, bưu điện, tin tức
隻 || seki - - || CHÍCH đơn vị đếm tàu, một cái
短 || tan - mijikai - || ĐOẢN ngắn
籍 || seki - - || TỊCH sổ hộ tịch
単 || tan - - || ĐƠN đơn độc, giản dị
雪 || setsu - yuki - || TUYẾT tuyết
談 || dan - - || ĐÀM nói chuyện, đối thoại
設 || setsu - moukeru - || THIẾT thiết lập, lập nên
段 || dan - - || ĐOẠN giai đoạn, bậc thang
接 || setsu - tsugu - || TIẾP tiếp xúc, nối
乳 || chi - nyuu - chichi || NHŨ sữa mẹ, vú
絶 || zetsu - taeru - tatsu || TUYỆT chết, hết sạch, đứt đoạn
恥 || chi - hajiru - hazukashii || SĨ mắc cỡ, xấu hổ, nhục
線 || sen - - || TUYẾN hàng, vạch, đường
畜 || chiku - - || SÚC gia súc
専 || sen - mobbara - || CHUYÊN chuyên môn, chăm chỉ
虫 || chuu - mushi - || TRÙNG côn trùng
全 || zen - mattaku - || TOÀN toàn bộ, hoàn toàn
柱 || chuu - hashira - || TRỤ cây cột, sào
然 || zen - nen - || NHIÊN như thế
仲 || chuu - naka - || TRỌNG tình bạn
祖 || so - - || TỔ tổ tiên
宙 || chuu - - || TRỤ vũ trụ, không gian
想 || so - sou - || TƯỞNG tưởng tượng, tư tưởng
駐 || chuu - - || TRÚ dừng lại, ở lại
貯 || cho - - || TRỮ dự trữ, tích lũy
鈍 || don - nibui - niburu || ĐỘN ngu đần, cùn, yếu
庁 || chou - - || SẢNH công sở
無 || nai - mu - bu || VÔ không
珍 || chin - mezurashii - || TRÂN mới lạ
亡 || nai - bou - mou || VONG chết
都 || shi - to - miyako || ĐÔ thành phố, đô thị
流 || nagasu - ryuu - nagareru || LƯU dòng chảy, chảy, đổ
費 || tsuieru - hi - tsuiyasu || PHÍ chi phí
鳴 || naku - mei - naru || MINH kêu hót, rung chuông
捕 || tsukamaru - ho - toru || BỘ/ BỔ bắt giữ, nắm bắt
波 || nami - ha - || BA sóng
疲 || tsukareru - hi - || BÌ mệt mỏi
並 || nami - hei - naraberu || TỊNH thứ tự, xếp hàng
付 || tsuku - fu - tsukeru || PHÓ gắn vào
涙 || namida - - rui || LỆ nước mắt
突 || tsuku - totsu - || ĐỘT xô, đụng, tự nhiên
悩 || nayamasu - nou - nayamu || NÃO phiền, lo lắng, đau buồn
包 || tsutsumu - hou - || BAO bao, gói lại
軟 || nan - yawaraka - yawarakai || NHUYỄN mềm dẻo
努 || tsutomeru - do - || NỖ nỗ lực, cố gắng
任 || nin - makaseru - makasu || NHIỆM trách nhiệm, ủy thác
務 || tsutomeru - mu - || VỤ phục vụ, làm việc
認 || nin - mitomeru - || NHẬN thừa nhận, công nhận
募 || tsunoru - bo - || MỘ chiêu tập, sưu tập, mời
抜 || nuku - batsu - nukeru || BẠT kéo ra, trừ bỏ
粒 || tsubu - ryuu - || LẠP hột
布 || nuno - fu - || BỐ rao truyền, bố
連 || tsuraneru - ren - tsureru || LIÊN nối, liên lạc, dẫn
猫 || neko - byou - || MIÊU con mèo
庭 || tei - niwa - || ĐÌNH vườn, sân, tòa án
眠 || nemui - min - nemuru || THỤY giấc ngủ, buồn ngủ
低 || tei - hikui - hikumeru || ĐÊ thấp, làm cho thấp
練 || neru - ren - || LUYỆN huấn luyện, nhào luyện
停 || tei - - || ĐÌNH ngừng lại
念 || nen - - || NIỆM ý tưởng, mong, nhớ
程 || tei - hodo - || TRÌNH mức độ, trình độ, quá trình
燃 || nen - moeru - moyasu || NHIÊN đốt cháy, nhiên liệu
泥 || tei - doro - || NÊ bùn đất
農 || nou - - || NÔNG nông nghiệp, nhà nông
的 || teki - mato - || TÍNH mục đích, tính chất
能 || nou - - || NĂNG khả năng
適 || teki - - || THÍCH thích hợp
脳 || nou - - || NÃO bộ não
鉄 || tetsu - - || THIẾT sắt
望 || nozomu - bou - mou || VỌNG hy vọng, mong đợi
点 || ten - - || ĐIỂM dấu chấm, điểm
葉 || ha - you - || DIỆP lá cây
殿 || ten - den - dono || ĐIỆN cung điện, vua chúa
破 || ha - yaburu - yabureru || PHÁ xé, rách
登 || to - tou - noboru || ĐĂNG ghi sổ, leo lên
敗 || hai - yabureru - || BẠI đánh bại, thất bại
徒 || to - - || ĐỒ đi bộ, bạn, học trò
倍 || bai - - || BỘI gấp đôi
途 || to - - || ĐỒ trên đường
量 || hakaru - ryou - || LƯỢNG khối lượng
渡 || to - wataru - watasu || ĐỘ trao, băng qua
麦 || baku - mugi - || MẠCH lúa mỳ, lúa mạch
塗 || to - nutsu - || ĐỒ sơn phết
爆 || baku - - || BỘC/ BẠO nổ tung
投 || tou - nageru - || ĐẦU ném, liệng
箱 || hako - - || TƯƠNG/SƯƠNG cái hộp, thùng
等 || tou - hitoshii - || ĐẲNG cấp, đều nhau, tương đương
畑 || hata - hatake - || ( vườn ) vườn ruộng khô
湯 || tou - yu - || THANG nước nóng
肌 || hada - - || CƠ làn da, tính chất
灯 || tou - hi - || ĐĂNG đèn
法 || hatsu - hou - hotsu || PHÁP luật, phương thức
党 || tou - - || ĐẢNG nhóm, đảng phái
鼻 || hana - bi - || TỴ lỗ mũi
到 || tou - - || ĐÁO đến nơi
放 || hanasu - hou - hanatsu || PHÓNG thả tự do, thoát khỏi
逃 || tou - nigeru - nogasu || ĐÀO trốn thoát, chạy trốn
幅 || haba - fuku - || PHÚC bề rộng, ảnh hưởng
盗 || tou - nusumu - || ĐẠO trộm cắp
林 || hayashi - rin - || LÂM rừng thưa
筒 || tou - tsutsu - || ĐỒNG ống tròn
腹 || hara - fuku - || PHỤC/ PHÚC cái bụng, lòng
塔 || tou - - || THÁP cái tháp
払 || harau - futsu - || PHẤT chi trả
童 || dou - warabe - || ĐỒNG trẻ nhỏ, nhi đồng
判 || han - ban - || PHÁN phán xét, phân xử, đóng dấu
働 || tou - hataraku - || ĐỘNG làm việc
版 || han - - || BẢN in, xuất bản
銅 || dou - - || ĐỒNG đồng thau
般 || han - - || BAN/ BẢN dời đi, tổng quát, thông thường
導 || tou - michibiku - || ĐẠO hướng dẫn, lãnh đạo
販 || han - - || PHIẾN bán, buôn bán
溶 || toku - you - tokeru || DUNG tan chảy, làm tan chảy
番 || ban - - || PHIÊN số, thứ tự, để ý
毒 || doku - - || ĐỘC độc tố
晩 || ban - - || VÃN buổi tối
独 || doku - hitori - || ĐỘC một mình
非 || hi - - || PHI trái, không
届 || todoku - todokeru - || GIỚI chuyển đến nơi, đạt đến
匹 || hiki - hitsu - || THẤT đơn chiếc, đơn vị đếm con vật nhỏ
飛 || tobasu - hi - tobu || PHI bay, cho bay
筆 || hitsu - fude - || BÚT bút, viết
留 || tomeru - ryuu - ru || LƯU ở lại, lưu giữ
兵 || hyou - hei - || BINH binh lính
泊 || tomaru - tomeru - haku || BẠC ở lại qua đêm, trọ lại
秒 || byou - - || MIỂU một giây
富 || fuu - fu - tomu || PHÚ giàu có
貧 || hin - bin - mazushii || BẦN nghèo khó
瓶 || bin - kame - || BÌNH bình, chai lọ
療 || ryou - - ||LIỆU điều trị
府 || fu - - || PHỦ công sở, thủ phủ
輪 || rin - wa - || LUÂN bánh xe, chiếc nhẫn
婦 || fu - - || PHỤ đàn bà, vợ類 || rui - - || LOẠI chủng loại
符 || fu - - || PHÙ dấu hiệu, bùa
令 || rei - - || LỆNH mệnh lệnh, sai khiến
普 || fu - - || PHỔ phổ biến, rộng khắp
零 || rei - - || LINH số không
膚 || fu - - || PHU lớp da
齢 || rei - - || LINH tuổi
部 || bu - - || BỘ bộ phận
歴 || reki - - || LỊCH lịch sử, thành tích
武 || bu - mu - || VŨ vũ trang
列 || retsu - - || LIỆT hàng lối, đếm hàng
舞 || bu - mau - mai || VŨ múa, nhảy
労 || rou - - || LAO lao động
封 || fuu - hou - || PHONG đóng kín, vua ban
録 || roku - - || LỤC ghi, sao chép, mục lục
福 || fuku - - || PHÚC hạnh phúc, may mắn
論 || ron - - || LUẬN bàn thảo, luận văn, lý thuyết
副 || fuku - - || PHÓ phó, phụ
湾 || wan - - || LOAN vịnh
復 || fuku - - || PHỤC quay lại, trở về
他 || ta - hoka - || THA cái khác, ngoài ra
複 || fuku - - || PHỨC phức tạp, gấp đôi
伝 || den - tsutau - tsutaeru || TRUYỀN truyền đạt, chuyển giao
防 || fusegu - bou - || PHÒNG phòng vệ, phòng ngừa
顔 || gan - kao - || NHAN khuôn mặt
沸 || futsu - waku - wakasu || PHẤT/ PHÍ sôi, đun sôi
団 || dan - ton - || ĐOÀN nhóm
仏 || butsu - hotoke - || PHẬT Phật
対 || tai - tsui - || ĐỐI so sánh, đối lại
報 || hou - mukuiru - || BÁO thông báo, ban thưởng
舟 || shuu - fune - funa ||CHU/ CHÂU thuyền tàu
豊 || hou - yutaka - || PHONG phong phú, giàu có
雲 || wan - kumo - || VÂN mây
貿 || bou - - || MẬU mậu dịch, buôn bán
巨 || kyo - - || CỰ to lớn
忘 || bou - wasureru - || VONG quên
棒 || bou - - || BÀNG cây gậy
坊 || bou - botsu - || PHƯỜNG tu sĩ Phật giáo, con trai
帽 || bou - - || MẠO mũ, nón
欲 || hoshii - yoku - hossuru || DỤC ao ước, thích
磨 || ma - migaku - || MA mài, đánh bóng
枚 || mai - - || MAI đơn vị đếm vật mỏng
迷 || mayou - mei - || MÊ lạc lối, mê hoặc
満 || man - michiru - mitasu || MÃN đầy đủ
未 || mi - - || VỊ chưa
乱 || midasu - ran - midareru || LOẠN rối loạn, lộn xộn
緑 || midori - ryoku - || LỤC màu xanh lá cây, cây xanh
夢 || mu - yume - || MỘNG giấc mơ, ước mơ
娘 || musume - - || NƯƠNG con gái (của mình)
綿 || men - wata - || MIÊN bông vải
戻 || modosu - rei - modoru || LỆ quay lại
約 || yaku - - || ƯỚC hứa, hợp đồng
由 || yu - yuu - yoshi || DO lý do
輸 || yu - - ||THÂU gửi, chuyên chở
郵 || yuu - - || BƯU thư tín, bưu điện
予 || yo - - || DỰ liệu trước
良 || yoi - ryou - || LƯƠNG tốt
陽 || you - - || DƯƠNG mặt trời, dương tính
容 || you - - || DUNG dung nhan, chứa đựng
翌 || yoku - - || DỰC kế tiếp, sau đó
礼 || rai - rei - || LỄ lễ nghĩa
陸 || riku - - || LỤC đất liền
律 || richi - ritsu - || LUẬT luật lệ
略 || ryaku - - || LƯỢC tóm gọn, lược bỏ, chiến lược
両 || ryou - - || LƯỠNG cả ha
領 || ryou - - || LÃNH/ LĨNH quản trị, thống lĩnh
了 || ryou - - || LIỄU kết thúc, hoàn tất
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com