Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

English_e:

Close Unit 12

Short vowel /ə/

Nguyên âm ngắn /ə/

Introduction

Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên.

(Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào).

Example

Example Transcription Listen Meaning

banal /bəˈnɑːl/ thường, tầm thường

letter /ˈletə(r)/ lá thư

calendar /ˈkælɪndə(r)/ lịch

picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh

figure /ˈfɪgə(r)/ con số

thorough /ˈθʌrə/ cẩn thận, kĩ lưỡng

madam /ˈmædəm/ quý bà

nation /ˈneɪʃən/ quốc gia

woman /ˈwʊmən/ phụ nữ

accept /əkˈsept/ chấp nhận

effort /ˈefət/ nỗ lực

from /frəm/ từ (đâu đó)

around /əˈraʊnd/ xung quanh

available /əˈveɪləbļ/ sẵn có

surprise /səˈpraɪz/ ngạc nhiên

ago /əˈgəʊ/ trước đây

1. "a" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

banana /bəˈnɑːnə/ quả chuối

sofa /ˈsəʊfə/ ghế bàng

apartment /əˈpɑːtmənt/ căn hộ

separate /ˈsepərət/ chia rẽ

changeable /ˈtʃeɪndʒəbļ/ có thể thay đổi được

balance /ˈbælənts/ cân bằng

explanation /ˌekspləˈneɪʃən/ sự giải thích

capacity /kəˈpæsəti/ sức chứa

nation /ˈneɪʃən/ thuộc quốc gia

magnanimity /ˌmægnəˈnɪmɪti/ lòng quảng đại

2. "e" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

answer /ˈɑːntsə(r)/ trả lời

mother /ˈmʌðə(r)/ mẹ

silent /ˈsaɪlənts/ im lặng

open /ˈəʊpən/ mở ra

chicken /ˈtʃɪkɪn/ gà con

prudent /ˈpruːdənt/ thận trọng

generous /ˈdʒenərəs/ quảng đại, độ lượng

different /ˈdɪfərənt/ khác nhau

sentence /ˈsentənts/ câu văn

punishment /ˈpʌnɪʃmənt/ trừng phạt

3. "o" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

atom /ˈætəm/ nguyên tử

bosom /ˈbʊzəm/ lòng, tâm trí

compare /kəmˈpeə(r)/ so sánh

control /kənˈtrəʊl/ kiểm soát

continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục

freedom /ˈfriːdəm/ sự tự do

handsome /ˈhænsəm/ lịch sự, hào hoa

random /ˈrændəm/ tình cờ, ngẫu nhiên

rancorous /ˈræŋkərəs/ hay thù oán, hiềm khích

pardon /ˈpɑːdən/ sự tha lỗi

cordon /ˈkɔːdən/ vòng đai, vòng cấm địa

4. "u" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

upon /əˈpɒn/ bên trên

picture /ˈpɪktʃə(r)/ bức tranh

suggest /səˈdʒest/ gợi ý

surprise /səˈpraɪz/ ngạc nhiên

survey /ˈsɜːveɪ/ khảo sát

5. "ou" được phát âm là /ə/

Example Transcription Listen Meaning

famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm

anxious /ˈæŋkʃəs/ lo âu

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: #anhduc