Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

1

你 说 得 倒 容易,那么,你 试试 做 吧!-  nǐ   shuō   dé   dǎo   róng yì , nà me , nǐ   shì shì   zuò   ba !-  ngươi   nói   phải   cũng   dễ dàng , như vậy , ngươi   thử một chút   làm   đi ! - Bạn dễ nói, sau đó, bạn cố gắng làm điều đó!
姚明 身高 足足 有 2.26米。- yáo míng   shēn gāo   zú zú   yǒu   2.26 mǐ 。- diêu minh   thân cao   ước chừng   có   2.26 thước . -Yao Ming đầy đủ chiều cao của 2,26 mét.
我 向来 努力,所以 我 每 一 次 考试 都 获得 满分- wǒ   xiàng lái   nǔ lì , suǒ yǐ   wǒ   měi   yī   cì   kǎo shì   dōu   huò dé   mǎn fèn - ta   từ trước đến giờ   cố gắng , cho nên   ta   mỗi   một   lần   cuộc thi   cũng   đạt được   mãn phân -Tôi đã làm việc chăm chỉ vì vậy tôi đã hoàn tất bài kiểm tra mỗi lần
在 中国,凡是 想 上 大学 的 学生,都 要 通过 高考。- zài   zhōng guó , fán shì   xiǎng   shàng   dà xué   de   xué shēng , dōu   yào   tōng guò   gāo kǎo 。- ở   Trung quốc , phàm là   muốn   thượng   đại học   đích   học sinh , cũng   muốn   thông qua   thi tốt nghiệp trung học . -Ở Trung Quốc, tất cả đều muốn đi học đại học, phải vượt qua kỳ thi tuyển sinh đại học.
不 叫 他 去,他 偏偏 要 去。- bú   jiào   tā   qù , tā   piān piān   yào   qù 。- không   gọi   hắn   đi , hắn   hết lần này tới lần khác   muốn   đi . -Đừng gọi anh ta, anh ta sẽ đi.
我 无非 是 想 要 一 台 电脑 !- wǒ   wú fēi   shì   xiǎng   yào   yī   tái   diàn nǎo   !- ta   đơn giản   là   muốn   muốn   một   thai   máy vi tính   ! -Tôi không có gì nhiều hơn muốn có một máy tính!
千万 别 泄露 出 去。- qiān wàn   bié   xiè lù   chū   qù 。- ngàn vạn   chớ   tiết lộ   ra   đi . -Đừng rò rỉ ra ngoài.
现在 不 好好 准备 考试,到时候 又 要 后悔 了。- xiàn zài   bú   hǎo hǎo   zhǔn bèi   kǎo shì , dào shí hòu   yòu   yào   hòu huǐ   le 。- bây giờ   không   thật tốt   chuẩn bị   cuộc thi , đến lúc đó   lại   muốn   hối hận   liễu . -Bây giờ chưa sẵn sàng để thử nghiệm, mà còn để hối tiếc thời gian
我们 准备 出去 的 时候,他 竟然 说 他 不 去。- wǒ men   zhǔn bèi   chū qù   de   shí hòu , tā   jìng rán   shuō   tā   bú   qù 。- chúng ta   chuẩn bị   đi ra ngoài   đích   thời điểm , hắn   lại   nói   hắn   không   đi . -Khi chúng tôi đã sẵn sàng để đi ra ngoài, ông nói ông đã không đi.
刘老师 说 课本 在 桌子 上 来着。- liú lǎo shī   shuō   kè běn   zài   zhuō zǐ   shàng   lái zhe 。- Lưu lão sư   nói   bài thi   ở   cái bàn   thượng   tới . -Giáo viên Liu nói rằng sách giáo khoa nằm trên bàn.
这儿 有 高压电线,请 不要 靠近,以免 发生 危险。- zhè ér   yǒu   gāo yā diàn xiàn , qǐng   bú yào   kào jìn , yǐ miǎn   fā shēng   wēi xiǎn 。- nơi này   có   điện cao thế tuyến , xin/mời   không muốn   đến gần , để tránh   phát sinh   nguy hiểm . -Có một dây điện áp cao ở đây, xin vui lòng không đóng, để tránh nguy hiểm.
南方 人 喜欢 吃 甜 的 东西,北方 人 则 喜欢 吃 咸 的 东西。- nán fāng   rén   xǐ huān   chī   tián   de   dōng xī , běi fāng   rén   zé   xǐ huān   chī   xián   de   dōng xī 。- nam phương   người   thích   ăn   ngọt   đích   đồ , bắc phương   người   là   thích   ăn   mặn   đích   đồ . -Người miền Nam thích ăn những thứ ngọt ngào, miền bắc thích ăn những thứ mặn.
是 本 公司 的 商业 模式。- shì   běn   gōng sī   de   shāng yè   mó shì 。- là   vốn   công ty   đích   buôn bán   mô thức . -Là mô hình kinh doanh của công ty.
发生 地震 的 可能性 较 大。- fā shēng   dì zhèn   de   kě néng xìng   jiào   dà 。- phát sinh   động đất   đích   có thể tính   giác   đại . -Khả năng xảy ra trận động đất lớn hơn.
我 不 知道 如果 那 个 房间 是否 有 足够 空间。- wǒ   bú   zhī dào   rú guǒ   nà   gè   fáng jiān   shì fǒu   yǒu   zú gòu   kōng jiān 。- ta   không   biết   nếu như   kia   cá   căn phòng   có hay không   có   đủ   không gian . -Tôi không biết căn phòng đó có đủ không gian.
成功 与否,都 靠 自己。- chéng gōng   yǔ fǒu , dōu   kào   zì jǐ 。- thành công   cùng hay không , cũng   dựa vào   mình . -Thành công hay không, dựa vào riêng của họ.
这些 解决 问题 的 方式 仍然 有 不足 之 处。- zhè xiē   jiě jué   wèn tí   de   fāng shì   réng rán   yǒu   bú zú   zhī   chù 。- những thứ này   giải quyết   vấn đề   đích   phương thức   vẫn   có   chưa đủ   chi   chỗ . -Vẫn còn một số thiếu sót theo cách này.
如果 你 不 想 去 就 不 去 呗。- rú guǒ   nǐ   bú   xiǎng   qù   jiù   bú   qù   bei 。- nếu như   ngươi   không   muốn   đi   liền   không   đi   bái . -Nếu bạn không muốn đi không hát.
鉴于 是 紧急 情况,我们 应该 尽快 做出 决定。- jiàn yú   shì   jǐn jí   qíng kuàng , wǒ men   yīng gāi   jìn kuài   zuò chū   jué dìng 。- giám vu   là   khẩn cấp   tình huống , chúng ta   hẳn   mau sớm   làm ra   quyết định . -Theo quan điểm cấp bách, chúng ta nên đưa ra quyết định càng sớm càng tốt.
如果 他 要 来, 岂不是 一 件 好 事?- rú guǒ   tā   yào   lái ,  qǐ bú shì   yī   jiàn   hǎo   shì ?- nếu như   hắn   muốn   tới ,   chẳng phải là   một   món   hảo   chuyện ? -Nếu anh ta muốn đến, nó sẽ không phải là một điều tốt?
我 非 学 好 汉语 不可。- wǒ   fēi   xué   hǎo   hàn yǔ   bú kě 。- ta   không phải là   học   hảo   Hán ngữ   không thể . -Tôi không thể học tiếng Trung.
与其 这样 等着,不如 找点 事 做做。- yǔ qí   zhè yàng   děng zhe , bú rú   zhǎo diǎn   shì   zuò zuò 。- thay vì   như vậy   chờ , không bằng   tìm điểm   chuyện   làm một chút . -Chờ đợi nó, tốt hơn là tìm một cái gì đó để làm.
这 首 歌 的 主唱 兼 词 作者 就 是 他 。- zhè   shǒu   gē   de   zhǔ chàng   jiān   cí   zuò zhě   jiù   shì   tā   。- cái này   thủ   ca   đích   chủ hát   kiêm   từ   tác giả   liền   là   hắn   . -Ca sĩ chính của ca khúc và tác giả là anh.
莫非 你 真的 相信 他?- mò fēi   nǐ   zhēn de   xiàng xìn   tā ?- chẳng lẽ   ngươi   thật   tin tưởng   hắn ? -Bạn có thực sự tin anh ấy không?
人们 滥 用 农药 和 其他 化学 原料,由此 产生 了 一系列 严重 的 食品 安全 问题。- rén men   làn   yòng   nóng yào   hé   qí tā   huà xué   yuán liào , yóu cǐ   chǎn shēng   le   yī xì liè   yán zhòng   de   shí pǐn   ān quán   wèn tí 。- mọi người   lạm   dùng   nông thuốc   cùng   những khác   hóa học   nguyên liệu , như vậy   sinh ra   liễu   một loạt   nghiêm trọng   đích   thực phẩm   an toàn   vấn đề . -Người lạm dụng thuốc trừ sâu và các nguyên liệu hoá học khác, dẫn đến một loạt các vấn đề nghiêm trọng về an toàn thực phẩm.
美国 最 好 的 大学 莫过于 哈佛大学。- měi guó   zuì   hǎo   de   dà xué   mò guò yú   hā fó dà xué 。- Mỹ quốc   nhất   hảo   đích   đại học   chớ quá với   hắc phật đại học . -Trường đại học tốt nhất Hoa Kỳ là Đại học Harvard.
他 不愧是 一名 光荣的 人民 教师。- tā   bú kuì shì   yī míng   guāng róng de   rén mín   jiāo shī 。- hắn   không hổ là   một tên   vinh quang đích   nhân dân   giáo sư . -Ông thực sự là một giáo viên của người vinh quang.
作为 商店 经理,所有 的 事情 都 由 你 做主,出 了 事情 也 由 你 负责。- zuò wéi   shāng diàn   jīng lǐ , suǒ yǒu   de   shì qíng   dōu   yóu   nǐ   zuò zhǔ , chū   le   shì qíng   yě   yóu   nǐ   fù zé 。- làm   cửa hàng   quản lý , tất cả   đích   chuyện   cũng   từ   ngươi   làm chủ , ra   liễu   chuyện   cũng   từ   ngươi   phụ trách . -Là người quản lý cửa hàng, tất cả những thứ mà bạn gọi là các bức ảnh, trong số những thứ mà bạn chịu trách nhiệm.
现在 是 紧急 情况,医生 非得 马上 开 刀 不可。- xiàn zài   shì   jǐn jí   qíng kuàng , yī shēng   fēi dé   mǎ shàng   kāi   dāo   bú kě 。- bây giờ   là   khẩn cấp   tình huống , thầy thuốc   không phải   lập tức   khai   đao   không thể . -Đó là một trường hợp khẩn cấp, bác sĩ đã phải phẫu thuật ngay lập tức là không.
一来 是那边 的 宾馆 很 贵,二来 也那边 没有 什么 好看 的 风景。- yī lái   shì nà biān   de   bīn guǎn   hěn   guì , èr lái   yě nà biān   méi yǒu   shí me   hǎo kàn   de   fēng jǐng 。- thứ nhất   là bên kia   đích   tân quán   rất   đắt , thứ hai   cũng bên kia   không có   cái gì   đẹp mắt   đích   phong cảnh . -Một là khách sạn ở đó đắt tiền, và thứ hai không có cảnh quan tốt đẹp của phong cảnh ở đó.
我们 公司 是 以 亚洲 市场 为 主,以 欧美 市场 为 辅。- wǒ men   gōng sī   shì   yǐ   yà zhōu   shì chǎng   wéi   zhǔ , yǐ   ōu měi   shì chǎng   wéi   fǔ 。- chúng ta   công ty   là   lấy   Á Châu   thị trường   vì   chủ , lấy   âu mỹ   thị trường   vì   phụ . -Công ty chúng tôi dựa trên thị trường châu Á, bổ sung bởi các thị trường châu Âu và Mỹ.
谅 他 也 不敢!- liàng   tā   yě   bú gǎn !- lượng   hắn   cũng   không dám ! -Anh ta không dám!
她 非要 一 边 吃饭 一 边 看 电视。- tā   fēi yào   yī   biān   chī fàn   yī   biān   kàn   diàn shì 。- nàng   không nên   một   bên   ăn cơm   một   bên   nhìn   ti vi . -Cô phải ăn trong khi xem TV.
我 的 同事 是 一位 很 诚实 的 人 ,他 不屑 说谎。- wǒ   de   tóng shì   shì   yī wèi   hěn   chéng shí   de   rén   , tā   bú xiè   shuō huǎng 。- ta   đích   đồng nghiệp   là   một vị   rất   thành thực   đích   người   , hắn   không thèm   nói láo . -Đồng nghiệp của tôi là một người rất trung thực, anh ta khinh thường nói dối.
刚 下 飞机,还 没 找到 宾馆,行李 不得不/只好 寄存 在 朋友 那。- gāng   xià   fēi jī , hái   méi   zhǎo dào   bīn guǎn , háng lǐ   bú dé bú / zhī hǎo   jì cún   zài   péng yǒu   nà 。- mới vừa   hạ   phi cơ , còn   không có   tìm được   tân quán , hành lý   không thể không / không thể làm gì khác hơn là   gửi tồn   ở   bằng hữu   kia . -Chỉ cần ra khỏi máy bay, đã không tìm thấy khách sạn, hành lý đã phải / đã phải giữ trong người bạn đó.
我 根本 不知道 女朋友 为什么 生气。我们 到底 什么时候 结束?- wǒ   gēn běn   bú zhī dào   nǚ péng yǒu   wéi shí me   shēng qì 。 wǒ men   dào dǐ   shí me shí hòu   jié shù ?- ta   căn bản   không biết   bạn gái   tại sao   tức giận . chúng ta   rốt cuộc   lúc nào   kết thúc ? -Tôi không biết tại sao bạn gái tôi tức giận. Khi nào chúng ta sẽ kết thúc?
据 他 说,灾情 并 不是 很 严重。根据我的 看法,他 是 个 很 负 责任 的 人。- jù   tā   shuō , zāi qíng   bìng   bú shì   hěn   yán zhòng 。 gēn jù wǒ de   kàn fǎ , tā   shì   gè   hěn   fù   zé rèn   de   rén 。- theo   hắn   nói , tai tình   cũng   không phải là   rất   nghiêm trọng . căn cứ ta   cái nhìn , hắn   là   cá   rất   bị/cha/chịu   trách nhiệm   đích   người . -Theo ông, thiên tai không phải là rất nghiêm trọng. Theo ý kiến của tôi, ông là một người rất có trách nhiệm.
中国 1977年 恢复 了 高考。他 想 把 这个 应用程序 还原 成 代码。- zhōng guó   1977 nián   huī fù   le   gāo kǎo 。 tā   xiǎng   bǎ   zhè gè   yīng yòng chéng xù   hái yuán   chéng   dài mǎ 。- Trung quốc   1977 năm   khôi phục   liễu   thi tốt nghiệp trung học . hắn   muốn   đem   cái này   ứng dụng trình tự   trả lại như cũ   thành   đại mã . -Trung Quốc tiếp tục thi vào đại học vào năm 1977. Anh ta muốn khôi phục ứng dụng vào mã.
雨 不仅 没 停,反而 越 下 越 大 了 - 他 居然 就 住在 我们家 隔壁,真是 缘分 呐!- yǔ   bú jǐn   méi   tíng , fǎn ér   yuè   xià   yuè   dà   le   -  tā   jū rán   jiù   zhù zài   wǒ men jiā   gé bì , zhēn shì   yuán fèn   nà !- mưa   không chỉ có   không có   dừng , ngược lại   càng   hạ   càng   đại   liễu   -  hắn   cư nhiên   liền   ở tại   nhà chúng ta   cách vách , thật là   duyên phận   nột ! -Mưa không chỉ dừng lại, nhưng càng to lớn tiếp theo - anh ta thực sự sống trong ngôi nhà của chúng tôi bên cạnh, thực sự số phận na!
他 过去 一度 想 自杀。这 雨 一时 半会儿 停 不 了。- tā   guò qù   yī dù   xi..

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: #chinese