Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

Untitled Part 4

  1.be in disgrace bị ghét bỏ, tai tiếng
2. Break the silence phá vỡ sự im lặng
3. Be in black despair hoàn toàn tuyệt vọng
4. Give sb a finger = do sb a favor = help sb
5. Raise one's awareness of nâng cao ý thức
6. Dip into đọc lướt
7. Put/lay st on the line găp nguy hiểm
8. Bestow on/ upon tặng ,cho
9. Fight back phản công
10. Put up a fight kháng cự lại

   - Be fully awared of :ý thức rõ

- take charge of = in charge of :chịu trách nhiệm, trông nom
- On top of : chưa kể đến, kiểm soát được
- Be composed of = consist of:bao gồm
- have a bad/good mind :có trí nhớ kém.tốt
- drew on :tận dụng
- through no fault of sth = due to sth= because of sth
- go at = attack :tấn công
- priceless :vô giá
- Just as :giống hệt ai, chỉ sự hiển nhiên hoặc di truyền
- deficient in :thiếu hụt
- to be exasperate beyond endure :khiến bực đến mức vượt sức chịu đựng
- seek/ receive/give assurance:bảo hiểm
- draft: phác thảo
- Wash away :cuốn trôi
- Bone up on : trau dồi
- Bite at the cherry: thử lại lần nữa
- Talk turkey : nói thẳng
- Short of sth : thiếu cái gì
- Have it in someone : có ý định trừng phạt
- slump to/from : suy sụp
- take the opportunity to do sth :có cơ hội làm gì
- dash out of/into/across :lao tới
- packet of cigarettes :bao thuốc lá
- bank robber :kẻ cướp nhà băng
- hook on sth :nghiện
- beyond one's wildest dreams :vượt xa sức tưởng tượng
- swollen river :nước sông dâng lên
- be as strong as a horse :khỏe như trâu
- be entitled to do sth : được quyền làm gì
- Brand name :nhãn hiệu
- Do with a sinking heart: cảm thấy rất buồn rầu khi làm gì
-First aid bag: túi đựng dụng cụ sơ cứu
- From one place to another: từ nơi này đến nơi khác
- control one's anger: cố kiềm cơn giận
-Drink/finish sth in one gulp: Uống hết một hơi món gì
- On duty : đang làm nhiệm vụ, đang trực
- to make an excuse =to give a reason: viện lí do để xin lỗi việc gì

  

  1. Encompass = include = consist of = be made up of = be compose of = comprise bao gồm
2. Energetic = vigorous mạnh mẽ , tràn đầy năng lượng
3. Enhance =improve
4. Entail = require yeu cầu
5. Erratic = irregular thất thường , bất thường
6. Estimate = calculate ước tính
7. Feasible = possible khả thi , có thể
8. Exorbitant = expensive
9. Exacerbate = intensify làm trầm trọng thêm
10. Feeble = weak yếu  

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com