Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

Phần 1

* Một số cụm động từ thường dùng:

- blow out    dập tắt (lửa), thổi tắt

- break down    (máy) hư hỏng, (cửa, tường,...) phá vỡ

- break in / into    xông vào, đột nhập vào

- break out    bùng nổ, bùng phát

- bring up = raise    nuôi nấng, dạy dỗ

- call for    ghé qua (để đón ai hoặc lấy cái gì)

- call on = visit    thăm, viếng thăm

- call off = cancel    hủy bỏ

- call up = telephone    gọi điện thoại

- carry on = continue    tiếp tục

- carry out    tiến hành

- catch up with    bắt kịp, theo kịp

- clear up = tidy    dọn dẹp, (thời tiết) sáng sủa hơn

- come up    xảy ra, xuất hiện

- cut down / back = reduce    giảm bớt

- cut off    ngừng cung cấp (điện, nước,..), cắt đứt (mối quan hệ gia   

                                                        đình, bạn bè)

- drop in / on    ghé thăm, ghé qua (trong một khoảng thời gian ngắn)

- be fed up with    chán

- fill in    điền thong tin vào

- get off    xuống (xe, tàu, máy bay), rời đi, khởi hành

- get on    lên (tàu, xe, máy bay)

- get on with    hòa thuận với ..

- get over    vượt qua, khắc phục

- get up    thức dậy

- give up = stop    từ bỏ

- go away = disappear    biến mất, tan đi

- go off    (chuông) reo, (súng, bom) nổ

- go on = continue    tiếp tục

- grow up    lớn lên, trưởng thành

- hand in = summit    nộp, đệ trình

- hold on = wait    đợi

- hold up = stop = delay    ngừng, hoãn lại

- keep on = continue    tiếp tục

- keep up with    theo kịp, bắt kịp

- look after = take care of    chăm sóc

- look down on    coi thường

- look for = search for, seek    tìm kiếm

- look forward to    mong đợi

- look into = investigate    điều tra

- look out    coi chừng (dùng để cảnh báo)

- look up    tra cứu

- make up    bịa đặt (câu chuyện, bài thơ), hóa trang, trang điểm

- pick up    đón ai

- pull down = demolish    phá hủy, phá sập

- pull off = postpone, delay    hoãn lại

- put on    măc (quần áo), mang (giày, dép), đội (mũ)

- put out = extinguish    dập tắt (lửa)

- run into / across    tình cờ gặp ai

- run out of    hết, cạn kiệt

- see off    tiễn ai

- set up = establish    thành lập

- stand for = represent    thay thế cho, đại diện cho

- take after = resemble    giống

- take off    cởi (quấn áo, giày, mũ,...), (máy bay) cất cánh

- take on    nhận, đảm nhận (công việc)

- take over    đảm nhiệm, tiếp tục

- throw away / out    ném đi, vứt đi

- try on    mặc thử (quần áo)

- turn down = refuse     từ chối

- turn into    trở thành, biến thành

- turn off    tắt

- turn on    mở

- turn up = arrive / appear    đến, xuất hiện

- wash up    rửa chén bát

* Một số tính từ có giới từ đi kèm:

AT

- good at    giỏi về    

- bad at    dở, tệ về

- clever at    khéo léo    

- quick at    nhanh ...

- excellent at    xuất sắc về ...

- skillful at    khéo léo, có kỹ năng về ...

- surprised at    ngạc nhiên về    

- amazed at    vui về ...

- annoy at / about s.th        khó chịu về điều gì

ABOUT

- confused about    bối rối về ...

- sad about    buồn về ...    

- disappointed about s.th    thất vọng về ...

- excited about    hào hứng về ...

- worried about    lo lắng về ...

- anxious about    lo lắng về ...

- upset about    thất vọng

- angry about s.th    tức giận về

- sorry about s.th    xin lỗi về

IN

- rich in    giàu về

- successful in    thành công

- confident in    tin cậy, tin tưởng vào

- interested in    thích, quan tâm

- involved in s.th    có liên quan tới

ON

- keen on    hăng hái về

- dependent on     dư vào, phụ thuộc vào

FROM

- far from    xa    

- safe from    an toàn

- absent from    vắng mặt

- different from    khác

- divorced from    ly dị

WITH

- bored with    chán    

- fed up with    chán

- busy with    bận rộn

- popular with    phổ biến

- pleased with    hài lòng

- familiar with    quen thuộc

- friendly with    thân mật

- satisfied with    hài lòng

- crowed with    đông đúc

- angry with s.b    giận dữ với ai

- disappointed with s.th    thất vọng về điều gì

FOR

- difficult for    khó    

- late for    trễ

- dangerous for    nguy hiểm

- famous for    nổi tiếng

- qualified for    có phẩm chất

- suitable for    thích hợp

TO

- important to    quan trọng

- next to    kế bên

- open to    mở

- clear to    rõ ràng

- contrary to    trái lại, đối lập

- accustomed to    quen với

- harmful to sb    có hại cho ai

- useful to sb    có ích cho ai

- rude to    thô lỗ, cộc cằn

- familiar to sb    quen thuộc đối với ai

- similar to    giống, tương tự

- equal to    tương đương với, bằng

- available to sb    sẵn cho ai

OF

- afraid of    sợ    

- fond of    thích

- full of    đầy

- proud of    tự hào

- aware of    nhận thức    

- (in) capable of    (không) có khả năng

- ashamed of    xấu hổ về

- certain / sure of    chắc chắn

- jealous of    ghen tị với

- frightened of    hoảng sợ

- scared of    bị hoảng sợ

- independent of    độc lập

- short of    thiếu, không đủ

- suspicious of    nghi ngờ

* Note:

- be tired of    chán    

- be tired from    mệt vì

- be grateful to sb for sth    biết ơn ai về điều gì

- be responsible to sb for sth    chịu trách nhiệm với ai về việc gì

- good / bad for    tốt / xấu cho

- be kind / nice to sb    tử tế / tốt với ai

- it's kind / nice of sb    thật tốt ...

* Một số động từ đi với giới từ:

- apologize to sb for sth    xin lỗi ai về ...    

- congratulate sb on sth    chúc mừng ai về ...

- introduce to sb    giới thiệu với ai

- prevent sb from    ngăn cản ai

- borrow sth from sb    mượn cái gì từ ai

- escape from    thoát khỏi

- apply for (a job)     nộp hồ sơ xin việc, học

- explain sth to sb    giải thích

- laugh at sb    cười chế nhạo ai

- shout at sb    la mắng ai

- dream of    mơ tưởng đến

- pay sb for sth    trả tiền cho ai về ..

- suffer from    chịu đưng

- protect sb/sth from    bảo vệ ai khỏi

- concentrate on    tập trung vào

- object to sb / V-ing    phản đối ai

- die of    chết vì

- care for sb    chăm sóc ai

- accuse sb of sth    buộc tội ai về

- provide / supply sb with sth    cung cấp

- beg for sth / ask for sth    van nài, xin

- depend on / rely on    dựa vào, phụ thuộc vào

- insist on    khăng khăng

- care about sb / sth    quan tâm đến ai

- smile at sb    mỉm cười với

- dream about sb / sth    mơ thấy ai . điều gì

- consist of    gồm, bao gồm

- believe in    tin vào

- spend on    tiêu xài vào    

- prefer .... to ....    thích hơn

- arrive at / in     đến

- change into / turn into    hóa ra

- wait for sb    chờ ai

- die of    chết vì (căn bệnh)

- join in    tham gia vào

- agree with    đồng ý với

- stand for    tượng trưng

- look forward to    mong đợi

- accuse sb of sth    tố cáo ai về

- belong to sb    thộc về ai

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: