Phần 1
* Một số cụm động từ thường dùng:
- blow out dập tắt (lửa), thổi tắt
- break down (máy) hư hỏng, (cửa, tường,...) phá vỡ
- break in / into xông vào, đột nhập vào
- break out bùng nổ, bùng phát
- bring up = raise nuôi nấng, dạy dỗ
- call for ghé qua (để đón ai hoặc lấy cái gì)
- call on = visit thăm, viếng thăm
- call off = cancel hủy bỏ
- call up = telephone gọi điện thoại
- carry on = continue tiếp tục
- carry out tiến hành
- catch up with bắt kịp, theo kịp
- clear up = tidy dọn dẹp, (thời tiết) sáng sủa hơn
- come up xảy ra, xuất hiện
- cut down / back = reduce giảm bớt
- cut off ngừng cung cấp (điện, nước,..), cắt đứt (mối quan hệ gia
đình, bạn bè)
- drop in / on ghé thăm, ghé qua (trong một khoảng thời gian ngắn)
- be fed up with chán
- fill in điền thong tin vào
- get off xuống (xe, tàu, máy bay), rời đi, khởi hành
- get on lên (tàu, xe, máy bay)
- get on with hòa thuận với ..
- get over vượt qua, khắc phục
- get up thức dậy
- give up = stop từ bỏ
- go away = disappear biến mất, tan đi
- go off (chuông) reo, (súng, bom) nổ
- go on = continue tiếp tục
- grow up lớn lên, trưởng thành
- hand in = summit nộp, đệ trình
- hold on = wait đợi
- hold up = stop = delay ngừng, hoãn lại
- keep on = continue tiếp tục
- keep up with theo kịp, bắt kịp
- look after = take care of chăm sóc
- look down on coi thường
- look for = search for, seek tìm kiếm
- look forward to mong đợi
- look into = investigate điều tra
- look out coi chừng (dùng để cảnh báo)
- look up tra cứu
- make up bịa đặt (câu chuyện, bài thơ), hóa trang, trang điểm
- pick up đón ai
- pull down = demolish phá hủy, phá sập
- pull off = postpone, delay hoãn lại
- put on măc (quần áo), mang (giày, dép), đội (mũ)
- put out = extinguish dập tắt (lửa)
- run into / across tình cờ gặp ai
- run out of hết, cạn kiệt
- see off tiễn ai
- set up = establish thành lập
- stand for = represent thay thế cho, đại diện cho
- take after = resemble giống
- take off cởi (quấn áo, giày, mũ,...), (máy bay) cất cánh
- take on nhận, đảm nhận (công việc)
- take over đảm nhiệm, tiếp tục
- throw away / out ném đi, vứt đi
- try on mặc thử (quần áo)
- turn down = refuse từ chối
- turn into trở thành, biến thành
- turn off tắt
- turn on mở
- turn up = arrive / appear đến, xuất hiện
- wash up rửa chén bát
* Một số tính từ có giới từ đi kèm:
AT
- good at giỏi về
- bad at dở, tệ về
- clever at khéo léo
- quick at nhanh ...
- excellent at xuất sắc về ...
- skillful at khéo léo, có kỹ năng về ...
- surprised at ngạc nhiên về
- amazed at vui về ...
- annoy at / about s.th khó chịu về điều gì
ABOUT
- confused about bối rối về ...
- sad about buồn về ...
- disappointed about s.th thất vọng về ...
- excited about hào hứng về ...
- worried about lo lắng về ...
- anxious about lo lắng về ...
- upset about thất vọng
- angry about s.th tức giận về
- sorry about s.th xin lỗi về
IN
- rich in giàu về
- successful in thành công
- confident in tin cậy, tin tưởng vào
- interested in thích, quan tâm
- involved in s.th có liên quan tới
ON
- keen on hăng hái về
- dependent on dư vào, phụ thuộc vào
FROM
- far from xa
- safe from an toàn
- absent from vắng mặt
- different from khác
- divorced from ly dị
WITH
- bored with chán
- fed up with chán
- busy with bận rộn
- popular with phổ biến
- pleased with hài lòng
- familiar with quen thuộc
- friendly with thân mật
- satisfied with hài lòng
- crowed with đông đúc
- angry with s.b giận dữ với ai
- disappointed with s.th thất vọng về điều gì
FOR
- difficult for khó
- late for trễ
- dangerous for nguy hiểm
- famous for nổi tiếng
- qualified for có phẩm chất
- suitable for thích hợp
TO
- important to quan trọng
- next to kế bên
- open to mở
- clear to rõ ràng
- contrary to trái lại, đối lập
- accustomed to quen với
- harmful to sb có hại cho ai
- useful to sb có ích cho ai
- rude to thô lỗ, cộc cằn
- familiar to sb quen thuộc đối với ai
- similar to giống, tương tự
- equal to tương đương với, bằng
- available to sb sẵn cho ai
OF
- afraid of sợ
- fond of thích
- full of đầy
- proud of tự hào
- aware of nhận thức
- (in) capable of (không) có khả năng
- ashamed of xấu hổ về
- certain / sure of chắc chắn
- jealous of ghen tị với
- frightened of hoảng sợ
- scared of bị hoảng sợ
- independent of độc lập
- short of thiếu, không đủ
- suspicious of nghi ngờ
* Note:
- be tired of chán
- be tired from mệt vì
- be grateful to sb for sth biết ơn ai về điều gì
- be responsible to sb for sth chịu trách nhiệm với ai về việc gì
- good / bad for tốt / xấu cho
- be kind / nice to sb tử tế / tốt với ai
- it's kind / nice of sb thật tốt ...
* Một số động từ đi với giới từ:
- apologize to sb for sth xin lỗi ai về ...
- congratulate sb on sth chúc mừng ai về ...
- introduce to sb giới thiệu với ai
- prevent sb from ngăn cản ai
- borrow sth from sb mượn cái gì từ ai
- escape from thoát khỏi
- apply for (a job) nộp hồ sơ xin việc, học
- explain sth to sb giải thích
- laugh at sb cười chế nhạo ai
- shout at sb la mắng ai
- dream of mơ tưởng đến
- pay sb for sth trả tiền cho ai về ..
- suffer from chịu đưng
- protect sb/sth from bảo vệ ai khỏi
- concentrate on tập trung vào
- object to sb / V-ing phản đối ai
- die of chết vì
- care for sb chăm sóc ai
- accuse sb of sth buộc tội ai về
- provide / supply sb with sth cung cấp
- beg for sth / ask for sth van nài, xin
- depend on / rely on dựa vào, phụ thuộc vào
- insist on khăng khăng
- care about sb / sth quan tâm đến ai
- smile at sb mỉm cười với
- dream about sb / sth mơ thấy ai . điều gì
- consist of gồm, bao gồm
- believe in tin vào
- spend on tiêu xài vào
- prefer .... to .... thích hơn
- arrive at / in đến
- change into / turn into hóa ra
- wait for sb chờ ai
- die of chết vì (căn bệnh)
- join in tham gia vào
- agree with đồng ý với
- stand for tượng trưng
- look forward to mong đợi
- accuse sb of sth tố cáo ai về
- belong to sb thộc về ai
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com