thuoc tri ho
nguyễn hữu dương,y sĩ dp k4a,trường cao đẳng y tế kiên giang
email:[email protected]
Nhóm thuốc trị ho, cảm, sốt
RHUMENOL PLUS NIGHT TIME
Trị cảm cúm ho
1. Thành phần:
Mỗi viên nén dài bao phim chứa:
Acetaminophen 500 mg
Phenylephrine HCl 5 mg
Dextromethorphan HBr 15 mg
Chlorpheniramin Maleat 2 mg
2. Chỉ định:
Trị các triệu chứng của cảm cúm như: sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt, nhức xương khớp, kết hợp ho, nghẹt mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, viêm xoang.
- Chữa ho khan. Sổ mũi mùa. Mẩn ngứa.
3. Liều dùng:
- Người lớn và trẻ ≥ 12 tuổi : Uống 1 viên vào ban đêm trước khi ngủ
- Người trên 65 tuổi : Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Suy thận nặng: khoảng cách giữa các lần uống thuốc ≥ 8 giờ.
4. Chống chỉ định:
- Tăng cảm thụ với bất kỳ thành phần nào của công thức.
- Trẻ em dưới 12 tuổi.Trường hợp đang nuôi con bằng sữa mẹ
- Suy giảm hô hấp đã có từ trước. Bệnh cao huyết áp. Bệnh mạch vành tim nặng.
- Suy gan nặng. Đang hoặc đã dùng chất ức chế monoaminoxydase từ 2 tuần trở lại đây
5. Thận trọng:
- Khi dùng cho bệnh nhân đái đường, cao huyết áp, bệnh tim mạch, bệnh động mạch vành tim nặng, glaucoma, cường tuyến giáp, phì đại tuyến tiền liệt, bí tiểu, và tăng cảm thụ với Phenylephrine, hen, suy hô hấp mãn tính.
- Thận trọng và giảm liều khi dùng đồng thời với thuốc ức chế thần kinh trung ương (kể cả alcohol), phenothiazin, chất chống trầm cảm ba vòng.
- Người cao tuổi, phụ nữ có thai, phải hỏi ý kiến thầy thuốc.
6. Phản ứng phụ :
- Ban da,mày đay, loạn thể trạng máu, viêm tuỵ thường đều nhẹ. Phản ứng tăng cảm như khó thở, hạ huyết áp nhẹ hiếm khi xảy ra.
- Rối loạn tiêu hoá, buồn nôn thường nhẹ và thoáng qua.
- Chlorpheniramin cho phản ứng phụ của các kháng histamin.
7. Tương tác thuốc:
- Thuốc chống đông máu làm tăng nhẹ thời gian prothrombin.
- Với Phenobarbital làm tăng độc tính trên gan.
- Hiệp đồng tăng mức với các thuốc ức chế thần kinh trung ương .
- Các chất ức chế monoaminooxydase và chất chẹn beta giao cảm làm tăng tác dụng giống giao cảm của Phenylephrine.
9. Dạng trình bày : Hộp10 vỉ x 4 viên nén dài bao phim.
RHUMENOL PLUS DAY TIME
Trị cảm cúm ho
1. Thành phần:
Mỗi viên nén dài bao phim chứa:
Acetaminophen 500 mg
Dextromethorphan HBr 15 mg
Phenylephrine HCl 5 mg
2. Chỉ định :
- Trị các triệu chứng của cảm cúm như: sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt, nhức xương khớp, kết hợp ho, nghẹt mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, viêm xoang. - - Chữa ho khan. Sổ mũi mùa. Mẩn ngứa.
3. Chống chỉ định:
- Tăng cảm thụ với bất kỳ thành phần nào của công thức.
Trường hợp đang nuôi con bằng sữa mẹ.Trẻ em dưới 12 tuổi.
Suy giảm hô hấp đã có từ trước. Bệnh cao huyết áp. Bệnh mạch vành tim nặng.
Bệnh gan nặng hoặc thiểu năng tế bào gan. Đang dùng hoặc đã dùng chất ức chế monoaminoxydase từ 2 tuần trước đây.
4. Liều dùng :
- Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Mỗi lần uống 1 viên, cách 4 giờ uống lại.
Không được uống quá 4 viên trong một ngày.
- Người cao tuổi (trên 65) : chỉ dùng thuốc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Suy thận nặng: khoảng cách giữa các lần uống thuốc ≥ 8 giờ.
6. Thận trọng:
- Thuốc không dùng cho bệnh nhân bị hen hoặc bị suy chức năng hô hấp, trừ khi có chỉ định của thầy thuốc.
- Người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ phải tham vấn thầy thuốc khi dùng thuốc này.
7. Phản ứng phụ:
- Ban da, loạn thể trạng máu, viêm tuỵ thường đều nhẹ. Phản ứng tăng cảm như mề đay, khó thở, hạ huyết áp đã có xảy ra ở người lớn và trẻ em.
- Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, rối loạn tiêu hoá.
8. Tương tác thuốc:
- Với các thuốc chống đông máu, Acetaminophen làm tăng nhẹ thời gian prothrombin.
- Với Phenobarbital, làm tăng độc tính trên gan của Acetaminophen .
- Với thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể tăng cường tác dụng ức chế thần kinh khi dùng cùng với Dextromethorphan.
- Các chất ức chế monoaminooxydase và chất chẹn beta giao cảm làm tăng tác dụng giống giao cảm của Phenylephrine.
9. Dạng trình bày : Hộp 10 vỉ x 4 viên nén dài bao phim.
Hộp 25 vỉ x 4 viên nén dài bao phim.
MEDO ACTADOL 150
1. Công thức: Mỗi gói thuốc bột 1,5g chứa:
* Hoạt chất : Paracetamol ................150mg
2. Tính chất: Thuốc giảm đau và hạ nhiệt, dùng uống hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn.
3.Chỉ định:
Trị các triệu chứng đau có kèm sốt hoặc không như: nhức đầu, nhức mỏi cơ, đau răng, cúm,…
4. Liều dùng và cách dùng:
- Liều uống trung bình cho trẻ em: 60 mg/kg/ ngày. Cách 4-6 giờ uống 1 lần.
5. Chống chỉ định:
- Mẫn cảm với paracetamol .
- Thiểu năng tế bào gan.
- Người bệnh nhiều lần thiếu máu hoặc có bệnh tim phổi, thận hoặc gan. Người thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase.
6. Thận trọng:
Trường hợp suy thận hoặc suy gan, cũng như đang dùng các thuốc có ảnh hưởng đến gan như rifampicin, pyrazinamid, … cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng paracetamol.
Nếu sau 3 ngày dùng thuốc này mà vẫn còn sốt, hoặc quá 5 ngày mà vẫn đau dai dẳng, thì phải ngừng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.
7. Tác dụng phụ:
- Một số ít có thể bị dị ứng, phát ban.
- Một số rất ít có triệu chứng giảm tiểu cầu.
- Thuốc có thể gây độc cho gan.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
8.Tương tác thuốc:
- Tăng nhẹ tác dụng chống đông máu của coumarin và dẫn chất indandion.
- Dùng đồng thời phenothiazin với paracetamol đưa đến khả năng gây hạ sốt nghiêm trọng.
- Tăng tính độc hại gan của paracetamol khi dùng cùng với phenytoin, barbiturat, carbazepin , rượu, isoniazid
9. Dạng trình bày:
Hộp 20 gói x 1,5g.
ACTADOL 500
( Acetaminophen USP 500mg )
1. Thành: Mỗi viên nén dài chứa: Acetaminophen USP 500mg
2. Chỉ định:
- Giảm sốt, giảm đau nhức ở mức độ nhẹ và vừa như : nhức đầu, đau tai, đau răng, đau nhức do cảm cúm.
3. Liều dùng:
- Người lớn cách 4 giờ uống 1 viên. Không dùng quá 8 viên một ngày.
4. Chống chỉ định :
- Quá mẫn cảm với Acetaminophen. Trường hợp thiểu năng tế bào gan.
5. Thận trọng:
- Suy thận trầm trọng, khoảng cách giữa 2 lần dùng thuốc phải lâu hơn (6 - 8 giờ).
- Không dùng thuốc này quá 5 ngày, không dùng quá liều tối đa.
- Acetaminophen không nguy hại cho bào thai ở liều điều tri.
6.Phản ứng phụ: Thường nhẹ, mặc dù các phản ứng thuộc huyết học (sự giảm tiểu cầu) đã được báo cáo. Viêm tuỵ, ban da, ban đỏ, mày đay và phản ứng dị ứng khác thỉnh thoảng có xảy ra. Các liều điều trị có ít tác dụng phụ trên hệ tim mạch và hô hấp. Khi có phản ứng dị ứng thì phải ngưng thuốc.
7. Tương tác thuốc: Tránh uống rượu khi dùng thuốc.
8. Dạng trình bày: HộP 10 Vỉ x 10 viên
Actadol 500"S"
1.Công thức :
Mỗi viên nén sủi bọt chứa : Paracetamol …………….500 mg
2.Chỉ định :
- Giảm nhanh các triệu chứng đau nhức và khó chịu ( nhức đầu, đau răng, đau tai, đau cơ, đau nhức xương khớp, đau nhức do cảm cúm), giảm sốt.
3.Chống chỉ định :
- Quá mẫn cảm với Paracetamol . Thiểu năng tế bào gan.
4.Liều lượng và cách dùng :
- Người lớn: uống 1 viên, cách 4 giờ uống 1 lần. Không quá 8 viên trong một ngày (24 giờ).
- Trẻ em: 60mg/ 24 giờ, cách nhau ≥ 4 giờ hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Cho viên thuốc vào nước. Uống sau khi viên thuốc sủi hết.
- Suy thận nặng: khoảng cách giữa các lần dùng ≥ 8 giờ
5. Thận trọng:
- Nếu dùng thuốc trên 5 ngày mà bệnh không cải thiện thì phải tham vấn thầy thuốc.
- Paracetamol không nguy hại cho bào thai, nếu dùng thuốc vào quý II và quý III của thai kỳ. Thuốc không chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú.
6.Tác dụng phụ :
- Tác dụng phụ thường nhẹ: Giảm tiểu cầu, ban da….Khi có phản ứng dị ứng thì phải ngưng thuốc
- Viêm tuỵ: rất hiếm khi xảy ra
- Thuốc có thể gây độc cho gan.
7.Tương tác thuốc :
- Tăng nhẹ tác dụng chống đông máu của coumarin và dẫn chất indandion.
- Dùng đồng thời phenothiazin với paracetamol đưa đến khả năng gây hạ sốt nghiêm trọng.
- Tăng tính độc hại gan của paracetamol khi dùng cùng với phenytoin, barbiturat, carbazepin , rượu, isoniazid
8. Trình bày : Hộp 10 vỉ x 4 viên.
Actadol Codeine 30 "S"
1.Thành phần : Mỗi viên nén sủi bọt chứa :
* Hoạt chất :
Paracetamol BP...............................500mg
Codein phosphat BP.................... ....30mg
2. Chỉ định:
- Điều trị các cơn đau vừa và nặng, không khỏi khi dùng aspirin hoặc paracetamol đơn thuần. Giảm sốt.
3. Liều lượng và cách dùng :
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc .
- Người lớn và trẻ > 15 tuổi ( hơn 50kg ):
Bình thường uống 1-2 viên/ lần, nếu cần dùng lại sau 4-6 giờ, không quá 6 viên/ 24 giờ.
- Trẻ em: Liều thường dùng của paracetamol 60mg/kg/ngày, chia 4-6 lần. Liều thường dùng của codein là 3mg/kg/ngày, chia 4-6 lần.
Cho viên thuốc vào 1 ly nước. Uống sau khi viên thuốc sủi hết.
4. Chống chỉ định :
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Bệnh gan nặng, hen phế quản suy hô hấp. Phụ nữ đang mang thai, cho con bú.Trẻ có cân nặng dưới 15 kg.
5. Thận trọng :
- Cần thận trọng trong các bệnh đường hô hấp như: hen, khí phế thũng, suy giảm chức năng gan, thận, có tiền sử nghiện thuốc. Không dùng để giảm ho trong các bệnh nung mủ phổi, phế quản khi khạc đờm mủ.
- Lái xe, vận hành máy móc ( Đặc biệt khi có uống rượu).
6. Tương tác thuốc :
- Tăng nhẹ tác dụng chống đông máu của coumarin và dẫn chất indandion.
- Dùng đồng thời phenothiazin với paracetamol đưa đến khả năng gây hạ sốt nghiêm trọng.
- Tăng tính độc hại gan của paracetamol khi dùng cùng với phenytoin, barbiturat, carbazepin , rượu, isoniazid
- Tác dụng giảm đau của codein bị giảm hoặc mất bởi quinidin.
- Codein làm giảm chuyển hoá cyclosporin do ức chế men cytochrom P450.
7. Tác dụng phụ :
- Ngứa, mề đay. Suy hô hấp, an dịu, sảng khoái, bồn chồn. Đau dạ dày, co thắt ống mật. Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu. Bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày.
- Đau đầu, chóng mặt, khát và có cảm giác khác lạ. Buồn nôn, nôn, táo bón. Mạch nhanh, mạch chậm, hồi hộp, yếu mệt, hạ huyết áp thế đứng.
- Phản ứng phản vệ hiếm khi xảy ra.
8. Dạng trình bày :
- Mỗi hộp có 5 vỉ x 4 viên.
ACTADOL COLD - FLU
1. Thành phần:
Mỗi viên màu xanh chứa:
Acetaminophen 500mg, pseudoephedrin HCl 30 mg. (Day time)
Mỗi viên màu vàng chứa:
Acetaminophen 500 mg, chlorpheniramine maleat 4 mg.( Night time )
2. Chỉ đinh: Trị cảm cúm như: sốt, nhức đầu, ho, đau nhức, bắp thịt, xương khớp, có kết hợp nghẹt mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, sổ mũi mùa, viêm xoang, mẩn ngứa.
3. Liều dùng: Người lớn và trẻ em > 12 tuổi, uống 1-2 viên/ lần, cách nhau khoảng 6 giờ, không uống quá 4 viên/24 giờ. Để tránh buồn ngủ nên uống viên màu vàng vào ban đêm. Người suy thận tăng khoảng cách giữa các lần uống thuốc ( 8 giờ ). Trẻ em < 12 tuổi, người già: uống theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
4. Chống chỉ định: Bệnh nhân hen, suy hô hấp, glaucoma, phì đại tiền liệt tuyến, bít cổ bàng quang. Bệnh tim mạch trầm trọng. Bệnh gan nặng. Tăng huyết áp, đau thắt ngực, huyết khối mạch vành. Đang dùng IMAO.
5. Thận trọng: Không dùng thuốc quá 7 ngày. Phụ nữ có thai & cho con bú.
6. Phản ứng phụ: Ngủ gà, chóng mặt, hồi hộp, mất ngủ, run tay, rối loạn tiêu hoá, co thắt phế quản, phản ứng kháng tiết cholin & dị ứng ( mẩn đỏ da ).
7. Tương tác thuốc: Không dùng với IMAO.
8. Dạng trình bày: Hộp 10 vỉ x 4 viên bao film màu xanh và hộp 10 vỉ x 4 viên bao film màu vàng, hai hộp trong một hộp to.
ACTADOL CODEINE
(Acetaminophen and Codein Phosphat )
1. Thành phần: Mỗi viên:
Acetaminophen 500 mg
Codeine phosphate 8 mg.
2. Tính chất:
- Acetaminophen là chất giảm đau và hạ sốt; codein phosphat giảm đau có tác dụng trung tâm. Acetaminophen kết hợp với Codein tạo ra tác dụng giảm đau hợp đồng tăng mức, cao hơn rõ rệt so với tác dụng giảm đau của mỗi thành phần khi dùng riêng rẽ, và một công hiệu kéo dài hơn với thời gian.
3. Chỉ định:
Trong các trường hợp đau vừa và nặng như: Nhức đầu, nhức răng, đau nhức bắp thịt, đau bụng kinh, đau do chấn thương hoặc phẫu thuật, đau do viêm khớp, phụ trị trong viêm khớp dạng thấp và các bệnh khớp. Hạ sốt , giảm cảm.
4. Liều dùng: Người lớn và trẻ em > 14t:1-2 viên/ lần x 3-4 lần / ngày.
Không quá 8 viên/ 24 giờ.
Suy thận nặng: khoảng cách 2 lần uống ≥ 8giờ.
5. Chống chỉ định: Quá mẫn với thành phần của thuốc. Trẻ em < 14 tuổi. Suy gan. Suy hô hấp.
6. Thận trọng: Khi dùng cùng với các thuốc ngủ trên bệnh nhân bị chấn thương sọ não, tổn thương não, tăng áp lực nội sọ, có thể có nguy cơ gây suy hô hấp, tăng áp lực nội sọ.
Người cao tuổi, cơ thể suy kiệt, suy gan, thận, thiểu năng tuyến giáp, bệnh Addison, phì đại tuyến tiền liệt hoặc hẹp niệu đạo, phụ nữ có thai & cho con bú. Khi lái xe & vận hành máy móc.
7. Phản ứng phụ: Chóng mặt, thở nông, buồn nôn, nôn. Dị ứng da, mày đay, co thắt phế quản, đau bụng, rối loạn tiêu hoá, ngứa, ngủ gà, suy hô hấp ( hiếm).
8. Tương tác thuốc: Rượu, các thuốc ức chế TKTW khác, các chất chống tiết choline.
9. Dạng trình bày: Viên nén , hộp 10vỉ x 10 viên.
RHUMENOL N 500
1. Thành phần: Mỗi viên chứa
Acetaminophen 500 mg
Pseudoephedrin HCl 30 mg.
Dextromethorphan HBr 15 mg.
Chlorpheniramin maleat 2 mg.
2. Chỉ định: Các triệu chứng cảm cúm, viêm xoang, sổ mũi theo mùa, mẩn ngứa.
3. Liều dùng: Người lớn & trẻ >12t. 1-2 viên x 4lần/ngày, không quá 8 viên/ 24 giờ.
4. Chống chỉ định: Ho ở bệnh nhân hen, suy hô hấp, glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt, bít cổ bàng quang, bệnh tim mạch trầm trọng, thiểu năng gan. Tăng HA, đau thắt ngực, huyết khối mạch vành, cường giáp, đái tháo đường, tiền sử tai biến.
5. Thận trọng: Không dùng thuốc lâu quá 7 ngày. Trẻ <12 t., phụ nữ có thai & cho con bú: theo chỉ định của bác sĩ
6. Phản ứng phụ: Ngủ gà, chóng mặt, hồi hộp, mất ngủ, run tay, rối loạn tiêu hoá,co thắt phế quản, phản ứng kháng tiết cholin & dị ứng ( mẩn đỏ da ). Liều cao có thể hại gan.
7. Tương tác thuốc: Không dùng với IMAO.
8. Dạng trình bày: Viên nén dài 25 vỉ x 4 viên
RHUMENOL D 500
( Không chứa PPA )
1.Thành phần: Mỗi viên :
Acetaminophen 500 mg
Pseudoephedrine HCl 30 mg
Dextromethorphan HBr 15 mg.
2. Chỉ định:
Các triệu chứng cảm cúm: ho, sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt, xương khớp, nghẹt mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, viêm xoang, sổ mũi theo mùa, mẩn ngứa.
3. Liều dùng: Dùng 3-4 lần trong ngày. Người lớn: 1-2 viên/lần. Trẻ 7-12 tuổi.: 1/2-1 viên/ lần.Trẻ 2-6 tuổi : 1/2 viên/ lần.
4. Chống chỉ định:
Ho ở bệng nhân hen, suy hô hấp, glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt , bít cổ bàng quang ( do có nguy cơ bí tiểu ), bệnh tim mạch trầm trọng, thiểu năng gan. Tăng HA, đau thắt ngực, huyết khối mạch vành, cường giáp , đái tháo đường , tiền sử tai biến mạch máu não.
5. Thận trọng: Có thai & cho con bú.
6. Phản ứng phụ: Chóng mặt, hồi hộp, mất ngủ, run tay, rối loạn tiêu hoá, co thắt phế quản, phản ứng kháng tiết cholin & dị ứng. Liều cao có thể hại gan.
7. Tương tác thuốc: Không dùng với IMAO.
8. Dạng trình bày: Viên nén dài, hộp 25 vỉ x4 viên. hộp 10 vỉ x 10 viên.
RHUMENOL FLU 500
1. Thành phần: Mỗi viên chứa
Acetaminophen 500 mg
Loratadine 5 mg
Dextromethorphan HBr 15 mg
2. Chỉ định: Các triệu chứng cảm cúm: ho, sốt, nhức đầu, đau nhức bắp thịt, xương khớp, nghẹt mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, viêm xoang, sổ mũi theo mùa, mẩn ngứa, viêm mũi dị ứng.
3. Liều dùng: Dùng 2 lần/ngày. Người lớn & trẻ > 12 t.: 1 viên/ lần. Trẻ 6-12 t.:1/2 viên/lần. Suy gan hoặc suy thận : 1 viên/ ngày hoặc uống cách ngày.
4. Chống chỉ định: Trẻ em < 6 tuổi. Quá mẫn với thành phần của thuốc. Ho ở bệnh nhân hen, suy hô hấp, glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt, bít cổ bàng quang, bệnh tim mạch trầm trọng, suy gan, suy thận. Đang dùng IMAO.
5. Thận trọng: Không dùng thuốc lâu quá 7 ngày. Có thai & cho con bú.
6. Phản ứng phụ: Mệt, nhức đầu, chóng mặt, mất ngủ, bí tiểu, khô miệng, rối loạn tiêu hoá, viêm dạ dày, táo bón, viêm tuỵ.Thay đổi huyết học. Dị ứng: hiếm.
7. Tương tác thuốc: Cholestyramin. Thuốc kháng đông. Thuốc ức chế TKTW. Thuốc kháng tiết cholin.
8. Dạng trình bày: Viên nén dài hộp 25 vỉ x 4 viên, 10 vỉ x 10 viên.
Nhận xét
_displayNameOrEmail_ - _time_ - Xóa
_text_
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com