Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

Tieng Nhat

Bài mở đầu

始(はじ)めましょう : chúng ta bắt đầu

終(お)わりましょう : kết thúc nhé

休(やす)みましょう : nghỉ nha

わかりますか。 : hiểu không ?

はい、わかります。 : vâng, hiểu ạ.

もう 一度(いちど) : một lần nữa

けっこうです : tốt

だめです : không tốt, không đúng

名前(なまえ) : tên

試験(しけん) : kỳ thi

宿題(しゅくだい) : bài tập

質問(しつもん) : câu hỏi

答(こた)え : câu trả lời

例(れい) : ví dụ

Lời chào hằng ngày

おはようございます : chào buổi sáng

こんにちは : chào buổi trưa

こんばんは : chào buổi chiều

おやすみなさい : chúc ngủ ngon

さようなら : tạm biệt

ありがとう ございます : cám ơn rất nhiều

すみません : xin lỗi

お願(ねが)いします : làm ơn

Bài 1:

私(わたし) : tôi

私達(わたしたち) : chúng ta, chúng tôi

あなた   : bạn

あの人(ひと) : người kia

あの方(かた) : vị kia

みなさん : các bạn, các anh, các chị, mọi người

~さん : anh ~, chị ~

~ちゃん : bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)

~くん : bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật

~じん : người nước ~

~人(ひと) : người

先生(せんせい) : giáo viên

教師(きょうし) : giáo viên , giáo sư (dùng để nói đến nghề nghiệp)

学生(がくせい) : học sinh, sinh viên

会社員(かいしゃいん) : nhân viên công ty

~社員(しゃいん) : nhân viên công ty ~

銀行員(ぎんこういん) : nhân viên ngân hàng

医者(いしゃ) : bác sĩ

研究者(けんきゅうしゃ) : nghiên cứu sinh

エンジニア : kỹ sư

大学(だいがく) : trường đại học

病院(びょういん) : bệnh viện

電気(でんき) : điện

だれ : ai (hỏi người nào đó)

どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

~さい : ~tuổi

何歳(なんさい) : mấy tuổi

おいくつ : mấy tuổi (lịch sự hơn)

はい : vâng

いいえ : không

しつれいですが : xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)

お名前(なまえ)は? : bạn tên gì?

はじめまして : chào lần đầu gặp nhau

どうぞ よろしく お願(ねが)いします : rất hân hạnh được làm quen

こちらは ~さんです  : đây là ngài ~

~から 来(き)ました : đến từ ~

アメリカ : Mỹ

イギリス : Anh

インド : Ấn Độ

インドネシア : Indonesia

韓国(かんこく) : Hàn quốc

タイ : Thái Lan

中国(ちゅうごく) : Trung Quốc

ドイツ : Đức

日本(にほん) : Nhật

フランス : Pháp

ブラジル : Brazil

さくらだいがく : Trường ĐH Sakura

ふじだいがく : Trường ĐH Phú Sĩ

IMC : tên công ty

パワーでんき : tên công ty điện khí Power

ブラジルエア : hàng không Brazil

AKC : tên công ty

田舎(いなか) : quê

出身(しゅっしん) : xuất thân

Bài 2:

これ : đây

それ : đó

あれ : kia

この~ : ~này

その~ : ~đó

あの~ : ~kia

本(ほん) : sách

辞書(じしょ) : từ điển

雑誌(ざっし) : tạp chí

新聞(しんぶん) : báo

ノート : tập

手帳(てちょう) : sổ tay

名刺(めいし) : danh thiếp

カード : tấm thiệp

テレホンカード : thẻ điện thoại

鉛筆(えんぴつ) : bút chì

ポールペン : bút bi

シャープペンシル : bút chì bấm

鍵(かぎ) : chì khoá

時計(とけい) : đồng hồ

傘(かさ)  : cái dù

鞄(かばん) : cái cặp

<カセット>テープ : băng ( casset)

テープレコーダー : máy casset

テレビ : tivi

ラジオ : radio

カメラ : máy chụp hình

コンピューター : máy vi tính

自動車(じどうしゃ) : xe hơi

机(つくえ) : cái bàn

椅子(いす) : cái ghế

チョコレート : kẹo sôcôla

コーヒー : cà phê

英語(えいご) : tiếng Anh

日本語(にほんご) : tiếng Nhật

~語(ご) : tiếng ~

何(なん) : cái gì

そうです : đúng vậy

ちがいます : sai rồi

そうですか。 : thế à?

あのう : à.....ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)

ほんのきもちです。 : đây là chút lòng thành

どうぞ : xin mời

どうも : cám ơn

どうも ありがとう ございます : xin chân thành cảm ơn

これから お世話(せわ)に なります : từ nay mong được giúp đỡ

こちらこそよろしく。 : chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.

Bài 3:

ここ : ở đây

そこ : ở đó

あそこ : ở kia

どこ : (nghi vấn từ) ở đâu

こちら : (lịch sự) ở đây

そちら : (//) ở đó

あちら : (//) ở kia

どちら : (//)(nghi vấn từ) ở đâu, ở hướng nào

教室(きょうしつ) : phòng học

埴土(しょくど) : nhà ăn, căn tin

事務所(じむじょ) : văn phòng

会議室(かいぎしつ) : phòng họp

受付(うけつけ) : quầy tiếp tân

ロビー : đại sảnh (LOBBY)

部屋(へや) : căn phòng

トイレ(お手洗(てあら)い) : toilet

階段(かいだん) : cầu thang

エレベーター : thang máy

エスカレーター : thang cuốn

お国(くに) : quốc gia ( nước)

会社(かいしゃ) : công ty

家(いえ) : nhà

電話(でんわ) : điện thoại

靴(ぐつ) : giầy

ネクタイ : cravat ( neck tie)

ワイン : rượu tây (wine)

煙草(たばこ) : thuốc lá

売(う)り場(ば) : cửa hàng

店員(てんいん) : người bán hàng

地下(ちか) : tầng hầm

~かい : tầng ~

何階(なんかい) : (nghi vấn từ) tầng mấy

~閻(えん) : ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)

いくら : (nghi vấn từ) bao nhiêu ( hỏi giá cả)

百(ひゃく) : trăm

千(せん) : ngàn

万 (まん) : vạn ( 10 ngàn)

すみません : xin lỗi

(を)見(み)せて ください。 : xin cho xem ~

じゃ(~を)ください。 : vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~

しんおおさか : tên địa danh ở Nhật

イタリア : Ý

スイス : Thuỵ Sỹ

Bài 4:

起(お)きます : thức dậy

寝(ね)ます : ngủ

働(はたら)きます : làm việc

休(やす)みます : nghỉ ngơi

勉強(べんきょう)します : học tập

終(おわ)ります : kết thúc

デパート : cửa hàng bách hóa

銀行(ぎんこう) : ngân hàng

郵便局(ゆうびんきょく) : bưu điện

図書館(としょかん) : thư viện

美術館(びじゅつかん) : viện bảo tàng

電話番号(でんわばんごう) : số điện thoại

何番(なんばん) : số mấy

今(いま) : bây giờ

~時(じ) : ~giờ

~分(ぶん) : ~phút

半(はん) : phân nửa

何時(なんじ) : mấy giờ

何分(なにぶん) : mấy phút

午前(ごぜん) : sáng (AM: trước 12 giờ)

午後(ごご) : chiều (PM: sau 12 giờ)

朝(あさ) : sáng

昼(ひる) : trưa

晩(ばん) : chiều

夜(よる) : tối

一昨日(おととい) : ngày hôm kia

昨日(きのう) : ngày hôm qua

今日(きょう) : hôm nay

明日(あした) : ngày mai

明後日(あさって) : ngày mốt

今朝(けさ) : sáng nay

今晩(こんばん) : tối nay

昨夜(ゆうべ) : tối hôm qua

日曜日(にちようび) : chủ nhật

月曜日(げつようび) : thứ hai

火曜日(かようび) : thứ ba

水曜日(すいようび) : thứ tư  

木曜日(もくようび) : thứ năm

金曜日(きんようび) : thứ 6

土曜日(どようび) : thứ 7

何曜日(なんようび) : thứ mấy

休(やす)み : nghỉ ngơi (danh từ)

昼休(ひるやす)み : nghỉ trưa

毎朝(まいあさ) : mỗi sáng

毎晩(まいばん) : mỗi tối

毎日(まいにち) : mỗi ngày

ペキン : Bắc Kinh

バンコク : Bangkok

ロンドン : Luân Đôn

ロサンゼルス : Los Angeles

大変(たいへん)ですね : vất vả nhỉ

ばんごうあんない : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)

おといあわせ : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là

~を おねがいします : làm ơn~

かしこまりました : hiểu rồi

Bài 5:

行(い)きます : đi

来(き)ます : đến

帰(かえ)ります : về

学校(がっこう) : trường học

スーパー : siêu thị

駅(えき) : nhà ga

飛行機(ひこうき) : máy bay

船(ふね) : thuyền

電車(でんしゃ) : xe điện

地下鉄(ちかてつ) : xe điện ngầm

新幹線(しんかんせん) : tàu cao tốc

バス : xe buýt

タクシー : taxi

自転車(じてんしゃ) : xe đạp

歩(ある)いて行(い)きます : đi bộ

人(ひと) : người

友達(ともだち) : bạn

彼(かれ) : anh ấy

彼女(かのじょ) : cô ấy

家族(かぞく) : gia đình

一人(ひとり)で : một mình

先週(せんしゅう) : tuần trước

今週(こんしゅう) : tuần này

来週(らいしゅう) : tuần tới

先月(せんげつ) : tháng trước

今月(こんげつ) : tháng này

来月(らいげつ) : tháng tới

去年(きょねん) : năm trước

今年(ことし) : năm nay

来年(らいねん) : năm sau

~月(がつ) : tháng

何月(なんがつ) : tháng mấy

一日(ついたち) : ngày 1

二日(ふつか) : ngày 2

三日(みっか) : ngày 3

四日(よっか) : ngày 4

五日(いつか) : ngày 5

六日(むいか) : ngày 6

七日(なのか) : ngày 7

八日(ようか) : ngày 8

九日(ここのか) : ngày 9

十日(とおか) : ngày 10

十四日(じゅうよっか) : ngày 14

二十日(はつか) : ngày 20

二十四日(にじゅうよっか) : ngày 24

~日(にち) : một ngày

何日(なんにち) : ngày nào

いつ : khi nào

誕生日(たんじょうび) : ngày sinh nhật 

普通(ふつう) : bình thường

急行(きゅうこう) : tốc hành

特急(とっきゅう) : cao tốc

次(つぎ)の : kế tiếp 

ありがとう ございました : cám ơn

どう いたしまして : không có chi

~番線(ばんせん) : tuyến xe thứ

Bài 6:

食(た)べます : ăn

飲(の)みます : uống

吸(す)います : hút

 タバコ(たばこ)を 吸(す)います : hút thuốc

見(み)ます : nhìn

聞(き)きます : nghe

読(よ)みます : đọc

書(か)きます : viết

買(か)います : mua

撮(と)ります : chụp ảnh

 写真(しゃしん)を 撮(と)ります

します : làm

会(あ)います : gặp

 友達(ともだち)に 会(あ)います : gặp bạn

ご飯(はん) : cơm

朝(あさ)ごはん : ăn sáng

昼(ひる)ごはん : ăn trưa

晩(ばん)ごはん : ăn chiều

パン : bánh mì

卵(たまご) : trứng

肉(にく) : thịt

魚(さかな) : cá

野菜(やさい) : rau

果物(くだもの) : trái cây

水(みず) : nước

お茶(ちゃ) : trà xanh

紅茶(こうちゃ) : trà đen

牛乳(ぎゅうにゅう) : sữa

ミルク : sữa

ジュース : nước trái cây

ビール : bia

お酒(さけ) : rượu

サッカー : đá banh

テニス : tennis

CD

ビデオ : băng video

何(なに) : cái gì

それから : sau đó

ちょっと : một chút

店(みせ) : tiệm

レストラン : nhà hàng/ quán ăn

庭(にわ) : vườn

手紙(てがみ) : lá thư

レポート : báo cáo

時々(ときどき) : thỉnh thoảng

いつも : lúc nào cũng

一緒(いっしょ)に : cùng nhau

いいですね : tốt nhỉ

ええ : vâng

公園(こうえん) : công viên

何(なに)ですか : cái gì vậy

お花見(はなみ) : lễ hội ngắm hoa

大阪城(おおさかじょう) : thành Osaka

分(わ)かりました : hiểu rồi

じゃ、また (あした) : hẹn gặp lại

Bài 7

切(き)ります : cắt

送(おく)ります : gửi

あげます : đưa, tặng

もらいます : nhận

貸(か)します : cho muợn

借(か)ります : mượn

教(おし)えます : dạy

習(なら)います : học

かけます : nói chuyện (qua điện thoại)

 電話(でんわ)を かけます

手(て) : tay

箸(はし) : đũa

スプーン : muỗng

ナイフ : dao

フォーク : nĩa

はさみ : kéo

ファックス : máy fax

ワープロ : máy đánh chữ

パソコン : máy vi tính

パンチ : đồ bấm lô

ホッチキス : đồ bấm

セロテープ : băng keo

消(け)しゴム(ごむ) : gôm tẩy

紙(かみ) : giấy

花(はな) : hoa

サッツ : áo sơ mi

プレゼント : quà tặng

荷物(にもつ) : hành lý

お金(かね) : tiền

切符(きっぷ) : vé

クリスマス : lễ Noel

父(ちち) : cha

母(はは) : mẹ

お父(とお)さん : cha bạn

お母(かあ)さん : mẹ bạn

もう : nữa

まだ : chưa

これから : từ bây giờ

すてきですね : tuyệt vời

ごめん ください : xin lỗi có ai ở nhà không

いらっしゃい : anh chị đến nhà chơi

どうぞ : xin mời

お上(あ)がりください : xin mời anh chị lên nhà

失礼(しつれい)します : xin thất lễ

いかがですか : ~có được không

いただきます : xin mời

旅行(りょこう) : du lịch

お土産(みやげ) : quà đặc sản

ヨーロッパ : châu Âu

Bài 8

ハンサムな : đẹp trai

きれいな : sạch, đẹp

静(しず)かな : yên tĩnh

にぎやかな : nhộn nhịp

有名(ゆうめい)な : nổi tiếng

親切(しんせつ)な : tử tế

元気(げんき)な : khỏe mạnh

便利(べんり)な : tiện lợi

素敵(すてき)な : tuyệt vời

大(おお)きい : to lớn

小(ちい)さい : nhỏ bé

新(あたら)しい : mới

古(ふる)い : cũ

いい : tốt

悪(わる)い : xấu

熱(あつ)い : (đồ ăn uống) nóng

暑(あつ)い : (nhiệt độ) nóng

寒(さむ)い : (nhiệt độ) lạnh

冷(つめ)たい : (đồ ăn uống (lạnh)

難(むずか)しい : khó

易(やさ)しい : dễ

高(たか)い : cao/ đắt

安(やす)い : rẻ

低(ひく)い : thấp

面白(おもしろ)い : thú vị

おいしい : ngon

忙(いそが)しい : bận rộn

楽(たの)しい : vui vẻ

白(しろ)い : trắng

黒(くろ)い : đen

赤(あか)い : đỏ

青(あお)い : xanh

桜(さくら) : hoa anh đào

山(やま) : núi

町(まち) : thành phố

食(た)べ物(もの) : thức ăn

所(ところ) : nơi chốn

寮(りょう) : kí túc xá

勉強(べんきょう) : học tập

生活(せいかつ) : cuộc sống

仕事(しごと) : công việc

どう : như thế nào

どんな : ~nào

どれ : cái nào

とても : rất

あまり~ ません : không ~lắm

そして : và

~が、 : ~nhưng~

お元気(げんき)ですか : có khoẻ không

そうですね : ừ nhỉ

富士山(ふじさん) : núi Phú Sĩ

琵琶湖(びわこ) : hồ Biwa

上海(しゃんはい) : Thượng Hải

七人(しちにん)の侍(さむらい) : 7 Võ Sĩ Đạo

金閣寺(きんかくじ) : chùa Kinkaku

慣(な)れます : quen

日本(にほん)の 生活(せいかつ)に 慣(な)れますか : đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa

もういっぱい いかがですか : thêm 1 ly nữa nhé

いいえ、結構(けっこう) です。 : thôi, đủ rồi

そろそろ 失礼(しつれい)します : đến lúc tôi phải về

また いらっしゃって ください : lần sau lại đến chơi nhá

Bài 9:

分(わ)かります : hiểu rồi

あります : có (đồ vật)

好(す)きな : thích

嫌(きら)いな : ghét

上手(じょうず)な : giỏi

下手(へた)な : dở

料理(りょうり) : thức ăn

飲(の)み物(もの) : nước uống

スポーツ : thể thao

野球(やきゅう) : bóng chày

ダンス : khiêu vũ

音楽(おんがく) : âm nhạc

歌(うた) : bài hát

クラシック : nhạc cổ điễn

ジャズ : jazz

コンサート : hoà nhạc

カラオケ : karaoke

歌舞伎(かぶき) : kịch kabuki

絵(え) : tranh

字(じ) : chữ

漢字(かんじ) : chữ Hán

ひらがな

カタカナ

ローマ字(じ)

細(こま)かいお金(かね) : tiền lẻ

チケット : vé

時間(じかん) : thời gian

用事(ようじ) : công việc

約束(やくそく) : hứa, hẹn

ご主人(しゅじん) : chồng

夫(おっと) : chồng

妻(つま)、家内(かない) : vợ

子(こ)ども : con cái

よく : thường

大学(だいがく) : đại học

たくさん : nhiều

少(すこ)し : ít

全然(ぜんぜん)~ません : hoàn toàn không

大体(だいたい) : đại khái

早(はや)く : sớm

速(はや)く : nhanh

~から : từ

どうして : tại sao

残念(ざんねん)ですね : tiếc quá nhỉ

もしもし : alô

一緒(いっしょ)に~いかがですか

ちょっと : 1 chút

だめです : không được

また今度(こんど) お願(ねが)いします : hẹn lần sau

Bài 10

います : có (người)

あります : có (vật)

色々(いろいろ)な : nhiều loại

男(おとこ)の人(ひと) : đàn ông

女(おんな)の人(ひと) : phụ nữ

犬(いぬ) : chó

猫(ねこ) : mèo

木(き) : cây

物(もの) : vật

フィルム : phim

電池(でんち) : pin

箱(はこ) : hộp

スイッチ : công tắc điện

冷蔵庫(れいぞうこ) : tủ lạnh

テープル : cái bàn

ベッド : cái giường

棚(だな) : cái tủ

ドア : cái cửa

窓(まど) : cửa sổ

ポスト : thùng thư

ビル : nhà cao tầng

公園(こうえん) : công viên

喫茶店(きっさてん) : quán nước

本屋(ほんや) : nhà sách

~屋(や) : quán ~

乗(の)り場(ば) : bến xe

県(けん) : huyện

上(うえ) : trên

下(した) : dưới

前(まえ) : trước

後(うし)ろ : sau

右(みぎ) : bên phải

左(ひだり) : bên trái

中(なか) : ở giữa

外(そと) : ở ngoài

隣(となり) : bên cạnh

近(ちか)く : gần

~と~の間(あいだ) : giữa

~や~(など) : (chẳng hạn) ~ và ~

一番(いちばん)~ : nhất

~段目(だんめ) : ngăn số mấy

どうもすみません : xin lỗi

奥(おく) : phía trong

チリソース : tương ớt

スパイスコーナ : ngăn để gia vị

Bài 11

います : có (động vật)

にほんにいます : ở Nhật Bản

かかります : mất, tốn

休(やす)みます : nghỉ ngơi

一(ひと)つ : 1 cái (đồ vật)

二(ふた)つ : 2 cái

三(みっ)つ : 3 cái

四(よっ)つ : 4 cái

五(いつ)つ : 5 cái

六(むっ)つ : 6 cái

七(なな)つ : 7 cái

八(やっ)つ : 8 cái

九(ここの)つ : 9 cái

十 (とう) : 10 cái

いくつ : bao nhiêu cái

一人(ひとり) : 1 người

二人(ふたり) : 2 người

~人(にん) : ~người

~台(だい) : ~cái, chiếc (máy móc)

~枚(まい) : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy...)

~回(かい) : ~lần, tầng lầu

りんご : quả táo

みかん : quýt

サンドイッチ : sandwich

カレー(ライス) : (cơm) cà ri

アイスクリーム : kem

切手(きって) : tem

葉書(はがき) : bưu thiếp

封筒(ふうとう) : phong bì

速達(そくたつ) : chuyển phát nhanh

書留(かきとめ) : gửi bảo đảm

エアメ(えあめ)ール(る) (空港便(くうこうびん)) : (gửi bằng) đường hàng không

船便(ふなびん) : gửi bằng đường tàu

両親(りょうしん) : bố mẹ

兄弟(きょうだい) : anh em

兄(あに) : anh trai (tôi)

おにいさん : anh trai (bạn)

姉(あね) : chị gái (tôi)

おねえさん : chị gái (bạn)

弟(おとうと) : em trai (tôi)

弟(おとうと)さん : em trai (bạn)

妹(いもうと) : em gái (tôi)

妹(いもうと)さん : em gái (bạn)

外国(がいこく) : nước ngoài

~時間(じかん) : ~tiếng, ~giờ đồng hồ

~週間(しゅうかん) : ~tuần

~か月(げつ) : ~tháng

~年(ねん) : ~năm

~ぐらい : khoảng~

どのくらい : bao lâu

全部(ぜんぶ)で : tất cả, toàn bộ

みんな : mọi người

~だけ : ~chỉ

いらっしゃいませ : xin mời qúy khách

いい (お)天気(てんき)ですね : trời đẹp quá nhỉ !

お出(で)かけですか : đi ra ngoài đấy hả ?

ちょっと ~まで : đến~một chút

行って いらっしゃい : (anh) đi nhé (lịch sự hơn)

行って らっしゃい : (anh) đi nhé

行って まいります : (tôi) đi đây (lịch sự hơn)

行って きます : (tôi) đi đây

それから : sau đó

オーストラリア : nước Úc

Bài 12

簡単(かんたん)な : đơn giản

近(ちか)い : gần

遠(とお)い : xa

速(はや)い : nhanh, sớm

遅(おそ)い : trễ

~多(おお)い : nhiều

少(すく)ない : ít

暖(あたた)かい : ấm áp (khí hậu)

温(あたた)かい : ấm (thức ăn) 

涼(すず)しい : mát mẻ

甘(あま)い : ngọt

辛(からい)い : cay

重(おも)い : nặng

軽(かる)い : nhẹ

いい : tốt

季節(きせつ) : mùa

春(はる) : mùa xuân

秋(あき) : mùa thu

夏(なつ) : mùa hè

冬(ふゆ) : mùa đông

天気(てんき) : thời tiết

雨(あめ) : mưa

雪(ゆき) : tuyết

曇(くも)り : mây

ホテル : khách sạn

空港(くうこう) : sân bay

海(うみ) : biển

世界(せかい) : thế giới

パーテイー : buổi tiệc

お祭(まつ)り : lễ hội

試験(しけん) : bài thi

すき焼(や)き : món ăn sukiyaki

刺身 : món ăn sashimi

おすし : món ăn osushi

てんぷら : món ăn tenpura

生(い)け花(ばな) : nghệ thuật cắm hoa ikebana

紅葉(こうよう) : lá momiji

どちら : cái nào

ずっと : suốt

はじめて : ban đầu

ホンコン : Hồng Kông

シンガポール : Singapore

ただいま : tôi đã về

おかえりなさい : mừng đã trở về

すごいですね : hay quá nhỉ

でも : nhưng

つかれました : mệt

ぎおん祭(さい) : lễ hội gion

Bài 13

遊(あそ)びます : chơi

泳(およ)ぎます : bơi

迎(むか)えます : đón

疲(つか)れます : mệt

出(だ)します : đưa ra ,cho ra

(手紙(てがみ)を 出(だ)します) : gửi

入(はい)ります : đi vào

出(で)ます : đi ra

結婚(けっこん)します : kết hôn

買(か)い物(もの)します : mua sắm

食事(しょくじ)します : dùng bữa

散歩(さんぽ)します : đi dạo

大変(たいへん)な : rất, quá

欲(ほ)しい : muốn

寂(さび)しい : buồn

広(ひろ)い : rộng

狭(せま)い : hẹp

市役所(しやくしょ) : ủy ban nhân dân

プール : hồ bơi

川(かわ) : sông

経済(けいざい) : kinh tế

美術(びじゅつ) : mỹ thuật

釣(つ)り : câu cá

スキー : trượt tuyết

会議(かいぎ) : hội nghị

登録(とうろく) : đăng ký hộ tịch

週末(しゅうまつ) : cuối tuần

~ごろ : khoảng

なにか : cái gì đó

どこか : đâu đó

お腹(なか)が すきました : đói bụng

お腹(なか)が いっぱいです。 : no

のどが 渇(かわ)きました。 : khát nước

そうですね : vậy à

そうしましょう : làm như vậy đi hén

ロシア : nước Nga

ごちゅうもんは : quý khách chọn món gì

定職(ていしょく) : cơm phần

牛(ぎゅう)丼(どん) : tên món ăn

少々(しょうしょう) : 1 chút

少々(しょうしょう) お待(ま)ち ください : chờ 1 chút

別々(べつべつ)に : tính riêng

Bài 14

点(つ)けます : bật

電気(でんき)を 点(つ)けます

消(け)します : tắt

開(あけ)けます : mở

ドアを 開(あ)けます

閉(し)めます : đóng

急(いそ)ぎます : vội vàng

待(ま)ちます : chờ

友達(ともだち)を 待(ま)ちます

止(や)めます : dừng/đậu

曲(ま)がります : quẹo

右(みぎ)へ曲(ま)がります

持(も)ちます : cầm, có, mang

取(と)ります : lấy

手伝(てつだ)います : giúp đỡ

呼(よ)びます : gọi

タクシーを よんで ください

話(はな)します : nói chuyện

見(み)せます : cho xem

教(おし)えます : chỉ bảo

始(はじ)めます : bắt đầu

授業(じゅぎょう)を 始(はじ)めます

降(お)ります : rơi (mưa, tuyết)

雨(あめ)が 降(お)ります

コピーします : copy

エアコン : máy điều hòa

パスポート : hộ chiếu

住所(じゅうしょ) : địa chỉ

地図(ちず) : bản đồ

塩(しお) : muối

砂糖(さとう) : đường

読(よ)み方(かた) : cách đọc

~方(かた) : cách

ゆつくり : từ tốn

すぐ : lập tức

また : lại

後(あと)で : sau đó

もうすこし : thêm chút nữa

いいですよ : được đấy

さあ : đúng rồi

信号(しんごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がります : quẹo phải ở đèn giao thông

まっすぐ 行(い)きます : đi thẳng

これで おねがします : vui lòng trả bằng cái này

おつり : tiền thối lại

Bài 15

立(た)ちます : đứng

座(すわ)ります : ngồi

使(つか)います : sử dụng

置(お)きます : đặt

作(つく)ります : chế tạo

造(つく)ります : làm (xây dựng)

売(う)ります : bán

知(し)ります : biết

知(し)っています : (khẳng định) biết

出羽番号(でわばんごう)を しっています

住(す)みます : ở

住(す)んでいます

おおさかに 住(す)んで います

研究(けんきゅう)します : nghiên cứu

資料(しりょう) : tài liệu

カタログ : catalog

時刻病(じこくびょう) : lịch trình

服(ふく) : trang phục

製品(せいひん) : sản phẩm

ソフト : phần mềm

専門(せんもん) : chuyên môn

歯医者(はいしゃ) : nha sĩ

床屋(とこや) : tiệm hớt tóc

プレイガイド : nơi bán vé

独身(どくしん) : độc thân

特(とく)に : đặc biệt

思(おも)い出(だ)します : nhớ

ご家族(かぞく) : gia đình

高校(こうこう) : trường cấp 3

Bài 16

乗(の)ります : bước lên ( tàu/xe)

電車(でんしゃ)に 乗(の)ります

降(お)ります : bước xuống ( tàu/xe)

電車(でんしゃ)を 降(お)ります

乗(の)り換(か)えます : chuyển xe/ sang xe

浴(あ)びます : tắm

シャワ(しゃわ)ーを 浴(あ)びます

入(い)れます : bỏ vào

出(だ)します : rút tiền

銀行(ぎんこう)で お金(かね)を 出(だ)します

入(はい)ります : vào

大学(だいがく)に 入(はい)ります

出(で)ます : ra

大学(だいがく)を 出(で)ます

辞(や)めます : nghỉ/ bỏ

会社(かいしゃ)を 辞(や)めます

押(お)します : nhấn/ đẩy

若(わか)い : trẻ trung

長(なが)い : dài

短(みじか)い : ngắn

明(あか)るい : sáng

暗(くら)い : tối

背(せ)が高(たか)い : cao (người)

頭(あたま)がいい : thông minh

体(からだ) : cơ thể

頭(あたま) : đầu

髪(かみ) : tóc

顔(かお) : mặt

目(め) : mắt

耳(みみ) : tai

口(くち) : miệng

歯(は) : răng

お腹(なか) : bụng

足(あし) : chân

サービス : sự phục vụ

ジョギング : việc chạy bộ

シャワー : vòi hoa sen

緑(みどり) : cây xanh/ màu xanh lá

お寺(てら) : chùa

神社(じんじゃ) : đền thờ thần

留学生(りゅうがくせい) : du học sinh

一番(いちばん) : nhất

どうやって : làm thế nào

どの : nào

どのひと : người nào

いいえ まだまだです : vẫn chưa

アシア : châu Á

お引(ひ)きだしですか : anh rút tiền phải không ?

ボタン : nút bấm

キャッシュカード : thẻ tín dụng

まず : trước tiên

暗証番号(あんしょうばんごう) : pin

次(つぎ)に : kế tiếp

確認(かくにん) : xác nhận

金額(きんがく) : số tiền

Bài 17

覚(おぼ)えます : nhớ/ thuộc

忘(わす)れます : quên

無(な)くします : đánh mất

出(だ)します : nộp/ đưa

レポートを 出(だ)します

飲(の)みます : uống

薬(くすり)を 飲(の)みます

払(はら)います : trả tiền

返(かえ)します : trả lại

出(で)かけます : đi ra ngoài

脱(ぬ)ぎます : cởi

持(も)って行(い)きます : mang theo

持(も)って来ます : mang đến

心配(しんぱい)します : lo lắng

残業(ざんぎょう)します : làm thêm

出張(しゅっちょう)します : đi công tác

飲(の)みます (薬(くすり)を 飲(の)みます) : uống

入(はい)ります : đi vào

おふろに 入(はい)ります

大切(たいせつ)な : quan trọng

大丈夫(だいじょうぶ)な : không sao

危(あぶ)ない : nguy hiểm

問題(もんだい) : vấn đề

答(こた)え : trả lời

禁煙(きんえん) : cấm hút thuốc

健康保険証(けんこうほけんしょう) : thẻ bảo hiểm y tế

風邪(かぜ) : bị cảm

風邪(かぜ)が 引(ひ)きます

熱(ねつ) : nhiệt độ

熱(ねつ)が あります : bị sốt

病気(びょうき) : bệnh

薬(くすり) : thuốc

お風呂(ふろ) : bồn tắm

上着(うわぎ) : áo khoác

下着(したぎ) : đồ lót

2,3日(か)

~までに : trước

ですから : vì vậy

どうしましたか : bị sao vậy

が いたいです : đau~

おだいじに : chúc mau lành bệnh

Bài 18

できます : có thể

洗(あら)います : rửa

弾(ひ)きます : chơi đàn

ピアノを 弾(ひ)きます

歌(うた)います : hát/ca

集(あつ)めます : tập hợp

捨(す)てます : vứt bỏ

換(か)えます : đổi

運転(うんてん)します : lái xe

予約(よやく)します : hẹn trước/ đặt trước

見学(けんがく)します : đi tham quan học hỏi

~メートル : ~mét

国際(こくさい) : quốc tế

国際電話(こくさいでんわ) : điện thoại quốc tế

現金(げんきん) : tiền mặt

趣味(しゅみ) : sở thích

日記(にっき) : nhật ký

お祈(いの)り : cầu nguyện

課長(かちょう) : trưởng ban

部長(ぶちょう) : trưởng phòng

社長(しゃちょう) : giám đốc

ピアノ : piano

ビートルズ : ban nhạc Beatles

動物(どうぶつ) : động vật

馬(うま) : ngựa

へえ : thật vậy à

これ は 面白(おもしろ)い ですね : thật thú vị

なかなか ~ません : mãi mà không~

牧場(ぼくじょう) : bãi chăn nuôi

本当(ほんとう)ですか : thật sao

ぜひ : nhất định

ふくしゅう : ôn lại

ぶんぽう : ngữ pháp

Bài 19

登(のぼ)ります : leo

山(やま)に 登(のぼ)ります

泊(と)まります : trọ lại

ホテルに 泊(と)まります

掃除(そうじ)します : lau chùi

洗濯(せんたく)します : giặt giũ

練習(れんしゅう)します : luyện tập

なります : trở nên

眠(ねむ)い : buồn ngủ

強(つよ)い : mạnh

弱(よわ)い : yếu

調子(ちょうし) : tình trạng

調子(ちょうし)が 悪(わる)い : tình trạng yếu

調子(ちょうし)が いい : tình trạng tốt

日(ひ) : ngày

ゴルフ : golf

相撲(すもう) : sumo

パチンコ : pachinko (pinball)

お茶(ちゃ) : trà

一度(いちど) : 1 lần

一度(いちど)も~ません : 1 lần cũng không

段々(だんだん) : dần dần

もうすぐ : sắp sửa

お蔭様(かげさま)で : nhờ

乾杯(かんぱい) : cạn ly

実(じつ)は : thật ra là

ダイエット : ăn kiêng

何回(なんかい)も : nhiều lần

しかし : tuy nhiên

無理(むり)な : quá mức

体(からだ)にいい : tốt cho cơ thể

体(からだ)に悪(わる)い : có hại cho cơ thể

ケーキ : bánh ngọt

Bài 20

要(い)ります : cần

ビザ(びざ)が 要(い)ります

調(しら)べます : tra cứu

直(なお)します : sửa chữa

修理(しゅうり)します : sửa chữa (máy móc)

電話(でんわ)します : điện thoại

僕(ぼく) : anh, tớ

君(きみ) : em

うん : vâng

ううん : không

サラリーマン : nhân viên văn phòng

言葉(ことば) : từ ngữ

物価(ぶっか) : giá

着物(きもの) : kimono

始(はじ)め : sự bắt đầu

ビザ : visa

今月(こんげつ)の初(はじ)め

終(おわ)り : kết thúc

今月(こんげつ)の終(おわ)り

こっち

そっち

あっち

どっち

この間(かん) : dạo này

みんなで : tất cả mọi người

~けど : tuy nhiên

くにへ かえるの : về nước hả

どうするの : làm thế nào

どうしようかな : không biết làm sao đây

よかったら : nếu được thì

いろいろ : nhiều loại

Bài 21

思(おも)います : nghĩ

言(い)います : nói

足(た)ります : đầy đủ

勝(か)ちます : thắng

負(ま)けます : mất, thua

おまつりが あります : lễ hội được tổ chức

役(やく)に立(た)ちます : có ích

無駄(むだ) : lãng phí

不便(ふべん) : bất tiện

同(おな)じ : giống

すごい : tuyệt vời

ニュース : tin tức

スピーチ : buổi nói chuyện

試合(しあい) : trận đấu

アルバイト : làm việc bán thời gian

意見(いけん) : ý kiến

話(はな)し (をします) : nói

ユーモア : nổi tiếng

むだ : lãng phí

デザイン : thiết kế

交通(こうつう) : giao thông

ラッシュ : giờ cao điểm

最近(さいきん) : gần đây

多分(たぶん) : có lẽ

きっと : chắc là

本当(ほんとう)に : thật vậy à

そんなに : không nhiều lắm

~について : về ~

仕方(しかた)があります。 : không có chọn lựa, không thể giúp được

しばらくですね。 : lâu quá hông gặp

~でも飲(の)みませんか。 : uống gìchứ ?

見(み)ないと。。。 : có thấy

もちろん : tất nhiên

Bài 22

着(き)ます : mặc (áo)

履(は)きます : mặc (quần), mang (giầy)

(ぼうしを) がぶります : đội (nón)

(めがねを) かけます : đeo kính

生(う)まれます : sinh

コート : áo choàng

スーツ : trang phục, áo vét

セーター : áo len

帽子(ぼうし) : nón

眼鏡(めがね) : kính

よく : thường xuyên

おめでとう ごさいます。 : chúc mừng

こちら : cái này (lịch sự hơn これ)

家賃(やちん) : thuê nhà

うーん : hiểu

ダイニングキッチン : đãi tiệc nhà bếp

和室(わしつ) : phòng kiểu Nhật

押入(おしい)れ : phòng riêng kiểu Nhật

布団(ふとん) : phòng ngủ kiểu Nhật

アパート : căn phòng

Bài 23

(せんせいに) 聞(き)きます : hỏi (giáo viên)

回(まわ)します : quẹo

引(ひ)きます : kéo

変(か)えます : đổi

(ドア(どあ)に) 触(さわ)ります : đụng, chạm

(おつりが) 出(で)ます : (thay đổi) ra ngoài

動(うご)きます : di chuyển, hoạt động, thay đổi

(みちを) 歩(ある)きます : đi dọc theo con đường

(はしを) 渡(わた)ります : băng qua (cầu)

気(き)を つけます : theo dõi, cẩn thận, chú ý

引越(ひっこ)しします : chuyển (nhà)

電気屋(でんきや) : cửa hàng điện

~屋(や) : tiệm

サイズ : kích cỡ

音(おと) : âm thanh

機械(きかい) : máy

つまみ : nút

故障(こしょう)(~します) : hỏng

道(みち) : đường

交差点(こうさてん) : giao nhau

信号(しんごう) : đèn giao thông

角(かど) : góc

橋(はし) : cầu

駐車場(ちゅうしゃじょう) : bãi đậu xe hơi

―(ー)目(め) : chỉ thứ tự

(お) 正月(しょうがつ) : ngày Tết

ごちそうさま「でした」。 : thật là ngon (sau khi ăn)

建物(たてもの) : toà nhà

外国人登録証(がいこくじんとうろくしょう) : thẻ đăng ký người nước ngoài

Bài 24

くれます : cho/ tặng

連(つ)れて行(い)きます : dẫn (ai đó)

連(つ)れて来(き)ます : mang (ai đó)

(ひとを) 送(おく)ります : dẫn đường (ai đó), đi với

紹介(しょうかい)します : giới thiệu

案内(あんない)します : hướng dẫn

説明(せつめい)します : giải thích

(コーヒーを) いれます : làm cafe

おじいさん/おじいちゃん : ông, cụ ông

おばあさん/おばあちゃん : bà, cụ bà

準備(じゅんび) : chuẩn bị

意味(いみ) : nghĩa là

お菓子(かし) : bánh ngọt

全部(ぜんぶ) : tất cả, toàn bộ

自分(じぶん)で : bản thân

他(ほか)に : bên cạnh

ワゴン(わごん)車(しゃ) : trạm xe ngựa

お弁当(べんとう) : hộp cơm trưa

Bài 25

考(かんが)えます : nghĩ, dự định

(えきに) 着(つ)きます : đến (nhà ga)

留学(りゅうがく)します : đi du học

(としを) 取(と)ります : trở nên già (có tuổi)

田舎(いなか) : quê

大使館(たいしかん) : đại sứ quán

グループ : nhóm

チャンス : cơ hội

億(おく) : trăm triệu

もし (~たち) : nếu ~

いくら [でも] : tuy nhiên, thậm chí nếu, mặc dù

転勤(てんきん) : sự di chuyển, sự truyền

こと (~のこと) : thứ, vấn đề (nghĩ về ~)

一杯飲(いっぱいの)みましょう : chúng ta cùng uống nhé

いろいろ お世話(せわ)に なりました : cám ơn mọi thứ bạn đã làm cho tôi

頑張(がんば)ります : cố gắng

どうぞお元気(げんき)で : hi vọng bạn sẽ tốt

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: #mina