triet...
1.Bất cứ nền sx nào cũng là sự tác động lẫn nhau giữa sức LĐ và tư liệu sx
2.Ktế chính trị là khoa học ng/cứu n~ quan hệ XH giữa ng với ng trong sx,ng/cứu chế độ XH của sx
3.Đối tượng ng/cứu của kinh tế chính trị Mac-Lê nin là ng/cứu quan hệ sx trong sự tác động qua lại với llsx và kiến trúc thượng tầng
4.Quy luật kinh tế là khách quan
5.Quy luật giá trị là quy luật kinh tế chung tồn tại trong nhiều phương thức sx
6.Quy luật qhsx phù hợp với t/chất và trình độ phát triển của llsx là quy luật kinh tế chung của mọi phương thức sx
7.sx của cải vật chất là sự tác động của con ng vào tự nhiên
8.quan hệ giữa llsx và qhsx là llsx quyết định qhsx
9.yếu tố quyết định sự phát triển của llsx là ng lđ và kĩ năng lđ của họ
10.qhsx là q/hệ giữa ng với ng trong q/trình sx
11.yếu tố tiêu biểu cho trình độ phát triển của llsx là nslđ
12.đối tượng of môn kinh tế c/trị là n~ q/hệ XH của việc sx,phân phối,lưu thông,tiêu dùng của cải XH
13.quy luật phát triển của lịch sử là qhsx thích ứng với t/chất và trình độ phát triển của llsx
14.đặc điểm quyết định phân biệt ng với vượn và các động vật # là chế tạo và sd công cụ lđ
15.trong công xã nguyên thủy chưa có chế độ ng bóc lột ng vì chưa có sp thặng dư
16.nd của cuộc đại phân công lđ Xh lần 1 là chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
17. nd của cuộc đại phân công lđ Xh lần 2 là giữa thủ công nghiệp và nông nghiệp
18.Tái sx có nd là:tái sx ra của cải vật chất và tái sx ra m/trường,tái sx ra sức lđ,tái sx ra q/hệ sx
19.tái sx ra của cải vật chất là tái sx ra tlsx và tư liệu tiêu dùng
20.để tái sx mở rộng cần chuyển 1 phần g/trị thặng dư thành tư bản
21.tái sx mở rộng là đặc trưng của nền sx lớn
22.tái sx giản đơn là đặc trưng của nền kinh tế tự nhiên(nền sx nhỏ)
25.tái sx tlsx có ý nghĩa quyết định đối với q/trình tái sx của toàn XH(tái sx sức LĐ của con ng)
27.tái sx XH là tổng thể các tái sx cá biệt trong mqh hữu cơ với nhau
28.tái sx mở rộng theo chiều sâu là sự hoàn thiện các yếu tố sx nhờ đó nslđ gia tăng do đó làm gia tăng của cải vật chất cho XH
29.tái sx mở rộng theo chiều rộng là sự gia tăng thêm các yếu tố sx nhờ đó làm gia tăng số lượng sp còn nslđ ko đổi
30.q/hệ sx bao gồm 3 mặt:sở hữu,tổ chức quản lý,phân phối lưu thông
31.sx tự cấp,tự túc là sx để thỏa mãn trực tiếp nhu cầu của ng sx
32.sx tự cấp,tự túc là kiểu tổ chức kinh tế ra đời trong XH công xã nguyên thủy
33.sx hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sp đc sx ra nhằm để trao đổi or mua bán trên thị trường
34.sx hàng hóa ra đời sau sx tự cấp,tự túc
35.sx hàng hóa chỉ ra đời,tồn tại khi có phân công lđ Xh và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa n~ ng sx hàng hóa
36.phân công lđ xh là phân chia lđ xh ra thành các ngành nghề # nhau của nền sx Xh
37.phân công lđ xh làm cho n~ ng sx hàng hóa phụ thuộc vào nhau
38.sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa n~ ng sx làm cho họ đối lập với nhau(tách rời nhau)
39.sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa n~ ng sx là do quan hệ sx sở hữu # nhau về TLSX giữa n~ ng sx
40.sx hàng hóa TBCN là nền sx hàng hóa dựa trên chế độ tư hữu tư nhân TBCN về TLSX và bóc lột lđ làm thuê
41.hàng hóa là sp của lđ thỏa mãn nhu cầu con ng và đi vào q/trình tiêu dùng thông qua trao đổi,mua bán trên thị trường
42.giá trị sd do thuộc tính tự nhiên của vật quy định
43.giá trị sd là công cụ của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con ng
44.giá trị sd là phạm trù vĩnh viễn
45.mỗi 1 hàng hóa có 1 or nhiều giá trị sd
46.giá trị sd của hàng hóa có đặc điểm:là để cho ng#,cho Xh
47.giá trị hàng hóa là (hao phí)lđxh của ng sx hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
48.giá trị hàng hóa là phạm trù lịch sử
49.giá trị hàng hóa biểu hiện quan hệ giữa n~ ng sx hàng hóa
50.hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sd và giá trị là do lao động của ng sx hàng hóa có tính chất 2 mặt là lđ cụ thể và lđ trừu tượng
51.lđ cụ thể là lđ có ích diễn ra dưới 1 hình thức cụ thể của n~ nghề nghiệp chuyên môn nhất định
52.lđ cụ thể tạo ra thuộc tính giá trị sd của hàng hóa
53.lđ cụ thể là phạm trù vĩnh viễn
54.lđ trừu tượng là lđ của ng sx hàng hóa,nếu coi là sự hao phí sức lực nói chung của ng sx,ko kể đến hình thức cụ thể của nó
55.lđ trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa
56.lượng giá trị của hàng hóa đc xđ bởi thời gian lđ Xh cần thiết
57.thời gian lđ Xh cần thiết là tgian cần thiết để sx ra 1 hàng hóa trong đk bình thường của XH với trình độ kĩ thuật trung bình,kĩ năng và cường độ lđ trung bình của Xh
58.lượng giá trị của hàng hóa tỷ lệ nghịch với năng suất lđ
59.khi nsld tăng lên thì lượng giá trị của 1 đơn vị(sp)hàng hóa giảm xuống
60.cường độ lđ tăng lên thì lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa ko đổi
61.để giảm giá trị cá biệt sp cần phải tăng nslđ
62.tiền tệ ra đời là do sự phát triển của các hình thái g/trị
63.tiền tệ là 1 hàng hóa đặc biệt vì đo lường g/trị các hàng hóa
64.tiền tệ biểu hiện mqh giữa n~ ng sx hàng hóa
65.giá cả hàng hóa là biểu hiện = tiền của g/trị hàng hóa
66.tiền tệ có chức năng thước đo giá trị nghĩa là biểu hiện và đo lường g/trị của hàng hóa
67.giá cả hàng hóa đc quyết định bởi giá trị hàng hóa
68.đk để tiền tệ thực hiện đc chức năng làm phương tiện lưu thông là tiền mặt
69.quy luật lưu thông tiền tệ xđ lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông hàng hóa
70.ND của quy luật g/trị là sx và trao đổi hàng hóa phài trên cơ sở hao phí lđ Xh(cần thiết)
71.nguyên nhân chủ yếu gây nên lạm phát là lượng tiền phát hành vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông
72.biểu hiện của lạm phát là mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế tăng lên trong 1 thời gian nhất định
73.tác dụng của quy luật giá trị là thúc đẩy cải tiến kĩ thuật,hợp lý hóa sx,nâng cao nslđ XH
74.giá cả thị trường lên xuống là do giá trị hàng hóa,quan hệ cung cầu và sức mua của đồng tiền
75.quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của sx hàng hóa và tra đổi hàng hóa
76.cạnh tranh tích cực là cạnh tranh mà chủ thể sd các biện pháp kinh tế kĩ thuật
77.cạnh tranh giữa n~ ng sx hàng hóa là 1 tất yếu kinh tế
112.bần cùng hóa tương đối gccn là tỉ lệ thu nhập của gccn trong thu nhập quốc dân giảm,tỷ lệ thu nhập của gc tư sản trong thu nhập quốc dân tăng
113.bần cùng hóa tuyệt đối gccn là mức sống của gccn giảm sút
114.quy mô tích lũy cơ bản phụ thuộc n~ nhân tố là tỉ lệ phân chia giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng
115.CNTB độc quyền ra đời là do sự tích tụ và tập trung sx đạt đến 1 giới hạn nhất định
116.quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB trong g/đoạn CNTB độc quyền là quy luật g/trị thặng dư biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao
117.Tư bản tài chính là sự dung hợp giữa tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp
118.xuất khẩu Tb là đặc trưng của CNTB độc quyền
119.xuất khẩu tư bản là mang tư bản ra nc ngoài cho vay or đầu tư kinh doanh
120.thực chất của việc phân chia TG về kinh tế là sự phân chia khu vực thị trường đầu tư và thị trường tiêu thụ
121.thực chất của việc phân chia TG về lãnh thổ là biến các nc chậm phát triển thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của các cường quốc tư bản chủ nghĩa,khu vực đầu tư tư bản của các cường quốc TBCN;nơi cung cấp nguyên liệu và nhân công cho các cường quốc TBCN
122.đặc điểm kinh tế quan trọng của CN độc quyền là hình thành các tổ chức độc quyền
123.trong g/đoạn chủ nghĩa độc quyền hàng hóa bán theo chi phí sx và lợi nhuận độc quyền
124.quy luật giá trị thặng dư biểu hiện trong giai đoạn CNTB độc quyền là quy luật lợi nhuận độc quyền
125.mqh giữa tự do cạnh tranh và độc quyền trong CN độc quyền là song song tồn tại nhưng độc quyền giữ địa vị thống trị
126.ng nhân chủ yếu dẫn đến hình thành CNTB độc quyền nhà nc là do tích tụ và tập trung sx cao làm cho llXH phát triển và XH hóa cao
127.bản chất của CNTB độc quyền NN là sự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nc tư sản
128.tuần hoàn của tư bản là sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn,lần lượt mang 3 hình thái(tiền tệ-sx-hàng hóa)thực hiện 3 chức năng đê rồi quay trở về hình thái ban đầu của nó với giá trị ko chỉ đc bảo toàn mà còn đc tăng lên
129.đk để tuần hoàn tư bản tiến hành 1 cách bt là toàn bộ tư bản phải đc chia thành 3 bộ phận tồn tại đồng thời ở cả 3 hình thái và mỗi bộ phận tư bản ở mỗi hình thái cũng phải liên tục ko ngừng lần lượt trải qua 3 giai đoạn mang 3 hình thái
130.nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của TB là thời gian sx và tgian lưu thông để TB thực hiện 1 vòng tuần hoàn
131.việc phân chia tư bản thành TB cố định và Tb lưu động là căn cứ vào phương thức chu chuyển về mặt giá trị vào giá trị sp của mỗi loại TB(phương thức chu chuyển tư bản trong quá trình sx)
132.chu chuyển thực tế của TB ứng trc đc quyết định bởi tgian tồn tại của TB cố định
133.tốc độ chu chuyển chung của tư bản ứng trc sẽ a/hưởng theo tỉ lệ thuận với tỉ suất g/trị thặng dư hàng năm
134.tỉ suất giá trị thặng dư hàng năm phụ thuộc vào tốc độ chu chuyển của Tb ứng trc
135.để giảm tgian sx,tăng tốc độ chu chuyển của TB có nhiều giải pháp,giải pháp quan trong nhất là sd máy móc thiết bị công nghệ hiện đại
136.để giảm tgian lưu thông,tăng tốc độ chu chuyển của Tb công nghiệp có nhiều biện pháp,biện pháp tốt nhất là sx ra hàng hóa chất lượng tốt,... thị hiếu ng tiêu dùng
137.để chống hao mòn vô hình có nhiều giải pháp,giải pháp tốt nhất là sd hết công suất của máy móc bằng cách làm 3 ca trong 1 ngày do đó phải thuê thêm lđ(or bắt công nhân làm việc với cường độ cao hơn và tgian lđ dài hơn để làm ra nhiều sp)
138.Tgian chu chuyển TB bao gồm tgian sx và tgian lưu thông
139.ng nhân cơ bản làm cho Tb cố định bị hao mòn vô hình là do ứng dụng tiến bộ KHKT mới và tăng năng suất LĐ trong ngành chế tạo máy
140.ng nhân cơ bản làm cho TB cố định bị hao mòn hữu hình là do sd và do tác động của tự nhiên
141.mqh giữa lợi nhuận và gtri thặng dư là:lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của giá trị thặng dư
142.ng nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận là do cạnh tranh giữa các ngành
143.quy luật giá trị biểu hiện sự hoạt động của nó trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh thành quy luật giá cả sx
144.quy luật giá trị thặng dư biểu hiện sự hoạt động của nó trong CNTB tự do cạnh tranh thành quy luật lợi nhuận bình quân
145.lợi nhuận bình quân là lợi nhuận bằng nhau của n~ nhà TB = nhau đầu tư vào n~ ngành sx # nhau
146.giá cả sx = chi phí sx+lợi nhuận bình quân
147.cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến hình thành giá trị thị trường
148.cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành lợi nhuận bình quân
149.tỉ suất lợi nhuận biểu hiện mức doanh lợi của đầu tư tư bản(P')
150.công thức của giá cả sx la C+V+P ngang(TB bất biến+tb khả biến+lợi nhuận bình quân)
151.tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sd toàn bộ vốn đầu tư
152.tỉ suất lợi nhuận tỉ lệ thuân với số vòng chu chuyển và tỉ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản
153.cạnh tranh trong nội bộ ngành nhằm thu lợi nhuận siêu ngạch
154.cạnh tranh giữa các ngành nhằm dành nơi đầu tư có lợi nhất
155.tư bản thương nghiệp là tư bản hoạt động trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa
156.đặc điểm của tư bản thương nghiệp dưới CNTB là vừa độc lập,vừa phụ thuộc vào TB công nghiệp
157.Lợi nhuận mà nhà TB thương nghiệp thu đc là do nhà tư bản công nghiệp nhường 1 phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện bán hàng hóa cho họ
158.nhà TB công nghiệp nhường 1 phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp bằng cách bán cho nhà TB thương nghiệp thấp hơn giá trị để họ bán theo giá trị
159.bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là 1 phần giá trị thặng dư đc tạo ra trong quá trình sx
178.địa tô chênh lệch 2 là 1 phần lợi nhuận siêu ngạch mà nhà TB nông nghiệp đc hưởng trong thời hạn hợp đồng thuê đất
179.lợi nhuận siêu ngạch trong nông nghiệp gửi đc lâu dài là do sự độc quyền sở hữu ruộng đất và độc quyền kinh doanh ruộng đất(vì nó dựa trên t/chất cố điịnh của ruộng đất và độ màu mỡ của đất đai)
180.địa tô tuyệt đối là địa tô thu đc trên tất cả các loại ruộng đất
181.địa tô độc quyền là địa tô thu đc trên n~ loại ruộng đất có vị trí đặc biệt or sx ra n~ sp có chật lượng đặc biệt cao
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com