Chào các bạn! Truyen4U chính thức đã quay trở lại rồi đây!^^. Mong các bạn tiếp tục ủng hộ truy cập tên miền Truyen4U.Com này nhé! Mãi yêu... ♥

tuong

BỘ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THI

HỌC PHẦN: Visual Basic

Dùng cho các lớp, ngành: Cao đẳng CNTT

CHƯƠNG 1

Câu 1: Trong Visual Basic, để tạo mới một Project ta chọn:

C. a, b đều đúng

Câu 2: Có nhiều Project trong một Group, để kích hoạt một project ta chọn:

B. R_Click vào Project cần kích hoạt, Set as Star Up .

Câu 3: Trong một Project có thể có các thành phần:

D. Tất cả đều đúng

Câu 4: Để form nào đó không hoạt động được đó thì:

B. Đặt thuộc tính Enabled là False

Câu 5: Để thêm mới môt Form vào trong Project ta chọn:

D. Project, Add Form

Câu 6: Để thay đổi màu chữ của điều khiển Label, chọn:

B. Chọn Label, Properties, ForeColor

Câu 7: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If Điều kiện Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Để nhập vào Text1 các ký tự chữ in hoa thì trong lệnh IF  Điều kiện là:

A. (KeyAscii > 96 and KeyAscii <123) or (KeyAscii > 47 And KeyAscii < 58)

Câu 8: Khi dùng Command Button  để xuất thông báo ta chọn thuộc tính:

D. Caption

Câu 9: Trong Visual Basic, IDE là viết tắt của các từ nào sau đây:

B. Integrated Development Environment

Câu 10: Thuộc tính WindowState của Form, là:

C. Quy định Form hiện lớn, nhỏ hay bình thường.

Câu 11: Form_Load là:

A. Sự kiện xảy ra mỗi lần ta gọi thể hiện một biểu mẫu,

Câu 12: Để di chuyển Form đến tọa độ (x=2000, y=2000), ta nhập lệnh nào sau đây:

C. Move 2000, 2000 

Câu 13: Điều khiển Label có thể dùng cho việc:

,D. Xuất dữ liệu kiểu chuỗi.

Câu 14: Thuộc tính Text của TextBox dùng để:

C. Cả nhập và xuất dữ liệu,

  Câu 15: Xem đoạn lệnh sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If KeyAscii > 96 and KeyAscii <123 Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Với đoạn code trên cho phép ta:

A. Nhập các ký tự chữ in hoa (A, B, …, Z) hoặc các ký số ( 0,1, .. ,9)

Câu 16: . Để trong ô nhập liệu TextBox ta chỉ thấy dấu “*” khi nhập vào một ký tự bất kỳ, thì ta

phải đặt dấu “*” trong thuộc tính:

C. PassWordChar 

Câu 17: Khi dùng Command Button  để gọi thi hành một thủ tục, ta có thể sử dụng sự kiện:

A. Click()

Câu 18: Xem đoạn code :

Private Sub Command1_ ?

MsgBox "Thông báo"

End Sub

Để hộp thông báo Msgbox xuất kết quả là « Thông báo », thì trong thủ tục trên tại dấu ?  ta

cần bổ sung :

A. Click() 

Câu 19: Để TextBox xuất ra nhiều dòng, ta chọn True cho thuộc tính:

D. Multiline.

Câu 20: Để xóa nội dung  của TextBox Text1, trường hợp nào sau đây đúng.

D. Text1.Text=” “

Câu 21: Trong Visual Basic, để thêm  mới một Project vào trong Group ta chọn:

C. a, b đều đúng 

Câu 22: Trong một Project có nhiều form, để chạy form nào đó ta chọn:

A. Project, Project Properties, tên form cần chạy

Câu 23: Trong một Group có nhiều Project, nếu ta mở một Project nào đó thì:

D. b, c đúng.

Câu 24: Trong một Project có thể có các thành phần:

D. a,c đúng.

Câu 25: Trong Project có nhiều form, nếu ta mở một form nào đó thì:

B. Chỉ có form đó được mở .

Câu 26: Để thay đổi màu nền của điều khiển Label, chọn:

A. Chọn Label, Properties, BackColor 

Câu 27: Để thay đổi size chữ của điều khiển Label, chọn:

C. Chọn Label, Properties, Font 

Câu 28: Khi sử dụng Text Box để làm ô nhập Password, để quy định cách hiển thị thông tin do

người dùng nhập vào là *, ta nhập * vào thuộc tính:

D. PassWordChar

Câu 29: . Trong hình bên, khi ta chỉ mouse vào nút lệnh Paste thì chữ Paste hiện ra. Sự kiện này

tiếng anh gọi là :

C. Tooltip

Câu 30: Thuộc tính BorderStyle của Form gồm:

C. Fixed Dialog,

Câu 31: Để đặt tiêu đề cho Form, ta nhập tiêu đề cần đặt vào thuộc tính:

A. Caption

Câu 32: Các điều khiển Label, TextBox, Command Button nằm trong:

D. Toolbox

Câu 13: Điều khiển TextBox dùng để:

D. Tất cả a, b, c đều đúng,

Câu 33: Để TextBox xuất ra nhiều dòng, ta chọn True cho thuộc tính:

A. Multiline, 

Câu 34: Xem đoạn code :

Private Sub Label1_ ?

MsgBox "Thông báo"

End Sub

Để hộp thông báo Msgbox xuất kết quả là « Thông báo », thì trong thủ tục trên tại dấu ? ta cần

bổ sung :

A. Click() 

Câu 35: Tên Command Button sẽ chọn làm tên thủ tục, tên này định ở thuộc tính:

B. Name 

Câu 36: Ta tạo khung chứa sau khi ta đã tạo các điều khiển. Để đưa khung chứa ra sau các điều

khiển, ta chọn:

A. R-Click vào khung và chọn Send to Back,

Câu 37: . Để trong ô nhập liệu TextBox ta chỉ thấy dấu “*” khi nhập vào một ký tự bất kỳ, thì ta

phải đặt dấu “*” trong thuộc tính:

C. PassWordChar

Câu 38: Form_Resize là:

B. Sự kiện xảy ra mỗi khi biểu mẫu thay đỗi kích thước,

Câu 39: Để xóa ListBox tên List1, ta thực hiện:

D. List1.Clear

Câu 43: Để xuất (chạy) Form1, ta thực hiện:

A. Form1.Show 

Câu 40: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng.

A. Một Project có thể có mô đun biểu mẫu,

B. Một Project có thể có mô đun chuẩn và mô đun biểu mẫu,

C. Một Project có thể có mô đun chuẩn, mô đun lớp và mô đun biểu mẫu,

D. Tất cả đều đúng.

Câu 41: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If Điều kiện Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Để nhập vào Text1 các ký tự chữ thường thì trong lệnh IF  Điều kiện là:

C. (KeyAscii >= 65 and KeyAscii <=90) or (KeyAscii >= 48 and KeyAscii <=57)

Câu 42: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If Điều kiện Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Để nhập vào Text1 các ký tự số từ 0-9 thì trong lệnh IF  Điều kiện là:

A. (KeyAscii > 96 and KeyAscii <123) or (KeyAscii >= 65 and KeyAscii <= 90)

Câu 43: Để thêm mới môt Form vào trong Project ta chọn:

D. Project, Add Form

Câu 44: Trong một Project có thể có các tập tin với phần mở rộng:

C. Tập tin *.cls

Câu 45: Để form nào đó không Load được ta:

A. Đặt thuộc tính Enabled là True  B. Đặt thuộc tính Enabled là False

C. Tất cả đều sai.  

Câu 46: Để thay đổi màu nền của điều khiển Label, chọn:

A. Chọn Label, Properties, BackColor

Câu 47: Quy định số ký tự tối đa có thể nhập vào Text Box, ta chọn:

B. MaxLength

Câu 48: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If KeyAscii <= 97 or KeyAscii >=122 Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Với đoạn code trên cho phép ta:

B. Nhập các ký tự chữ thường : a, . . . , z

Câu 49: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If (KeyAscii >= 65 And KeyAscii <= 90) Or (KeyAscii >= 48 And KeyAscii <= 57) Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Với đoạn code trên cho phép ta:

B. Nhập các ký tự chữ thường : a, . . . , z

Câu 50: Để định hộp Text Box có thanh cuộn, thì: Multiline chọn True

C. Multiline chọn True, Scrollbars chọn True.  

Câu 51: Để đưa khung chứa ra sau các điều khiển bằng cách:

A. R-Click vào khung và chọn Send to Back;    

Câu 52: Project có phần mở rộng là,

C. *.vbp

Câu 53: Để xóa TextBox Text1, trường hợp nào sau đây đúng.

B. Text1.Text=” “ 

Câu 54: Project Explorer dùng để:

A. Quản lý các đề án khác nhau;  B. Quản lý các thành phần của từng đề án;

C. a, b đều đúng.  

Câu 55: Trong Group1 có 2 Project1 và Project2, nếu ta xóa Group1 thì:

B. Cả 2 project đều không bị xóa.

Câu 56: Trong một Project có thể có các tập tin với phần mở rộng:

A. Tập tin *.frm  B. Tập tin *.bas  C. Tập tin *.cls  D. Tất cả đều

đúng

Câu 57: Để di chuyển Form đến tọa độ (x=2000, y=2000), ta nhập lệnh nào sau đây:

B. Move 2000, 2000

Câu 58: Quy định màu chữ trên Label ta chọn thuộc tính:

B. ForeColor 

Câu 59: Thuộc tính Text của TextBox dùng để:

A. Chỉ xuất dữ liệu,  B. Chỉ nhập dữ liệu,  C. Tất cả đều sai.

Câu 60: Quy định các thể hiện của Text Box, ta chọn:

C. Appearance

Câu 61: Để trong ô nhập liệu TextBox ta chỉ thấy dấu “*” khi nhập vào một ký tự bất kỳ, thì ta

phải nhập dấu “*” trong thuộc tính:

A. Multiline  B. Text  C. PassWord  D. Tất cả đều sai.

Câu 62: Khi dùng Command Button  để gọi thi hành một thủ tục, ta có thể sử dụng sự kiện:

C. Click

Câu 63: Trong ListBox List1 đang có nội dung như hình dưới, 

Để thay thế từ “India” bởi từ “Vietnam”, ta chọn lệnh nào sau đây:

C. List1.List(1) = "Vietnam" 

CHƯƠNG 2

Câu 64: Để Tự động hiển thị danh sách các thuộc tính và phương thức của một điều khiển hay

một đối tượng khi ta gõ vào tên của chúng. Ta chọn: Tools, Option, sau đó check vào Auto List

Members, hoặc:

B. Dùng Ctrl+J để bật / tắt khả năng này,

Câu 65:  Để VB báo lỗi khi gặp một tên biến không khai báo. Trong phần Declarations ta đặt

dòng lệnh:

B. Option Explicit 

Câu 66: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta có đoạn code sau:

Option Explicit

Private Sub Command1_Click()

    Dim d As Integer, r As Integer

    d = InputBox(“Nhap chieu dai”)

    r = InputBox(“Nhap chieu rong”)

    s = d * r

    Label1.Caption = "Dien tich cua HCN la:" & s

End Sub

Đoạn code trên  sẽ báo lỗi:

B. Variable not defined

Câu 67: Trong các đoạn code sau, đoạn code nào có lỗi ?

C. Code 3

Option Explicit

Public Const x As Integer = 10

Dim y As Integer

Private Sub Command1_Click()

    y = x * x

    MsgBox y

End Sub 

Câu 68: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Double

    Dim sinx As Double

    Const pi = 3.1416

    x = 180

    sinx = Round(Sin(90 * pi / 180))

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

D. sinx = 1

Câu 69: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command2_Click()

    Dim x As Integer

    x = Fix(-99.9)

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

C. x = -99 

Câu 70: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command3_Click()

    Dim x, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Sgn(x)

End Sub

Khi chạy thủ tục,

A. Nếu ta nhập x = -2 thì kq = -1  B. Nếu ta nhập x = 1 thì kq = 1

C. Nếu ta nhập x = 0 thì kq = 0  D. Các trường hợp : a, b, c đều đúng.

Câu 71: Xem thủ tục sau :

Private Sub Command5_Click()

    Dim myString As String, Pos As Integer

    myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"

    Pos = InStr(18, myString, "K", vbBinaryCompare)

End Sub

Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :

C. 22

Câu 72: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command6_Click()

    Dim x As String, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Asc(x)

End Sub

Khi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “S”, thì kq là:

D. 83

Câu 73: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command7_Click()

    Dim x As Single, ch As String

    ch = "567ad34"

    x = Val(ch)

End Sub

Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:

C. x = 567  D

Câu 74: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command8_Click()

Dim counterA(3) As Integer

counterA(0) = 11

counterA(1) = 22

counterA(2) = 33

Dim counterB(3) As String

counterB(0) = "Hello"

counterB(1) = "Hallo"

Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String

arrX(1) = counterA()

arrX(2) = counterB()

ch1 = arrX(1)(1) 

ch2 = arrX(2)(1)

End Sub

Sau khi thủ tục chạy,

D. ch1 = 22 và ch2 = Hallo

Câu 75: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command9_Click()

    Dim kq, x As Integer

    On Error GoTo ErrorHandler

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = x / 0

    Exit Sub

ErrorHandler:

    MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"

End Sub

Khi thủ tục chạy ta nhập x=10, thì kết quả xuất ra thông báo với nội dung:

B. 11:Division by zero Error

Câu 76: Để nhập số phần tử của mảng và giá trị của mỗi phần tử mảng, trong các đoạn code sau,

đoạn nào đúng.     

D. Option Explicit

Dim i As Integer

Dim ds() As Integer, n As Integer

Private Sub CmdNhap_Click()

    Dim i As Integer

    n = InputBox("Nhap so PT mang")

    ReDim ds(n)

    For i = 0 To n

        ds(i) = InputBox("Nhap PT:" & i)

    Next

End Sub

Câu 77: CmdSapxep  là thủ tục sắp xếp mảng tăng dần, trong các đoạn code của thủ tục sau đây,

đoạn nào đúng.

B. Private Sub CmdSapxep_Click()

    Dim tam , i As Integer, j As Integer

    For i = 0 To n - 1

        For j = i + 1 To n

            If ds(i) > ds(j) Then

                tam = ds(i): ds(i) = ds(j)

 ds(j) = tam

            End If

        Next

    Next

End Sub

Câu78: Xem hàm KT sau:

Public Function KT(x As Integer) As Boolean

    Dim kq As Integer

    kq = Sqr(x)

    If Int(kq) * Int(kq) = x Then  KTCP = True   Else   KTCP = False

End Function

A. Hàm KT dùng để kiểm tra số chính phương,

Câu 79: Trong các ý sau, ý nào đúng ?

A. Dim x As Integer, x1 As Integer,  B. Dim x, x1 As Integer,

C. Dim x As Integer: x1 As Integer,  D. Ý a, b đúng.

Câu 80: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA”. Để thay thế từ “Vietnam” cho từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:

C. List1.List(1) = "Vietnam" 

Câu 81:  Để xuất các giá trị của mảng ds  thành một dòng trong Text1, các đoạn code sau đây

đoạn nào đúng.

C. Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Text1.Text = Text1.Text & ds(i) 

    Next

End Sub 

Câu 82: Để một Project ngừng chạy, trong các đoạn code sau đoạn nào đúng.

A. Private Sub CmdThoat_Click()

    End

End Sub 

Câu 83: Để Tự động hiển thị cú pháp của 1 hàm / thủ tục, tham số đầu in đậm. Ta chọn: Tools,

Option, sau đó check vào Auto Quick Info, hoặc:

A. Dùng Ctrl+I để bật / tắt khả năng này

Câu 84: Để biến hoạt động trong toàn Mo-đun, ta khai báo biến trong phần Declarations với từ

khóa:

A. General 

Câu 85: Để một Project ngừng chạy, trong các đoạn code sau đoạn nào đúng.

A. Private Sub CmdThoat_Click()

    End

End Sub

Câu 86: Trong các lênh sau, lệnh nào đúng ?

A. Dim x As Integer, x1 As Integer,  B. Dim x, x1 As Integer,

C. Dim x As Integer: x1 As Integer,  D. Ý a, b đúng.

Câu 87: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Double

    Dim sinx As Double

    Const pi = 3.1416

    x = 180

    sinx = Round(Sin(x * pi / 180))

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

D. sinx = 1

Câu 88: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command2_Click()

    Dim x As Integer

    x = Round(-99.9,1)

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

D. x = -100

Câu 89: Xem thủ tục sau :

Private Sub Command4_Click()

Dim x As Integer

Dim kq As Double

x = InputBox("Nhap x")

kq = Int(Sqr(x))

End Sub

Khi thủ tục chạy, ta nhập : x = 20, thì :

A. kq = 4

Câu 90: Xem thủ tục sau :

Private Sub Command5_Click()

    Dim myString As String, Pos As Integer

    myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"

    Pos = InStr(17, myString, "K", vbBinaryCompare)

End Sub

Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :

A. 17

Câu 91: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command6_Click()

    Dim x As String, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Asc(x)

End Sub

Khi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “U”, thì kq là:

C. 85

Câu 92: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command7_Click()

    Dim x As Single, ch As String

    ch = "567   34"

    x = Val(ch)

End Sub

Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:

D. x = 56734

Câu 93: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command8_Click()

Dim counterA(3) As Integer

counterA(0) = 11

counterA(1) = 22

counterA(2) = 33

Dim counterB(3) As String

counterB(0) = "Hello"

counterB(1) = "Hallo"

Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String

arrX(1) = counterA()

arrX(2) = counterB()

ch1 = arrX(1)(0) 

ch2 = arrX(2)(0)

End Sub

Sau khi thủ tục chạy,

A. ch1 = 11 và ch2 = Hello

Câu 94: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command9_Click()

Dim kq, x As Integer

    On Error GoTo ErrorHandler

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = x / 0

    Exit Sub

ErrorHandler:

    MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error" 

End Sub

Khi thủ tục chạy ta nhập vào 0, kết quả xuất ra thông báo với nội dung:

A. 6:Overflow Error 

Câu 95: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If (KeyAscii > 64 And KeyAscii < 91) Or (KeyAscii > 47 And KeyAscii < 58) Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Với thủ tục trên cho phép ta:

B. Nhập các ký tự chữ thường : a, . . . , z

Câu 96: Để xuất các giá trị của mảng ds ra PictureBox  Picture1, các đoạn lệnh sau đây đoạn nào

đúng.

C. Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Picture1.Print ds(i) 

    Next

End

Câu 97: CmdSapxep  là thủ tục sắp xếp mảng giảm dần, trong các đoạn lệnh sau đây, đoạn nào

đúng.

C. Private Sub CmdSapxep_Click()

    Dim tam , i As Integer, j As Integer

    For i = 0 To n-1

        For j = i + 1 To n

            If ds(i) < ds(j) Then

                tam = ds(i): ds(i) = ds(j)

 ds(j) = tam

            End If

        Next

    Next

End Sub

Câu 98:  Để xuất các giá trị của mảng ds  thành một dòng trong Text1, các đoạn lệnh sau đây

đoạn nào đúng.

A. 

Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Text1.Text = Text1.Text & ds(i) 

    Next

End

Câu 99:  Để kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không; trong các đoạn lệnh sau, đoạn nào

đúng.

C. Private Function Kt(n As Integer) As Boolean

    Dim I As Integer

    I = 2

    Do While (I <= Sqr(n) And (n Mod I <> 0)

        I = I + 1

   Loop

    If (I > Sqr(n) And (n <> 1)) Then Kt = True Else Kt = True

End Function 

Câu 100: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta có đoạn code sau:

Private Sub Command1_Click()

    Dim d As Integer, r As Integer

    d = InputBox(“Nhap chieu dai”)

    r = InputBox(“Nhap chieu rong”)

    s = d * r

    Label1.Caption = "Dien tich cua HCN la:" & s

End Sub

Đoạn code trên  sẽ báo lỗi:

B. Variable not defined

Câu 101: Để tính tổng: S=1+x+x

2

+x

3

+…+x

,

 với x là số thực, n là số nguyên. Trong các trường

hợp của hàm LT sau, trường hợp nào đúng.

A. Private Function LT(x As Single, n As Integer) As Double

    Dim kq As Double, i As Integer: kq = 1

    For i = 0 To n

        kq = kq * x

    Next: LT = kq

End Function

Câu 102: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng.

A. Label có thể thay thế cho CommandButton dùng để gọi thi hành một quá trình đã được viết

lệnh,

Câu 103: Để xem cửa sổ Code, ta gõ:

A. F7

Câu 104: Nếu ta muốn dùng biến mà không phải khai báo, thì trong Declarations ta,

B. Không cần khai báo Option Explicit; .  

Câu 105: Xem thủ tục và giao diện như hình dưới:

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As String, y As String, z As Integer

    x = Text1.Text:    y = Text2.Text:    z = x + y:    MsgBox z

End Sub

Kết quả z la:

A. 33  B. 1122  C. Tất cả đều sai

Câu 106: Xem hàm kiểm tra số nguyên tố như sau:

Public Function KTNT(N As Integer) As Integer

    Dim i As Integer, kq As Integer: i = 2

    Do While (i <= Sqr(N)) And (N Mod i <> 0): i = i + 1: Loop

    If (i > Sqr(N)) And (N <> 1) Then kq = 1 Else kq = 0

    KTNT = kq

End Function

Để kiểm tra x có phải là số nguyên tố hay không, trong những cách gọi hàm sau, cách nào sai

?

A. If KTNT(x) Then

        MsgBox x & ": La so nguyen to"

    Else

        MsgBox x & ": Khong phai la so nguyen to"

    End If  B. If KTNT(x) = 1 Then

        MsgBox x & ": La so nguyen to"

    Else

        MsgBox x & ": Khong phai la so nguyen to"

    End If  C. If KTNT(x) = 0 Then

        MsgBox x & ": Khong phai la so nguyen to"

    Else

        MsgBox x & ": La so nguyen to"

    End If  D. Tất cả đều đúng.

Câu 107: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Integer

    x = Fix(-32768.6)

    MsgBox x

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

A. x = -32768  Câu 108: Xem thủ tục sau :

Private Sub Command3_Click()

    Dim x, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Sgn(x)

End Sub

Khi chạy thủ tục,

B. Nếu ta nhập x = 1 thì kq = 1

Câu 109: Xem thủ tục sau :

Private Sub Command4_Click()

    Dim myString As String, Pos As Integer

    myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"

    Pos = InStr(0, myString, "K", vbBinaryCompare)

    MsgBox Pos

End Sub

Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :

D. Thủ tục bị lỗi

Câu 110: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As String, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Asc(x)

    MsgBox kq

End SubKhi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “P”, thì kq là:

A. 80

Câu 111: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Single, ch As String

    ch = "-235     67.7ba456"

    x = Val(ch)

    MsgBox x

End Sub

Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:

A. x= -23567.7

Câu 112: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim counterA(3) As Integer

    counterA(0) = 11

    counterA(1) = 22

    counterA(2) = 33

    Dim counterB(3) As String

    counterB(0) = "Hello"

    counterB(1) = "Hallo"

    Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String

    arrX(1) = counterA()

    arrX(2) = counterB()

    ch1 = arrX(1)(1)

    ch2 = arrX(2)(1)

    MsgBox ch1 & "," & ch2

End Sub

Sau khi thủ tục chạy, kết quả xuất ra là:

D. 22,Hallo

Câu 113: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim counterA(3) As Integer

    counterA(0) = 11:    counterA(1) = 22:    counterA(2) = 33

    Dim counterB(3) As String

    counterB(0) = "Hello"

    counterB(1) = "Hallo"

    counterB(2) = "Ciao"

    Dim arrX(3) As Variant, ch1 As String, ch2 As String

    arrX(2) = counterA()

    arrX(3) = counterB()

    ch1 = arrX(2)(1)

    ch2 = arrX(3)(2)

    MsgBox ch1 & "," & ch2

End Sub

Sau khi thủ tục chạy, kết quả xuất ra là:

A. 22,Ciao

Câu 114: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim sMess As String

    Dim vVariant As Variant

    vVariant = "Xin chao"

    sMess = VarType(vVariant) & vbCrLf

    vVariant = 25 

    sMess = sMess & VarType(vVariant) & vbCrLf

    MsgBox sMess

End Sub

Kết quả xuất ra là:

A. 82

Câu 115: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim kq, x As Integer

    On Error GoTo ErrorHandler

    x = InputBox("Nhap x")

    Do While (i > 0): i = i - 1

   Loop:    kq = x / i

    Exit Sub

ErrorHandler:

    MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"

End Sub

Khi thủ tục chạy ta nhập x=10, thì kết quả xuất ra thông báo với nội dung:

B. 11:Division by zero Error

Câu 116: Xem thủ tục

Private Sub Command1_Click()

    Dim counterA(4) As Integer, i As Integer

    counterA(0) = 11:    counterA(1) = -22:    counterA(2) = 0:    counterA(3) = -11

    counterA(4) = 11

    For i = 0 To 4

        If Sgn(counterA(i)) Then

            d = d + 1

        End If

    Next

    MsgBox d

End Sub

Kết quả sau khi thủ tục thực thi là:

C. d=4

Câu 117: Xem thủ tục

Private Sub Command1_Click()

Dim i As Integer, tong As Integer

tong = 0: i = 5

Do While True

    tong = tong + i: i = i - 1

    If i < 3 Then

        Exit Do

    End If

Loop

MsgBox tong

End Sub

Kết quả sau khi thủ tục thực thi là:

D. tong =12

Câu 118: Các khai báo sau, khai báo nào đúng

A. Option Explicit

Dim i As Integer

Dim ds() As Integer, n As Integer

Câu 119: Xem thủ tục sau,

Option Explicit

Dim ds(5) As Integer, c As Integer, i As Integer

Private Sub Command1_Click()

    c = 0

    For i = 0 To 5

        ds(i) = InputBox("Nhap PT:" & i)

        c = c + 1: i = i + 1

    Next

    MsgBox c

End Sub

Sau khi thực thi thủ tục trên có kết quả là,

AC. 3

Câu 120: Để sắp xếp dãy (ds) số tăng dần đối với số dương giảm dần đối với số âm, trong các

thủ tục sau đây, thủ tục nào đúng.

A. For i = 0 To n - 1

        For j = i + 1 To n

            If (ds(i) > ds(j)) And (ds(i) > 0) And (ds(j) > 0) Then

                tam = ds(i): ds(i) = ds(j): ds(j) = tam

            ElseIf (ds(j) < ds(i)) And (ds(i) < 0) And (ds(j) < 0) Then

                tam = ds(i): ds(i) = ds(j): ds(j) = tam

            End If

        Next

    Next 

Câu 121: Để xuất các giá trị của mảng ds thành một dãy số trong Text1, các đoạn lệnh sau đây

đoạn nào đúng.

C. Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Text1.Text = Text1.Text & ds(i) & vbCrLf

    Next

End Sub

Câu 122: Để xuất các giá trị của mảng ds ra Form1, các đoạn code sau đây đoạn nào đúng.

B. Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Form1.Print ds(i)

    Next

End Sub

Câu 123: Xem đoạn code sau:

Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)

If Điều kiện Then

    KeyAscii = 0

End If

End Sub

Để nhập vào Text1 các ký tự chữ in hoa (A, …, Z ) thì trong lệnh IF  Điều kiện là:

A. KeyAscii > 96 and KeyAscii <123

Câu 124: Để Tự động hiển thị danh sách các thuộc tính và phương thức, ta chọn:

C. Tools, Option, sau đó check vào Auto List Members.

Câu 125: Để bắt buộc khi dùng biến phải khai báo, thì trong Declarations ta phải khai báo:

D. Option Explicit.

Câu 126: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta có đoạn code sau:

Option Explicit

Private Sub Command1_Click()

    Dim d As Integer, r As Integer

    d = InputBox(“Nhap chieu dai”)

    r = InputBox(“Nhap chieu rong”)

    s = d * r

    Label1.Caption = "Dien tich cua HCN la:" & s

End Sub

Đoạn code trên  sẽ báo lỗi:

B. Variable not defined

Câu 127: Trong các đoạn code sau, đoạn code nào có lỗi ?

D. Code 4

Option Explicit

Private Sub Command1_Click()

    Private Const x As Single = 10

    Dim y As Integer

    y = x * x

    MsgBox y

End Sub

Câu 128: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command1_Click()

   Dim x As Integer

    x = Int(-99.9)

    MsgBox x

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

B. x = -100

Câu 129: Xem thủ tục sau:

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Integer

    x = Fix(-0.9)

    MsgBox x

End Sub

Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:

AB. x = 0

Câu 130: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command3_Click()

    Dim x, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Sgn(x)

End Sub

Khi chạy thủ tục,

A. Nếu ta nhập x = 1 thì kq = 1  B. Nếu ta nhập x = 0 thì kq = 0

C. Nếu ta nhập x = -2 thì kq = -1  D. Tất cả đều đúng.

Câu 131: Xem thủ tục sau :

Private Sub Command4_Click()

    Dim myString As String, Pos As Integer

    myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"

    Pos = InStr(1, myString, "K", vbBinaryCompare)

    MsgBox Pos

End Sub

Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :

17 

Câu 132: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As String, kq As Integer

    x = InputBox("Nhap x")

    kq = Asc(x)

    MsgBox kq

End SubKhi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “R”, thì kq là:

\C. 82

Câu 133: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Single, ch As String

    ch = "-23567.s78ad34cd456"

    x = Val(ch)

    MsgBox x

End Sub

Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:

D. x = -23567

Câu 134: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim x As Single, ch As String

    x = InputBox("Nhap vao ma Ascii ")

    ch = Chr(x)

    MsgBox ch

End Sub

Nếu ta nhập vào mã Ascii là 78, thì ch là ký tự:

B. N 

Câu 135: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim counterA(3) As Integer

    counterA(0) = 11

    counterA(1) = 22

    counterA(2) = 33

    Dim counterB(3) As String

    counterB(0) = "Hello"

    counterB(1) = "Hallo"

    Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String

    arrX(1) = counterA()

    arrX(2) = counterB()

    ch1 = arrX(2)(1)

    ch2 = arrX(2)(0)

    MsgBox ch1 & "," & ch2

End Sub

Sau khi thủ tục chạy, kết quả xuất ra là:

C. Hallo,Hello

136: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim sMess As String

    Dim vVariant As Variant

    vVariant = "Xin chao"

    sMess = VarType(vVariant) & vbCrLf

    vVariant = 25

    sMess = sMess & VarType(vVariant) & vbCrLf

    MsgBox sMess

End Sub

Trong đoạn lệnh trên, vBcrlf  dùng để:

B. Xuống dòng và về đầu dòng;

âu 137: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim sMess As String

    Dim vVariant As Variant

    vVariant = "Xin chao"

    sMess = VarType(vVariant)

    vVariant = 25

    sMess = sMess & VarType(vVariant) & vbCrLf

    MsgBox sMess

End Sub

Kết quả xuất ra của thủ tục là:

B. 82

Câu 138: Xem thủ tục sau,

Private Sub Command1_Click()

    Dim kq, x As Integer

    On Error GoTo ErrorHandler

    x = InputBox("Nhap x")

    Do While (i > 0): i = i - 1

   Loop

    kq = x / i

    Exit Sub

ErrorHandler:

    MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"

End Sub

Khi thủ tục chạy ta nhập x=0, thì kết quả xuất ra thông báo với nội dung:

A. 6:OverflowError

Câu 139: Xem thủ tục

Private Sub Command1_Click()

Dim i As Integer, tong As Double

tong = 0: i = 8

Do While Sgn(i)

    tong = tong + i

    i = i - 2

Loop

MsgBox tong

End Sub

Kết quả sau khi thủ tục thực thi là:

B. tong =20

Câu 140: Xem thủ tục

Private Sub Command1_Click()

    On Error Resume Next

       Print 12 / 0

    MsgBox "TB"

    Exit Sub

ErrorHandler:

    MsgBox Str(Err.Number) & ": " & Err.Description & "Error"

End Sub

Kết quả sau khi thủ tục thực thi là thông báo có nội dung nào sau đây:

A. TB

Câu 141: Mô đun biểu mẫu có phần mở rộng là,

A. *.frm

Câu 142: Xem hình bên

Để  có  được  kết  quả  như hình trên, 3 thủ tục sau, thủ

ục nào đúng ?

A. Private Sub List1_Click()

    Dim i As Integer

    i = List1.ListIndex

    MsgBox i

End Sub  

Câu 143: Các thuộc tính sau, thuộc tính nào quy định sắp xếp các mục trong ListBox ? 

Mặc định tất cả các điều khiển ActiveX của VB không được nạp tự động

C. Sorted

Câu 144: Xem đoạn code :

Private Sub Command1_ ?

MsgBox "Thông báo"

End Sub

Để hộp thông báo Msgbox xuất kết quả là « Thông báo », thì trong thủ tục trên tại dấu ? ta cần

bổ sung :

B. Click()

Câu 145: Xem các  đoạn lệnh sau:

Đoạn 1

Option Explicit

Dim i As Integer

Dim ds() As Integer, n As Integer

Đoạn 2

Private Sub Command1_Click()

    Dim i As Integer

    n = InputBox("Nhap so PT mang")

Đoạn 3

ds(i) = InputBox("Nhap PT:" & i)

    Next

    For i = 0 To n

Đoạn 4

Label1.Caption = Label1.Caption & ds(i)

    Next

End Sub

Đoạn 5

ReDim ds(n)

    For i = 0 To n

Hãy sắp xếp các đoạn lệnh trên để được một thủ tục nhập và xuất dãy số hoàn chỉnh,

4 B. Đoạn 1, Đoạn 2, Đoạn 5, Đoạn 3, Đoạn 4

Câu 146: Để một Project ngừng chạy, trong các đoạn lệnh sau đoạn nào đúng.

A. Private Sub CmdThoat_Click()

    End

End Sub

CHƯƠNG 3

Câu 147:  Câu30. Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”,

“France”, “USA”. Để chèn thêm từ “Vietnam” vào trước từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:

A. List1.AddItem "Vietnam",

Câu 148: Câu31. Thuộc tính nào của ListBox quy định mỗi lần có thể chọn một hoặc nhiều mục,

C. MultiSelect

Câu 149:  Câu32. Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”,

“France”, “USA”, “Vietnam”. Để gở bỏ tất cả các đề mục của List1, ta chọn lệnh:

B. List1.Clear,

Câu 150: Câu33. Để tạo nhóm Option Button, ta đặt tất cả các Option Button trực tiếp trên một:

A. Form,  B. Frame,

C. PictureBox,  D. Tất cả a, b, c đều đúng,

Câu 151: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình

thì ta dùng phương pháp nào sau đây:

A. LoadPicture

Câu 152: Để xuất các giá trị của mảng ds ra PictureBox  Picture1, các đoạn code sau đây đoạn

nào đúng.

B. Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Picture1.Print ds(i)

    Next

End Sub

Câu 153: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA”. Để thay thế từ “Vietnam” cho từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:

C. List1.List(1) = "Vietnam"

Câu 154: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA”, “Vietnam”. Khi ta click vào “Vietnam” thì xuất ra thông báo “Có hơn 86 triệu dân”, ta

chọn lệnh nào sau đây:

A. If List1.List(4) = “Vietnam” Then MsgBox “Có hơn 86 triệu dân”,

Câu 155:  Để một Combo Box có dạng giống như một ListBox, thì trong thuộc tính Style, ta

chọn:

A. DropDown List

Câu 156: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình

thì ta dùng phương pháp nào sau đây:

LoadPicture 

Câu 157: Trong Visual Basic, để tạo Menu ta phải mở hộp thoại Menu Editor, để mở hộp thoại

Menu Editor, ta chọn,

A. Tools, Option, Menu Editor ,  B. Tools, Menu Editor ,

C. Gõ Ctrl+E,  D. b và c đều đúng.

Câu 158: Câu16. Thuộc tính nào của ListBox cho biết số mục của ListBox,

D. ListCount

Câu 159: Trong ListBox List1 đang có nội dung như hình dưới, 

Để chèn thêm từ “Vietnam” vào trước từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:

A. List1.AddItem "Vietnam", 1

Câu 160: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA”, “Vietnam”. Và xem 2 thủ tục sau:

Private Sub Form_Load()

    List1.AddItem "Germany"

    List1.AddItem "India"

    List1.AddItem "France"

    List1.AddItem "Vietnam"

End Sub

Private Sub List1_Click()

    Dim ch As String

    ch = List1.List(1)

    MsgBox ch

End Sub

Nếu ta click mouse vào List1 thì kết quả là:

C.India

Câu 161: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA”, “Vietnam”. 

Để gở bỏ “India”, ta chọn lệnh:

A. Private Sub Command1_Click()

    List1.RemoveItem 1

End Sub

Câu 162: Một nhóm Option Button được đặt trong một Frame, mỗi lần ta có thể chọn,

A. Chỉ 1 Option Button

Câu 163: Trong Combo1 có các đề mục được nạp vào nhờ thủ tục sau:

Private Sub Form_Load()

    Combo1.AddItem "Germany"

    Combo1.AddItem "India"

    Combo1.AddItem "France"

    Combo1.AddItem "Vietnam"

End Sub

Nếu ta gõ trực tiếp "Vietnam" vào Combo1 thì xuất ra thông báo: “Vietnam90 trieu dan”,

trường nào đúng:

A. Private Sub Combo1_Change()

    If Combo1.Text = "Vietnam" Then

        MsgBox "Vietnam90 trieu dan"

    End If

End Sub

Câu 164: ComboBox có 3 dạng, để chỉ chọn từ danh sách các đề mục, ta chọn dạng nào sau đây:

C. Drop-down Combo

Câu 165: Để thủ tục Timer1_Timer() hoạt động thì 2 thuộc tính Enabled và Interval của Timer1

phải,

A. Enabled (True),   Interval > 0 

Câu 166:  Câu48. Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”,

“France”, “USA” và “Vietnam”. Để xóa từ “France” ra khỏi List1 ta chọn lệnh nào sau đây:

D. List1.Remove(2)

Câu 167: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA” và “Vietnam”. Để xóa tất cả các mục ra khỏi List1 ta chọn lệnh nào sau đây:

A. Private Sub Command2_Click()

    List1.Clear

End Sub  B. Private Sub Command2_Click()

    List1.RemoveItem (1)

    List1.RemoveItem (0)

    List1.RemoveItem (0)

    List1.RemoveItem (0)

    List1.RemoveItem (0)

End Sub  C. a, b đều đúng

Câu 168: Khi ta nhập vào Text1 thì trong List1 xuất ra các ký tự đã nhập trong Text1 như hình

sau:

Các thủ tục sau, thủ tục nào đúng ?

B. Private Sub Text1_Change()

    List1.AddItem Text1.Text

End sub

Câu 169: Trong Form1 có 3 điều khiển List1, List2 và Command1. Trong List1 có các mục như

hình sau, để chuyển tất cả các mục trong List1 sang List2, ta chọn :

A. Private Sub Command1_Click()

    List2.AddItem "Germany"

    List2.AddItem "India"

    List2.AddItem "France"

    List2.AddItem "Vietnam"

    List1.Clear

End Sub

Câu 170:  ComboBox có 3 dạng, để có thể nhập vào trực tiếp hoặc chọn từ danh sách các đề

mục, ta chọn dạng nào sau đây:

C. Drop-down Combo

Câu 171: Để bổ sung điều khiển Microsoft Common Dialog Control 6.0 vào ToolBox, ta chọn:

C. Project, Components . . ., Controls, Microsoft Common Dialog Control 6.0,

Câu 172: Để vẽ các hình Rounded Square, ta sử dụng điều khiển nào sau đây:

D. Shape

Câu 173: Để tạo Menu ta chọn,

A. Tools, Menu Editor 

Câu 174: Trong một Project,

C. Chỉ duy nhất một MDI Form  

Câu 175: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA” và “Vietnam”. Để biết từ “Vietnam” ở vị trí nào trong List1 ta chọn lệnh nào sau đây:

B. i=List1.List(List1.ListIndex)

Câu 176: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình

thì ta dùng phương pháp nào sau đây:

LoadPicture

 Câu 177: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA” và “Vietnam”. Để xóa từ “France” và “Vietnam” ra khỏi List1 ta chọn lệnh nào sau đây:

C. Private Sub Command2_Click()

    List1.RemoveItem (2)

    List1.RemoveItem (3)

End Sub

Câu 178: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA” và “Vietnam”. Để chuyển “USA” vào TextBox Text1 ta chọn lệnh nào sau đây:

B. Text1.Text = List1.List(3)

Câu 179: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,

“USA” và “Vietnam”. Để đếm các đề mục trong List1 ta chọn lệnh nào sau đây:

C. c = List1.ListCount

CÂU HỏI TổNG HợP

Câu 180: Trong Visual Basic, để vẽ các hình có các dạng như: Rectangle, Square, Oval, Circle,

Rounded Rectangle, Rounded Square. Ta sử dụng điều khiển nào sau đây:

A. Shape

Câu 181: Câu35. Để bổ sung Common Dialog vào trong hộp công cụ ToolBox, ta chọn:

A. Project, Components . . ., Controls, Microsoft Common Dialog Control 6.0,

Câu 182: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình

thì ta dùng phương pháp nào sau đây:

A. LoadPicture   

Câu 183: Để xuất các giá trị của mảng ds ra PictureBox  Picture1, các đoạn code sau đây đoạn

nào đúng.

B. Private Sub CmdXuat_Click()

    For i = 0 To n

        Picture1.Print ds(i)

    Next

End Sub

Câu 184: Để xóa mẩu tin trong một ứng dụng sử dụng điều khiển dữ liệu, ta dùng phương thức

nào của đối tượng Recordset:

A. Adodc1.Recordset.Delete

Câu 185: Trong ứng dụng sử dụng điều khiển dữ liệu để thêm mới mẩu tin ta thực hiện:

B. Adodc1.Recordset.AddNew, Adodc1.Recordset.Update

Câu 186: Để tạo tập tin Project1.exe, ta chọn:

C. Fiel, Make Project1.exe 

Câu 187: Để điều khiển Image sẽ tự động thay đổi kích thước cho phù hợp với hình ảnh được

hiển thị, ta đặt True cho thuộc tính:

C. Stretch

Câu 188: Mặc định tất cả các điều khiển ActiveX (Microsoft ADO Data Control 6.0(OLEDB),

…) của VB không được nạp tự động; để nạp các điều khiển này vào ToolBox ta chọn:

B. Project, Components   

Câu 189:  Kết nối với cơ sở dữ liệu và làm việc với các mẩu tin thông qua điều khiểnADO.

ADOviết tắt của các từ nào sau đây:

A. ActiveX Data Object

Câu 190: Chọn điều khiển ADO Data từ hộp công cụ đưa vào biểu mẫu, liên kết đến nguồn dữ

liệu thông qua hai thuộc tính ConnectionString và RecordSource. RecordSource để,

A. Xác định xem nối kết của ta đang thao tác trên bảng nào;

Câu 191: Recordset tương đương một,

Bảng 

Câu 192: Sử dụng Adodc1 để kết nối dữ liệu, dùng điều khiển Textbox hiển thị dữ liệu, ta xác

định thuộc tính DataSource,

A. Tên trường Adodc1,

Câu 193: Để dùng các phương thức của FSO ta cần tham chiếu đến đối tượng FSO, như sau:

C. Project, References…, Microsoft Scripting Runtime,

Câu 194: Mở tập tin để đọc với cờ,

C. ForReading

Câu 195: Chọn điều khiển ADO Data từ hộp công cụ đưa vào biểu mẫu, liên kết đến nguồn dữ

liệu thông qua hai thuộc tính ConnectionString và RecordSource. ConnectionString để,

B. Xác định nguồn dữ liệu cần nối kết;

Câu 196: Sử dụng Adodc1 để kết nối dữ liệu, dùng điều khiển Textbox hiển thị dữ liệu, ta xác

định thuộc tính DataField,

A. Tên trường cần hiển thị

Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com

Tags: