tuong
BỘ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THI
HỌC PHẦN: Visual Basic
Dùng cho các lớp, ngành: Cao đẳng CNTT
CHƯƠNG 1
Câu 1: Trong Visual Basic, để tạo mới một Project ta chọn:
C. a, b đều đúng
Câu 2: Có nhiều Project trong một Group, để kích hoạt một project ta chọn:
B. R_Click vào Project cần kích hoạt, Set as Star Up .
Câu 3: Trong một Project có thể có các thành phần:
D. Tất cả đều đúng
Câu 4: Để form nào đó không hoạt động được đó thì:
B. Đặt thuộc tính Enabled là False
Câu 5: Để thêm mới môt Form vào trong Project ta chọn:
D. Project, Add Form
Câu 6: Để thay đổi màu chữ của điều khiển Label, chọn:
B. Chọn Label, Properties, ForeColor
Câu 7: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If Điều kiện Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Để nhập vào Text1 các ký tự chữ in hoa thì trong lệnh IF Điều kiện là:
A. (KeyAscii > 96 and KeyAscii <123) or (KeyAscii > 47 And KeyAscii < 58)
Câu 8: Khi dùng Command Button để xuất thông báo ta chọn thuộc tính:
D. Caption
Câu 9: Trong Visual Basic, IDE là viết tắt của các từ nào sau đây:
B. Integrated Development Environment
Câu 10: Thuộc tính WindowState của Form, là:
C. Quy định Form hiện lớn, nhỏ hay bình thường.
Câu 11: Form_Load là:
A. Sự kiện xảy ra mỗi lần ta gọi thể hiện một biểu mẫu,
Câu 12: Để di chuyển Form đến tọa độ (x=2000, y=2000), ta nhập lệnh nào sau đây:
C. Move 2000, 2000
Câu 13: Điều khiển Label có thể dùng cho việc:
,D. Xuất dữ liệu kiểu chuỗi.
Câu 14: Thuộc tính Text của TextBox dùng để:
C. Cả nhập và xuất dữ liệu,
Câu 15: Xem đoạn lệnh sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If KeyAscii > 96 and KeyAscii <123 Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Với đoạn code trên cho phép ta:
A. Nhập các ký tự chữ in hoa (A, B, …, Z) hoặc các ký số ( 0,1, .. ,9)
Câu 16: . Để trong ô nhập liệu TextBox ta chỉ thấy dấu “*” khi nhập vào một ký tự bất kỳ, thì ta
phải đặt dấu “*” trong thuộc tính:
C. PassWordChar
Câu 17: Khi dùng Command Button để gọi thi hành một thủ tục, ta có thể sử dụng sự kiện:
A. Click()
Câu 18: Xem đoạn code :
Private Sub Command1_ ?
MsgBox "Thông báo"
End Sub
Để hộp thông báo Msgbox xuất kết quả là « Thông báo », thì trong thủ tục trên tại dấu ? ta
cần bổ sung :
A. Click()
Câu 19: Để TextBox xuất ra nhiều dòng, ta chọn True cho thuộc tính:
D. Multiline.
Câu 20: Để xóa nội dung của TextBox Text1, trường hợp nào sau đây đúng.
D. Text1.Text=” “
Câu 21: Trong Visual Basic, để thêm mới một Project vào trong Group ta chọn:
C. a, b đều đúng
Câu 22: Trong một Project có nhiều form, để chạy form nào đó ta chọn:
A. Project, Project Properties, tên form cần chạy
Câu 23: Trong một Group có nhiều Project, nếu ta mở một Project nào đó thì:
D. b, c đúng.
Câu 24: Trong một Project có thể có các thành phần:
D. a,c đúng.
Câu 25: Trong Project có nhiều form, nếu ta mở một form nào đó thì:
B. Chỉ có form đó được mở .
Câu 26: Để thay đổi màu nền của điều khiển Label, chọn:
A. Chọn Label, Properties, BackColor
Câu 27: Để thay đổi size chữ của điều khiển Label, chọn:
C. Chọn Label, Properties, Font
Câu 28: Khi sử dụng Text Box để làm ô nhập Password, để quy định cách hiển thị thông tin do
người dùng nhập vào là *, ta nhập * vào thuộc tính:
D. PassWordChar
Câu 29: . Trong hình bên, khi ta chỉ mouse vào nút lệnh Paste thì chữ Paste hiện ra. Sự kiện này
tiếng anh gọi là :
C. Tooltip
Câu 30: Thuộc tính BorderStyle của Form gồm:
C. Fixed Dialog,
Câu 31: Để đặt tiêu đề cho Form, ta nhập tiêu đề cần đặt vào thuộc tính:
A. Caption
Câu 32: Các điều khiển Label, TextBox, Command Button nằm trong:
D. Toolbox
Câu 13: Điều khiển TextBox dùng để:
D. Tất cả a, b, c đều đúng,
Câu 33: Để TextBox xuất ra nhiều dòng, ta chọn True cho thuộc tính:
A. Multiline,
Câu 34: Xem đoạn code :
Private Sub Label1_ ?
MsgBox "Thông báo"
End Sub
Để hộp thông báo Msgbox xuất kết quả là « Thông báo », thì trong thủ tục trên tại dấu ? ta cần
bổ sung :
A. Click()
Câu 35: Tên Command Button sẽ chọn làm tên thủ tục, tên này định ở thuộc tính:
B. Name
Câu 36: Ta tạo khung chứa sau khi ta đã tạo các điều khiển. Để đưa khung chứa ra sau các điều
khiển, ta chọn:
A. R-Click vào khung và chọn Send to Back,
Câu 37: . Để trong ô nhập liệu TextBox ta chỉ thấy dấu “*” khi nhập vào một ký tự bất kỳ, thì ta
phải đặt dấu “*” trong thuộc tính:
C. PassWordChar
Câu 38: Form_Resize là:
B. Sự kiện xảy ra mỗi khi biểu mẫu thay đỗi kích thước,
Câu 39: Để xóa ListBox tên List1, ta thực hiện:
D. List1.Clear
Câu 43: Để xuất (chạy) Form1, ta thực hiện:
A. Form1.Show
Câu 40: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng.
A. Một Project có thể có mô đun biểu mẫu,
B. Một Project có thể có mô đun chuẩn và mô đun biểu mẫu,
C. Một Project có thể có mô đun chuẩn, mô đun lớp và mô đun biểu mẫu,
D. Tất cả đều đúng.
Câu 41: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If Điều kiện Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Để nhập vào Text1 các ký tự chữ thường thì trong lệnh IF Điều kiện là:
C. (KeyAscii >= 65 and KeyAscii <=90) or (KeyAscii >= 48 and KeyAscii <=57)
Câu 42: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If Điều kiện Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Để nhập vào Text1 các ký tự số từ 0-9 thì trong lệnh IF Điều kiện là:
A. (KeyAscii > 96 and KeyAscii <123) or (KeyAscii >= 65 and KeyAscii <= 90)
Câu 43: Để thêm mới môt Form vào trong Project ta chọn:
D. Project, Add Form
Câu 44: Trong một Project có thể có các tập tin với phần mở rộng:
C. Tập tin *.cls
Câu 45: Để form nào đó không Load được ta:
A. Đặt thuộc tính Enabled là True B. Đặt thuộc tính Enabled là False
C. Tất cả đều sai.
Câu 46: Để thay đổi màu nền của điều khiển Label, chọn:
A. Chọn Label, Properties, BackColor
Câu 47: Quy định số ký tự tối đa có thể nhập vào Text Box, ta chọn:
B. MaxLength
Câu 48: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If KeyAscii <= 97 or KeyAscii >=122 Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Với đoạn code trên cho phép ta:
B. Nhập các ký tự chữ thường : a, . . . , z
Câu 49: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If (KeyAscii >= 65 And KeyAscii <= 90) Or (KeyAscii >= 48 And KeyAscii <= 57) Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Với đoạn code trên cho phép ta:
B. Nhập các ký tự chữ thường : a, . . . , z
Câu 50: Để định hộp Text Box có thanh cuộn, thì: Multiline chọn True
C. Multiline chọn True, Scrollbars chọn True.
Câu 51: Để đưa khung chứa ra sau các điều khiển bằng cách:
A. R-Click vào khung và chọn Send to Back;
Câu 52: Project có phần mở rộng là,
C. *.vbp
Câu 53: Để xóa TextBox Text1, trường hợp nào sau đây đúng.
B. Text1.Text=” “
Câu 54: Project Explorer dùng để:
A. Quản lý các đề án khác nhau; B. Quản lý các thành phần của từng đề án;
C. a, b đều đúng.
Câu 55: Trong Group1 có 2 Project1 và Project2, nếu ta xóa Group1 thì:
B. Cả 2 project đều không bị xóa.
Câu 56: Trong một Project có thể có các tập tin với phần mở rộng:
A. Tập tin *.frm B. Tập tin *.bas C. Tập tin *.cls D. Tất cả đều
đúng
Câu 57: Để di chuyển Form đến tọa độ (x=2000, y=2000), ta nhập lệnh nào sau đây:
B. Move 2000, 2000
Câu 58: Quy định màu chữ trên Label ta chọn thuộc tính:
B. ForeColor
Câu 59: Thuộc tính Text của TextBox dùng để:
A. Chỉ xuất dữ liệu, B. Chỉ nhập dữ liệu, C. Tất cả đều sai.
Câu 60: Quy định các thể hiện của Text Box, ta chọn:
C. Appearance
Câu 61: Để trong ô nhập liệu TextBox ta chỉ thấy dấu “*” khi nhập vào một ký tự bất kỳ, thì ta
phải nhập dấu “*” trong thuộc tính:
A. Multiline B. Text C. PassWord D. Tất cả đều sai.
Câu 62: Khi dùng Command Button để gọi thi hành một thủ tục, ta có thể sử dụng sự kiện:
C. Click
Câu 63: Trong ListBox List1 đang có nội dung như hình dưới,
Để thay thế từ “India” bởi từ “Vietnam”, ta chọn lệnh nào sau đây:
C. List1.List(1) = "Vietnam"
CHƯƠNG 2
Câu 64: Để Tự động hiển thị danh sách các thuộc tính và phương thức của một điều khiển hay
một đối tượng khi ta gõ vào tên của chúng. Ta chọn: Tools, Option, sau đó check vào Auto List
Members, hoặc:
B. Dùng Ctrl+J để bật / tắt khả năng này,
Câu 65: Để VB báo lỗi khi gặp một tên biến không khai báo. Trong phần Declarations ta đặt
dòng lệnh:
B. Option Explicit
Câu 66: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta có đoạn code sau:
Option Explicit
Private Sub Command1_Click()
Dim d As Integer, r As Integer
d = InputBox(“Nhap chieu dai”)
r = InputBox(“Nhap chieu rong”)
s = d * r
Label1.Caption = "Dien tich cua HCN la:" & s
End Sub
Đoạn code trên sẽ báo lỗi:
B. Variable not defined
Câu 67: Trong các đoạn code sau, đoạn code nào có lỗi ?
C. Code 3
Option Explicit
Public Const x As Integer = 10
Dim y As Integer
Private Sub Command1_Click()
y = x * x
MsgBox y
End Sub
Câu 68: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Double
Dim sinx As Double
Const pi = 3.1416
x = 180
sinx = Round(Sin(90 * pi / 180))
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
D. sinx = 1
Câu 69: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command2_Click()
Dim x As Integer
x = Fix(-99.9)
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
C. x = -99
Câu 70: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command3_Click()
Dim x, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Sgn(x)
End Sub
Khi chạy thủ tục,
A. Nếu ta nhập x = -2 thì kq = -1 B. Nếu ta nhập x = 1 thì kq = 1
C. Nếu ta nhập x = 0 thì kq = 0 D. Các trường hợp : a, b, c đều đúng.
Câu 71: Xem thủ tục sau :
Private Sub Command5_Click()
Dim myString As String, Pos As Integer
myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"
Pos = InStr(18, myString, "K", vbBinaryCompare)
End Sub
Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :
C. 22
Câu 72: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command6_Click()
Dim x As String, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Asc(x)
End Sub
Khi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “S”, thì kq là:
D. 83
Câu 73: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command7_Click()
Dim x As Single, ch As String
ch = "567ad34"
x = Val(ch)
End Sub
Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:
C. x = 567 D
Câu 74: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command8_Click()
Dim counterA(3) As Integer
counterA(0) = 11
counterA(1) = 22
counterA(2) = 33
Dim counterB(3) As String
counterB(0) = "Hello"
counterB(1) = "Hallo"
Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String
arrX(1) = counterA()
arrX(2) = counterB()
ch1 = arrX(1)(1)
ch2 = arrX(2)(1)
End Sub
Sau khi thủ tục chạy,
D. ch1 = 22 và ch2 = Hallo
Câu 75: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command9_Click()
Dim kq, x As Integer
On Error GoTo ErrorHandler
x = InputBox("Nhap x")
kq = x / 0
Exit Sub
ErrorHandler:
MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"
End Sub
Khi thủ tục chạy ta nhập x=10, thì kết quả xuất ra thông báo với nội dung:
B. 11:Division by zero Error
Câu 76: Để nhập số phần tử của mảng và giá trị của mỗi phần tử mảng, trong các đoạn code sau,
đoạn nào đúng.
D. Option Explicit
Dim i As Integer
Dim ds() As Integer, n As Integer
Private Sub CmdNhap_Click()
Dim i As Integer
n = InputBox("Nhap so PT mang")
ReDim ds(n)
For i = 0 To n
ds(i) = InputBox("Nhap PT:" & i)
Next
End Sub
Câu 77: CmdSapxep là thủ tục sắp xếp mảng tăng dần, trong các đoạn code của thủ tục sau đây,
đoạn nào đúng.
B. Private Sub CmdSapxep_Click()
Dim tam , i As Integer, j As Integer
For i = 0 To n - 1
For j = i + 1 To n
If ds(i) > ds(j) Then
tam = ds(i): ds(i) = ds(j)
ds(j) = tam
End If
Next
Next
End Sub
Câu78: Xem hàm KT sau:
Public Function KT(x As Integer) As Boolean
Dim kq As Integer
kq = Sqr(x)
If Int(kq) * Int(kq) = x Then KTCP = True Else KTCP = False
End Function
A. Hàm KT dùng để kiểm tra số chính phương,
Câu 79: Trong các ý sau, ý nào đúng ?
A. Dim x As Integer, x1 As Integer, B. Dim x, x1 As Integer,
C. Dim x As Integer: x1 As Integer, D. Ý a, b đúng.
Câu 80: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA”. Để thay thế từ “Vietnam” cho từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:
C. List1.List(1) = "Vietnam"
Câu 81: Để xuất các giá trị của mảng ds thành một dòng trong Text1, các đoạn code sau đây
đoạn nào đúng.
C. Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Text1.Text = Text1.Text & ds(i)
Next
End Sub
Câu 82: Để một Project ngừng chạy, trong các đoạn code sau đoạn nào đúng.
A. Private Sub CmdThoat_Click()
End
End Sub
Câu 83: Để Tự động hiển thị cú pháp của 1 hàm / thủ tục, tham số đầu in đậm. Ta chọn: Tools,
Option, sau đó check vào Auto Quick Info, hoặc:
A. Dùng Ctrl+I để bật / tắt khả năng này
Câu 84: Để biến hoạt động trong toàn Mo-đun, ta khai báo biến trong phần Declarations với từ
khóa:
A. General
Câu 85: Để một Project ngừng chạy, trong các đoạn code sau đoạn nào đúng.
A. Private Sub CmdThoat_Click()
End
End Sub
Câu 86: Trong các lênh sau, lệnh nào đúng ?
A. Dim x As Integer, x1 As Integer, B. Dim x, x1 As Integer,
C. Dim x As Integer: x1 As Integer, D. Ý a, b đúng.
Câu 87: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Double
Dim sinx As Double
Const pi = 3.1416
x = 180
sinx = Round(Sin(x * pi / 180))
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
D. sinx = 1
Câu 88: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command2_Click()
Dim x As Integer
x = Round(-99.9,1)
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
D. x = -100
Câu 89: Xem thủ tục sau :
Private Sub Command4_Click()
Dim x As Integer
Dim kq As Double
x = InputBox("Nhap x")
kq = Int(Sqr(x))
End Sub
Khi thủ tục chạy, ta nhập : x = 20, thì :
A. kq = 4
Câu 90: Xem thủ tục sau :
Private Sub Command5_Click()
Dim myString As String, Pos As Integer
myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"
Pos = InStr(17, myString, "K", vbBinaryCompare)
End Sub
Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :
A. 17
Câu 91: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command6_Click()
Dim x As String, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Asc(x)
End Sub
Khi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “U”, thì kq là:
C. 85
Câu 92: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command7_Click()
Dim x As Single, ch As String
ch = "567 34"
x = Val(ch)
End Sub
Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:
D. x = 56734
Câu 93: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command8_Click()
Dim counterA(3) As Integer
counterA(0) = 11
counterA(1) = 22
counterA(2) = 33
Dim counterB(3) As String
counterB(0) = "Hello"
counterB(1) = "Hallo"
Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String
arrX(1) = counterA()
arrX(2) = counterB()
ch1 = arrX(1)(0)
ch2 = arrX(2)(0)
End Sub
Sau khi thủ tục chạy,
A. ch1 = 11 và ch2 = Hello
Câu 94: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command9_Click()
Dim kq, x As Integer
On Error GoTo ErrorHandler
x = InputBox("Nhap x")
kq = x / 0
Exit Sub
ErrorHandler:
MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"
End Sub
Khi thủ tục chạy ta nhập vào 0, kết quả xuất ra thông báo với nội dung:
A. 6:Overflow Error
Câu 95: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If (KeyAscii > 64 And KeyAscii < 91) Or (KeyAscii > 47 And KeyAscii < 58) Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Với thủ tục trên cho phép ta:
B. Nhập các ký tự chữ thường : a, . . . , z
Câu 96: Để xuất các giá trị của mảng ds ra PictureBox Picture1, các đoạn lệnh sau đây đoạn nào
đúng.
C. Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Picture1.Print ds(i)
Next
End
Câu 97: CmdSapxep là thủ tục sắp xếp mảng giảm dần, trong các đoạn lệnh sau đây, đoạn nào
đúng.
C. Private Sub CmdSapxep_Click()
Dim tam , i As Integer, j As Integer
For i = 0 To n-1
For j = i + 1 To n
If ds(i) < ds(j) Then
tam = ds(i): ds(i) = ds(j)
ds(j) = tam
End If
Next
Next
End Sub
Câu 98: Để xuất các giá trị của mảng ds thành một dòng trong Text1, các đoạn lệnh sau đây
đoạn nào đúng.
A.
Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Text1.Text = Text1.Text & ds(i)
Next
End
Câu 99: Để kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không; trong các đoạn lệnh sau, đoạn nào
đúng.
C. Private Function Kt(n As Integer) As Boolean
Dim I As Integer
I = 2
Do While (I <= Sqr(n) And (n Mod I <> 0)
I = I + 1
Loop
If (I > Sqr(n) And (n <> 1)) Then Kt = True Else Kt = True
End Function
Câu 100: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta có đoạn code sau:
Private Sub Command1_Click()
Dim d As Integer, r As Integer
d = InputBox(“Nhap chieu dai”)
r = InputBox(“Nhap chieu rong”)
s = d * r
Label1.Caption = "Dien tich cua HCN la:" & s
End Sub
Đoạn code trên sẽ báo lỗi:
B. Variable not defined
Câu 101: Để tính tổng: S=1+x+x
2
+x
3
+…+x
,
với x là số thực, n là số nguyên. Trong các trường
hợp của hàm LT sau, trường hợp nào đúng.
A. Private Function LT(x As Single, n As Integer) As Double
Dim kq As Double, i As Integer: kq = 1
For i = 0 To n
kq = kq * x
Next: LT = kq
End Function
Câu 102: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng.
A. Label có thể thay thế cho CommandButton dùng để gọi thi hành một quá trình đã được viết
lệnh,
Câu 103: Để xem cửa sổ Code, ta gõ:
A. F7
Câu 104: Nếu ta muốn dùng biến mà không phải khai báo, thì trong Declarations ta,
B. Không cần khai báo Option Explicit; .
Câu 105: Xem thủ tục và giao diện như hình dưới:
Private Sub Command1_Click()
Dim x As String, y As String, z As Integer
x = Text1.Text: y = Text2.Text: z = x + y: MsgBox z
End Sub
Kết quả z la:
A. 33 B. 1122 C. Tất cả đều sai
Câu 106: Xem hàm kiểm tra số nguyên tố như sau:
Public Function KTNT(N As Integer) As Integer
Dim i As Integer, kq As Integer: i = 2
Do While (i <= Sqr(N)) And (N Mod i <> 0): i = i + 1: Loop
If (i > Sqr(N)) And (N <> 1) Then kq = 1 Else kq = 0
KTNT = kq
End Function
Để kiểm tra x có phải là số nguyên tố hay không, trong những cách gọi hàm sau, cách nào sai
?
A. If KTNT(x) Then
MsgBox x & ": La so nguyen to"
Else
MsgBox x & ": Khong phai la so nguyen to"
End If B. If KTNT(x) = 1 Then
MsgBox x & ": La so nguyen to"
Else
MsgBox x & ": Khong phai la so nguyen to"
End If C. If KTNT(x) = 0 Then
MsgBox x & ": Khong phai la so nguyen to"
Else
MsgBox x & ": La so nguyen to"
End If D. Tất cả đều đúng.
Câu 107: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Integer
x = Fix(-32768.6)
MsgBox x
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
A. x = -32768 Câu 108: Xem thủ tục sau :
Private Sub Command3_Click()
Dim x, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Sgn(x)
End Sub
Khi chạy thủ tục,
B. Nếu ta nhập x = 1 thì kq = 1
Câu 109: Xem thủ tục sau :
Private Sub Command4_Click()
Dim myString As String, Pos As Integer
myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"
Pos = InStr(0, myString, "K", vbBinaryCompare)
MsgBox Pos
End Sub
Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :
D. Thủ tục bị lỗi
Câu 110: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim x As String, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Asc(x)
MsgBox kq
End SubKhi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “P”, thì kq là:
A. 80
Câu 111: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Single, ch As String
ch = "-235 67.7ba456"
x = Val(ch)
MsgBox x
End Sub
Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:
A. x= -23567.7
Câu 112: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim counterA(3) As Integer
counterA(0) = 11
counterA(1) = 22
counterA(2) = 33
Dim counterB(3) As String
counterB(0) = "Hello"
counterB(1) = "Hallo"
Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String
arrX(1) = counterA()
arrX(2) = counterB()
ch1 = arrX(1)(1)
ch2 = arrX(2)(1)
MsgBox ch1 & "," & ch2
End Sub
Sau khi thủ tục chạy, kết quả xuất ra là:
D. 22,Hallo
Câu 113: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim counterA(3) As Integer
counterA(0) = 11: counterA(1) = 22: counterA(2) = 33
Dim counterB(3) As String
counterB(0) = "Hello"
counterB(1) = "Hallo"
counterB(2) = "Ciao"
Dim arrX(3) As Variant, ch1 As String, ch2 As String
arrX(2) = counterA()
arrX(3) = counterB()
ch1 = arrX(2)(1)
ch2 = arrX(3)(2)
MsgBox ch1 & "," & ch2
End Sub
Sau khi thủ tục chạy, kết quả xuất ra là:
A. 22,Ciao
Câu 114: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim sMess As String
Dim vVariant As Variant
vVariant = "Xin chao"
sMess = VarType(vVariant) & vbCrLf
vVariant = 25
sMess = sMess & VarType(vVariant) & vbCrLf
MsgBox sMess
End Sub
Kết quả xuất ra là:
A. 82
Câu 115: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim kq, x As Integer
On Error GoTo ErrorHandler
x = InputBox("Nhap x")
Do While (i > 0): i = i - 1
Loop: kq = x / i
Exit Sub
ErrorHandler:
MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"
End Sub
Khi thủ tục chạy ta nhập x=10, thì kết quả xuất ra thông báo với nội dung:
B. 11:Division by zero Error
Câu 116: Xem thủ tục
Private Sub Command1_Click()
Dim counterA(4) As Integer, i As Integer
counterA(0) = 11: counterA(1) = -22: counterA(2) = 0: counterA(3) = -11
counterA(4) = 11
For i = 0 To 4
If Sgn(counterA(i)) Then
d = d + 1
End If
Next
MsgBox d
End Sub
Kết quả sau khi thủ tục thực thi là:
C. d=4
Câu 117: Xem thủ tục
Private Sub Command1_Click()
Dim i As Integer, tong As Integer
tong = 0: i = 5
Do While True
tong = tong + i: i = i - 1
If i < 3 Then
Exit Do
End If
Loop
MsgBox tong
End Sub
Kết quả sau khi thủ tục thực thi là:
D. tong =12
Câu 118: Các khai báo sau, khai báo nào đúng
A. Option Explicit
Dim i As Integer
Dim ds() As Integer, n As Integer
Câu 119: Xem thủ tục sau,
Option Explicit
Dim ds(5) As Integer, c As Integer, i As Integer
Private Sub Command1_Click()
c = 0
For i = 0 To 5
ds(i) = InputBox("Nhap PT:" & i)
c = c + 1: i = i + 1
Next
MsgBox c
End Sub
Sau khi thực thi thủ tục trên có kết quả là,
AC. 3
Câu 120: Để sắp xếp dãy (ds) số tăng dần đối với số dương giảm dần đối với số âm, trong các
thủ tục sau đây, thủ tục nào đúng.
A. For i = 0 To n - 1
For j = i + 1 To n
If (ds(i) > ds(j)) And (ds(i) > 0) And (ds(j) > 0) Then
tam = ds(i): ds(i) = ds(j): ds(j) = tam
ElseIf (ds(j) < ds(i)) And (ds(i) < 0) And (ds(j) < 0) Then
tam = ds(i): ds(i) = ds(j): ds(j) = tam
End If
Next
Next
Câu 121: Để xuất các giá trị của mảng ds thành một dãy số trong Text1, các đoạn lệnh sau đây
đoạn nào đúng.
C. Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Text1.Text = Text1.Text & ds(i) & vbCrLf
Next
End Sub
Câu 122: Để xuất các giá trị của mảng ds ra Form1, các đoạn code sau đây đoạn nào đúng.
B. Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Form1.Print ds(i)
Next
End Sub
Câu 123: Xem đoạn code sau:
Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer)
If Điều kiện Then
KeyAscii = 0
End If
End Sub
Để nhập vào Text1 các ký tự chữ in hoa (A, …, Z ) thì trong lệnh IF Điều kiện là:
A. KeyAscii > 96 and KeyAscii <123
Câu 124: Để Tự động hiển thị danh sách các thuộc tính và phương thức, ta chọn:
C. Tools, Option, sau đó check vào Auto List Members.
Câu 125: Để bắt buộc khi dùng biến phải khai báo, thì trong Declarations ta phải khai báo:
D. Option Explicit.
Câu 126: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta có đoạn code sau:
Option Explicit
Private Sub Command1_Click()
Dim d As Integer, r As Integer
d = InputBox(“Nhap chieu dai”)
r = InputBox(“Nhap chieu rong”)
s = d * r
Label1.Caption = "Dien tich cua HCN la:" & s
End Sub
Đoạn code trên sẽ báo lỗi:
B. Variable not defined
Câu 127: Trong các đoạn code sau, đoạn code nào có lỗi ?
D. Code 4
Option Explicit
Private Sub Command1_Click()
Private Const x As Single = 10
Dim y As Integer
y = x * x
MsgBox y
End Sub
Câu 128: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Integer
x = Int(-99.9)
MsgBox x
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
B. x = -100
Câu 129: Xem thủ tục sau:
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Integer
x = Fix(-0.9)
MsgBox x
End Sub
Kết quả sau khi chạy thủ tục trên là:
AB. x = 0
Câu 130: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command3_Click()
Dim x, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Sgn(x)
End Sub
Khi chạy thủ tục,
A. Nếu ta nhập x = 1 thì kq = 1 B. Nếu ta nhập x = 0 thì kq = 0
C. Nếu ta nhập x = -2 thì kq = -1 D. Tất cả đều đúng.
Câu 131: Xem thủ tục sau :
Private Sub Command4_Click()
Dim myString As String, Pos As Integer
myString = "Truong Cao dang Kt - Kt Can tho"
Pos = InStr(1, myString, "K", vbBinaryCompare)
MsgBox Pos
End Sub
Sau khi thủ tục thực thi, kết quả của Pos là :
17
Câu 132: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim x As String, kq As Integer
x = InputBox("Nhap x")
kq = Asc(x)
MsgBox kq
End SubKhi thủ tục chạy ta nhập x là ký tự “R”, thì kq là:
\C. 82
Câu 133: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Single, ch As String
ch = "-23567.s78ad34cd456"
x = Val(ch)
MsgBox x
End Sub
Sau khi thủ tục chạy x có kết quả là:
D. x = -23567
Câu 134: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim x As Single, ch As String
x = InputBox("Nhap vao ma Ascii ")
ch = Chr(x)
MsgBox ch
End Sub
Nếu ta nhập vào mã Ascii là 78, thì ch là ký tự:
B. N
Câu 135: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim counterA(3) As Integer
counterA(0) = 11
counterA(1) = 22
counterA(2) = 33
Dim counterB(3) As String
counterB(0) = "Hello"
counterB(1) = "Hallo"
Dim arrX(2) As Variant, ch1 As String, ch2 As String
arrX(1) = counterA()
arrX(2) = counterB()
ch1 = arrX(2)(1)
ch2 = arrX(2)(0)
MsgBox ch1 & "," & ch2
End Sub
Sau khi thủ tục chạy, kết quả xuất ra là:
C. Hallo,Hello
136: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim sMess As String
Dim vVariant As Variant
vVariant = "Xin chao"
sMess = VarType(vVariant) & vbCrLf
vVariant = 25
sMess = sMess & VarType(vVariant) & vbCrLf
MsgBox sMess
End Sub
Trong đoạn lệnh trên, vBcrlf dùng để:
B. Xuống dòng và về đầu dòng;
âu 137: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim sMess As String
Dim vVariant As Variant
vVariant = "Xin chao"
sMess = VarType(vVariant)
vVariant = 25
sMess = sMess & VarType(vVariant) & vbCrLf
MsgBox sMess
End Sub
Kết quả xuất ra của thủ tục là:
B. 82
Câu 138: Xem thủ tục sau,
Private Sub Command1_Click()
Dim kq, x As Integer
On Error GoTo ErrorHandler
x = InputBox("Nhap x")
Do While (i > 0): i = i - 1
Loop
kq = x / i
Exit Sub
ErrorHandler:
MsgBox Str(Err.Number) & ":" & Err.Description & "Error"
End Sub
Khi thủ tục chạy ta nhập x=0, thì kết quả xuất ra thông báo với nội dung:
A. 6:OverflowError
Câu 139: Xem thủ tục
Private Sub Command1_Click()
Dim i As Integer, tong As Double
tong = 0: i = 8
Do While Sgn(i)
tong = tong + i
i = i - 2
Loop
MsgBox tong
End Sub
Kết quả sau khi thủ tục thực thi là:
B. tong =20
Câu 140: Xem thủ tục
Private Sub Command1_Click()
On Error Resume Next
Print 12 / 0
MsgBox "TB"
Exit Sub
ErrorHandler:
MsgBox Str(Err.Number) & ": " & Err.Description & "Error"
End Sub
Kết quả sau khi thủ tục thực thi là thông báo có nội dung nào sau đây:
A. TB
Câu 141: Mô đun biểu mẫu có phần mở rộng là,
A. *.frm
Câu 142: Xem hình bên
Để có được kết quả như hình trên, 3 thủ tục sau, thủ
ục nào đúng ?
A. Private Sub List1_Click()
Dim i As Integer
i = List1.ListIndex
MsgBox i
End Sub
Câu 143: Các thuộc tính sau, thuộc tính nào quy định sắp xếp các mục trong ListBox ?
Mặc định tất cả các điều khiển ActiveX của VB không được nạp tự động
C. Sorted
Câu 144: Xem đoạn code :
Private Sub Command1_ ?
MsgBox "Thông báo"
End Sub
Để hộp thông báo Msgbox xuất kết quả là « Thông báo », thì trong thủ tục trên tại dấu ? ta cần
bổ sung :
B. Click()
Câu 145: Xem các đoạn lệnh sau:
Đoạn 1
Option Explicit
Dim i As Integer
Dim ds() As Integer, n As Integer
Đoạn 2
Private Sub Command1_Click()
Dim i As Integer
n = InputBox("Nhap so PT mang")
Đoạn 3
ds(i) = InputBox("Nhap PT:" & i)
Next
For i = 0 To n
Đoạn 4
Label1.Caption = Label1.Caption & ds(i)
Next
End Sub
Đoạn 5
ReDim ds(n)
For i = 0 To n
Hãy sắp xếp các đoạn lệnh trên để được một thủ tục nhập và xuất dãy số hoàn chỉnh,
4 B. Đoạn 1, Đoạn 2, Đoạn 5, Đoạn 3, Đoạn 4
Câu 146: Để một Project ngừng chạy, trong các đoạn lệnh sau đoạn nào đúng.
A. Private Sub CmdThoat_Click()
End
End Sub
CHƯƠNG 3
Câu 147: Câu30. Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”,
“France”, “USA”. Để chèn thêm từ “Vietnam” vào trước từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:
A. List1.AddItem "Vietnam",
Câu 148: Câu31. Thuộc tính nào của ListBox quy định mỗi lần có thể chọn một hoặc nhiều mục,
C. MultiSelect
Câu 149: Câu32. Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”,
“France”, “USA”, “Vietnam”. Để gở bỏ tất cả các đề mục của List1, ta chọn lệnh:
B. List1.Clear,
Câu 150: Câu33. Để tạo nhóm Option Button, ta đặt tất cả các Option Button trực tiếp trên một:
A. Form, B. Frame,
C. PictureBox, D. Tất cả a, b, c đều đúng,
Câu 151: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình
thì ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. LoadPicture
Câu 152: Để xuất các giá trị của mảng ds ra PictureBox Picture1, các đoạn code sau đây đoạn
nào đúng.
B. Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Picture1.Print ds(i)
Next
End Sub
Câu 153: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA”. Để thay thế từ “Vietnam” cho từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:
C. List1.List(1) = "Vietnam"
Câu 154: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA”, “Vietnam”. Khi ta click vào “Vietnam” thì xuất ra thông báo “Có hơn 86 triệu dân”, ta
chọn lệnh nào sau đây:
A. If List1.List(4) = “Vietnam” Then MsgBox “Có hơn 86 triệu dân”,
Câu 155: Để một Combo Box có dạng giống như một ListBox, thì trong thuộc tính Style, ta
chọn:
A. DropDown List
Câu 156: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình
thì ta dùng phương pháp nào sau đây:
LoadPicture
Câu 157: Trong Visual Basic, để tạo Menu ta phải mở hộp thoại Menu Editor, để mở hộp thoại
Menu Editor, ta chọn,
A. Tools, Option, Menu Editor , B. Tools, Menu Editor ,
C. Gõ Ctrl+E, D. b và c đều đúng.
Câu 158: Câu16. Thuộc tính nào của ListBox cho biết số mục của ListBox,
D. ListCount
Câu 159: Trong ListBox List1 đang có nội dung như hình dưới,
Để chèn thêm từ “Vietnam” vào trước từ “India”, ta chọn lệnh nào sau đây:
A. List1.AddItem "Vietnam", 1
Câu 160: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA”, “Vietnam”. Và xem 2 thủ tục sau:
Private Sub Form_Load()
List1.AddItem "Germany"
List1.AddItem "India"
List1.AddItem "France"
List1.AddItem "Vietnam"
End Sub
Private Sub List1_Click()
Dim ch As String
ch = List1.List(1)
MsgBox ch
End Sub
Nếu ta click mouse vào List1 thì kết quả là:
C.India
Câu 161: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA”, “Vietnam”.
Để gở bỏ “India”, ta chọn lệnh:
A. Private Sub Command1_Click()
List1.RemoveItem 1
End Sub
Câu 162: Một nhóm Option Button được đặt trong một Frame, mỗi lần ta có thể chọn,
A. Chỉ 1 Option Button
Câu 163: Trong Combo1 có các đề mục được nạp vào nhờ thủ tục sau:
Private Sub Form_Load()
Combo1.AddItem "Germany"
Combo1.AddItem "India"
Combo1.AddItem "France"
Combo1.AddItem "Vietnam"
End Sub
Nếu ta gõ trực tiếp "Vietnam" vào Combo1 thì xuất ra thông báo: “Vietnam90 trieu dan”,
trường nào đúng:
A. Private Sub Combo1_Change()
If Combo1.Text = "Vietnam" Then
MsgBox "Vietnam90 trieu dan"
End If
End Sub
Câu 164: ComboBox có 3 dạng, để chỉ chọn từ danh sách các đề mục, ta chọn dạng nào sau đây:
C. Drop-down Combo
Câu 165: Để thủ tục Timer1_Timer() hoạt động thì 2 thuộc tính Enabled và Interval của Timer1
phải,
A. Enabled (True), Interval > 0
Câu 166: Câu48. Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”,
“France”, “USA” và “Vietnam”. Để xóa từ “France” ra khỏi List1 ta chọn lệnh nào sau đây:
D. List1.Remove(2)
Câu 167: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA” và “Vietnam”. Để xóa tất cả các mục ra khỏi List1 ta chọn lệnh nào sau đây:
A. Private Sub Command2_Click()
List1.Clear
End Sub B. Private Sub Command2_Click()
List1.RemoveItem (1)
List1.RemoveItem (0)
List1.RemoveItem (0)
List1.RemoveItem (0)
List1.RemoveItem (0)
End Sub C. a, b đều đúng
Câu 168: Khi ta nhập vào Text1 thì trong List1 xuất ra các ký tự đã nhập trong Text1 như hình
sau:
Các thủ tục sau, thủ tục nào đúng ?
B. Private Sub Text1_Change()
List1.AddItem Text1.Text
End sub
Câu 169: Trong Form1 có 3 điều khiển List1, List2 và Command1. Trong List1 có các mục như
hình sau, để chuyển tất cả các mục trong List1 sang List2, ta chọn :
A. Private Sub Command1_Click()
List2.AddItem "Germany"
List2.AddItem "India"
List2.AddItem "France"
List2.AddItem "Vietnam"
List1.Clear
End Sub
Câu 170: ComboBox có 3 dạng, để có thể nhập vào trực tiếp hoặc chọn từ danh sách các đề
mục, ta chọn dạng nào sau đây:
C. Drop-down Combo
Câu 171: Để bổ sung điều khiển Microsoft Common Dialog Control 6.0 vào ToolBox, ta chọn:
C. Project, Components . . ., Controls, Microsoft Common Dialog Control 6.0,
Câu 172: Để vẽ các hình Rounded Square, ta sử dụng điều khiển nào sau đây:
D. Shape
Câu 173: Để tạo Menu ta chọn,
A. Tools, Menu Editor
Câu 174: Trong một Project,
C. Chỉ duy nhất một MDI Form
Câu 175: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA” và “Vietnam”. Để biết từ “Vietnam” ở vị trí nào trong List1 ta chọn lệnh nào sau đây:
B. i=List1.List(List1.ListIndex)
Câu 176: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình
thì ta dùng phương pháp nào sau đây:
LoadPicture
Câu 177: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA” và “Vietnam”. Để xóa từ “France” và “Vietnam” ra khỏi List1 ta chọn lệnh nào sau đây:
C. Private Sub Command2_Click()
List1.RemoveItem (2)
List1.RemoveItem (3)
End Sub
Câu 178: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA” và “Vietnam”. Để chuyển “USA” vào TextBox Text1 ta chọn lệnh nào sau đây:
B. Text1.Text = List1.List(3)
Câu 179: Trong ListBox List1 đang chứa các từ theo thứ tự sau: “Germany”, “India”, “France”,
“USA” và “Vietnam”. Để đếm các đề mục trong List1 ta chọn lệnh nào sau đây:
C. c = List1.ListCount
CÂU HỏI TổNG HợP
Câu 180: Trong Visual Basic, để vẽ các hình có các dạng như: Rectangle, Square, Oval, Circle,
Rounded Rectangle, Rounded Square. Ta sử dụng điều khiển nào sau đây:
A. Shape
Câu 181: Câu35. Để bổ sung Common Dialog vào trong hộp công cụ ToolBox, ta chọn:
A. Project, Components . . ., Controls, Microsoft Common Dialog Control 6.0,
Câu 182: Đối với PictureBox, để hiển thị hoặc thay thế hình ảnh tại thời điểm chạy chương trình
thì ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. LoadPicture
Câu 183: Để xuất các giá trị của mảng ds ra PictureBox Picture1, các đoạn code sau đây đoạn
nào đúng.
B. Private Sub CmdXuat_Click()
For i = 0 To n
Picture1.Print ds(i)
Next
End Sub
Câu 184: Để xóa mẩu tin trong một ứng dụng sử dụng điều khiển dữ liệu, ta dùng phương thức
nào của đối tượng Recordset:
A. Adodc1.Recordset.Delete
Câu 185: Trong ứng dụng sử dụng điều khiển dữ liệu để thêm mới mẩu tin ta thực hiện:
B. Adodc1.Recordset.AddNew, Adodc1.Recordset.Update
Câu 186: Để tạo tập tin Project1.exe, ta chọn:
C. Fiel, Make Project1.exe
Câu 187: Để điều khiển Image sẽ tự động thay đổi kích thước cho phù hợp với hình ảnh được
hiển thị, ta đặt True cho thuộc tính:
C. Stretch
Câu 188: Mặc định tất cả các điều khiển ActiveX (Microsoft ADO Data Control 6.0(OLEDB),
…) của VB không được nạp tự động; để nạp các điều khiển này vào ToolBox ta chọn:
B. Project, Components
Câu 189: Kết nối với cơ sở dữ liệu và làm việc với các mẩu tin thông qua điều khiểnADO.
ADOviết tắt của các từ nào sau đây:
A. ActiveX Data Object
Câu 190: Chọn điều khiển ADO Data từ hộp công cụ đưa vào biểu mẫu, liên kết đến nguồn dữ
liệu thông qua hai thuộc tính ConnectionString và RecordSource. RecordSource để,
A. Xác định xem nối kết của ta đang thao tác trên bảng nào;
Câu 191: Recordset tương đương một,
Bảng
Câu 192: Sử dụng Adodc1 để kết nối dữ liệu, dùng điều khiển Textbox hiển thị dữ liệu, ta xác
định thuộc tính DataSource,
A. Tên trường Adodc1,
Câu 193: Để dùng các phương thức của FSO ta cần tham chiếu đến đối tượng FSO, như sau:
C. Project, References…, Microsoft Scripting Runtime,
Câu 194: Mở tập tin để đọc với cờ,
C. ForReading
Câu 195: Chọn điều khiển ADO Data từ hộp công cụ đưa vào biểu mẫu, liên kết đến nguồn dữ
liệu thông qua hai thuộc tính ConnectionString và RecordSource. ConnectionString để,
B. Xác định nguồn dữ liệu cần nối kết;
Câu 196: Sử dụng Adodc1 để kết nối dữ liệu, dùng điều khiển Textbox hiển thị dữ liệu, ta xác
định thuộc tính DataField,
A. Tên trường cần hiển thị
Bạn đang đọc truyện trên: Truyen4U.Com